Trí Quả

Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

149 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Phát 1944 – 1974
  2. Cao Văn Phát 1944 – 1969
  3. Dương Thị Nhỡ 1935 – 1954
  4. Dương Thị Nhỡ 1935 – 1954
  5. Dương Văn Lại 1946 – 1967
  6. Hoàng Quốc Cứu 1948 – 1970
  7. Hoàng Quốc Tữu 1948 – 1970
  8. Hồ Đình Kiên 1950 – 1973
  9. Hồ Đình Kiên 1950 – 1973
  10. Lê Văn Thời 1949 – 1971
  11. Lê Văn Thời 1950 – 1971
  12. Lê Văn Viễn 1951 – 1973
  13. Lê Văn Viễn 1951 – 1973
  14. Lê Xuân Bài 1952 – 1973
  15. Lê Xuân Bài 1953 – 1973
  16. Lê Xuân Doanh Hy sinh 1970
  17. Lê Xuân Doanh 1951 – 1970
  18. Lê Xuân Lưỡng 1947 – 1968
  19. Lê Xuân Lưỡng 1945 – 1968
  20. Mai Tiến Vinh 1938 – 1969
  21. Mai Tiến Vinh 1938 – 1969
  22. Mai Văn Khoát 1929 – 1954
  23. Mai Văn Khoát 1929 – 1954
  24. Mai Văn Đạt 1932 – 1954
  25. Mai Văn Đạt 1932 – 1954
  26. Nguyễn Bà Hoa 1950 – 1972
  27. Nguyễn Bá Bàn 1932 – 1954
  28. Nguyễn Bá Bàn 1932 – 1954
  29. Nguyễn Bá Hiền 1937 – 1954
  30. Nguyễn Bá Hiền 1936 – 1954
  31. Nguyễn Bá Hoa 1950 – 1972
  32. Nguyễn Bá Lãng 1921 – 1954
  33. Nguyễn Bá Sãng 1921 – 1954
  34. Nguyễn Bá Thất 1931 – 1948
  35. Nguyễn Bá Thất 1934 – 1948
  36. Nguyễn Gia Nhị 1950 – 1967
  37. Nguyễn Gia Nhị 1950 – 1968
  38. Nguyễn Gia Tràng 1949 – 1969
  39. Nguyễn Gia Tràng 1949 – 1969
  40. Nguyễn Hữu Bõn 1945 – 1966
  41. Nguyễn Hữu Bổn 1945 – 1966
  42. Nguyễn Hữu Hàm 1938 – 1954
  43. Nguyễn Hữu Hàm 1938 – 1954
  44. Nguyễn Hữu Thức 1941 – 1966
  45. Nguyễn Hữu Thức 1941 – 1966
  46. Nguyễn Khắc Tiến 1929 – 1949
  47. Nguyễn Kính Dinh Sinh 1949
  48. Nguyễn Kính Dinh 1951 – 1969
  49. Nguyễn Kính Lân 1926 – 1954
  50. Nguyễn Long Biên 1932 – 1970
  51. Nguyễn Long Biên 1932 – 1970
  52. Nguyễn Ngọc Oanh 1941 – 1969
  53. Nguyễn Ngọc Oánh 1928 – 1969
  54. Nguyễn Thanh Dưỡng 1950 – 1972
  55. Nguyễn Thanh Dưỡng 1949 – 1972
  56. Nguyễn Thanh Tân 1947 – 1971
  57. Nguyễn Thanh Tân 1947 – 1971
  58. Nguyễn Tà Hứa 1937 – 1954
  59. Nguyễn Tà Hứu 1937 – 1954
  60. Nguyễn Tà Kết 1949 – 1971
  61. Nguyễn Tà Kết Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Tà Phấn 1953 – 1972
  63. Nguyễn Tà Phấn 1953 – 1972
  64. Nguyễn Tà Quảng 1942 – 1969
  65. Nguyễn Tà Độ Hy sinh 1954
  66. Nguyễn Tá Hồi 1918 – 1954
  67. Nguyễn Tá Hội 1918 – 1954
  68. Nguyễn Tá Quảng 1942 – 1949
  69. Nguyễn Tá Độ 1920 – 1954
  70. Nguyễn Văn Bình 1925 – 1972
  71. Nguyễn Văn Bình 1925 – 1972
  72. Nguyễn Văn Bộ 1942 – 1969
  73. Nguyễn Văn Bộ 1940 – 1969
  74. Nguyễn Văn Diệc 1939 – 1972
  75. Nguyễn Văn Diệc 1945 – 1972
  76. Nguyễn Văn Doè 1945 – 1971
  77. Nguyễn Văn Dóc 1945 – 1971
  78. Nguyễn Văn Giảng 1934 – 1954
  79. Nguyễn Văn Giảng 1929 – 1954
  80. Nguyễn Văn Hai 1947 – 1969
  81. Nguyễn Văn Hai 1924 – 1968
  82. Nguyễn Văn Hoa 1957 – 1979
  83. Nguyễn Văn Hoa 1928 – 1979
  84. Nguyễn Văn Hồi 1932 – 1954
  85. Nguyễn Văn Hồi 1938 – 1954
  86. Nguyễn Văn Kính 1923 – 1969
  87. Nguyễn Văn Kính 1937 – 1969
  88. Nguyễn Văn Lại 1912 – 1969
  89. Nguyễn Văn Lừu 1944 – 1972
  90. Nguyễn Văn Lừu 1944 – 1972
  91. Nguyễn Văn Lực 1921 – 1970
  92. Nguyễn Văn Lực 1940 – 1970
  93. Nguyễn Văn Nghĩa 1944 – 1967
  94. Nguyễn Văn Nghĩa 1926 – 1967
  95. Nguyễn Văn Thi 1923 – 1953
  96. Nguyễn Văn Thính 1948 – 1971
  97. Nguyễn Văn Thính 1947 – 1971
  98. Nguyễn Văn Thảo 1931 – 1968
  99. Nguyễn Văn Thảo 1926 – 1968
  100. Nguyễn Văn Thậm 1913 – 1954