Trực Cát

Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Vinh Hiển 1946 – 1969
  2. Cao Rạo 1926 – 1950
  3. Hopàng Mạnh Tùng 1947 – 1971
  4. Hoàng Ruy 1929 – 1950
  5. Hoàng Thanh Lân 1949 – 1976
  6. Hoàng Thị Trâm 1925 – 1949
  7. Hoàng Trung Nghĩa 1942 – 1971
  8. Hoàng Văn Chiến 1954 – 1974
  9. Hoàng Văn Cân 1951 – 1973
  10. Hoàng Văn Liễn 1945 – 1963
  11. Hoàng Văn Tạo 1950 – 1968
  12. Lê Phương 1932 – 1953
  13. Lê Xuân Đông 1950 – 1971
  14. Lương Chất 1928 – 1950
  15. Nguyễn Ngọc Bình 1956 – 1977
  16. Nguyễn Quốc Kỳ 1948 – 1970
  17. Nguyễn Trừ 1923 – 1949
  18. Nguyễn Văn Biên 1955 – 1973
  19. Nguyễn Văn Bưởi 1949 – 1970
  20. Nguyễn Văn Bảo 1953 – 1974
  21. Nguyễn Văn Khu 1931 – 1935
  22. Nguyễn Văn Mâu 1914 – 1950
  23. Nguyễn Văn Mộc 1960 – 1979
  24. Nguyễn Văn Phố 1941 – 1971
  25. Nguyễn Văn Thi 1939 – 1972
  26. Nguyễn Văn Thê 1920 – 1950
  27. Nguyễn Văn Yêng Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Văn thông 1921 – 1948
  29. Nguyễn Xuân Hàm 1916 – 1952
  30. Nguyễn thị Hồng 1948 – 1968
  31. Ninh Bá Đáp 1959 – 1984
  32. Phạm Bình 1928 – 1949
  33. Phạm Cao Luân 1954 – 1978
  34. Phạm Cao Miên 1951 – 1972
  35. Phạm Huyên Hy sinh 1953
  36. Phạm Hồng Phương 1946 – 1972
  37. Phạm Hữu Thuận 1932 – 1968
  38. Phạm Kim Lãng 1920 – 1953
  39. Phạm Kim Quy 1950 – 1969
  40. Phạm Lã 1924 – 1952
  41. Phạm Ngoc Bích 1948 – 1969
  42. Phạm Ngọc Ngoạn 1942 – 1968
  43. Phạm Nhật Tôn 1949 – 1975
  44. Phạm Sĩ Hiếu 1948 – 1968
  45. Phạm Tất Đạt 1951 – 1969
  46. Phạm Văn Dần 1947 – 1974
  47. Phạm Văn Dần 1925 – 1947
  48. Phạm Văn Hoa 1907 – 1954
  49. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1968
  50. Phạm Văn Khương 1931 – 1951
  51. Phạm Văn Ngọ 1929 – 1952
  52. Phạm Văn Ngữ Hy sinh 1968
  53. Phạm Văn Quang 1952 – 1971
  54. Phạm Văn Quỹ 1950 – 1972
  55. Phạm Văn Tản 1949 – 1970
  56. Phạm Văn Tứ 1930 – 1950
  57. Phạm Văn Uy 1950 – 1972
  58. Phạm Văn Vĩ 1912 – 1950
  59. Phạm Văn Đông 1949 – 1968
  60. Phạm Văn Định 1934 – 1954
  61. Phạm Văn Định 1941 – 1970
  62. Phạm Văn Đức 1954 – 1975
  63. Phạm Xuân Chức 1960 – 1979
  64. Phạm Đức Châu 1926 – 1952
  65. Phạm Đức Hạnh 1947 – 1972
  66. Phạm Đức Luyện 1950 – 1968
  67. Phạm Đức Thậm 1935 – 1968
  68. Phạm đài Thuý 1946 – 1970
  69. Trần Anh Hoạch 1954 – 1968
  70. Trần Báo 1909 – 1949
  71. Trần Kim Tiến 1937 – 1966
  72. Trần Trọng 1931 – 1949
  73. Trần Tất Thắng 1949 – 1971
  74. Trần Văn Côi 1926 – 1953
  75. Trần Văn Hân 1918 – 1952
  76. Trần Văn Mãi 1927 – 1954
  77. Trần Văn Nhân 1925 – 1953
  78. Trần Văn Sen 1952 – 1969
  79. Trần Văn Sơn 1953 – 1974
  80. Trần Văn Sửa Hy sinh 1953
  81. Trần Văn Vinh 1957 – 1975
  82. Trần Văn Đa 1947 – 1969
  83. Trần Văn Đào 1925 – 1954
  84. Trần Xuân Hiệu 1945 – 1967
  85. Trần Xuân Tám 1946 – 1965
  86. Trần Đình Huệ 1952 – 1973
  87. Trần Đức Hào 1953 – 1972
  88. Vũ Chí Toản 1923 – 1952
  89. Vũ Hồng Phong 1942 – 1969
  90. Vũ Hữu Lật 1940 – 1972
  91. Vũ Ngoc Thành 1949 – 1975
  92. Vũ Nguyên Đức 1951 – 1973
  93. Vũ Ngọc Thu 1942 – 1976
  94. Vũ Ngọc Thụ Sinh 1942
  95. Vũ Quốc Hội 1960 – 1979
  96. Vũ Thư Viện 1942 – 1972
  97. Vũ Viết Tích 1940 – 1972
  98. Vũ Văn Giang 1944 – 1969
  99. Vũ Văn Hiền 1954 – 1972
  100. Vũ Văn Khuyếch 1952 – 1972