Trần Cao

Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

111 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Thinh 1957 – 1984
  2. Dương Văn Thiếc 1947 – 1968
  3. Dương Văn Đuốc 1938 – 1968
  4. Hoàng Ngọc Tuấn 1943 – 1970
  5. Hoàng Việt Bút 1959 – 1979
  6. Hoàng Văn Soạn 1927 – 1952
  7. Hà Văn Chạo 1920 – 1953
  8. Hà Văn Hồng 1927 – 1954
  9. Hà Đăng Sơn 1948 – 1969
  10. Nguyễn Công Chung 1945 – 1972
  11. Nguyễn Công Hội 1942 – 1970
  12. Nguyễn Công Phổ 1943 – 1969
  13. Nguyễn Hồng Cầu 1960 – 1979
  14. Nguyễn Hữu Hồng 1947 – 1970
  15. Nguyễn Hữu Trọng 1954 – 1973
  16. Nguyễn Khắc Khoảng 1950 – 1975
  17. Nguyễn Khắc Liễu 1949 – 1968
  18. Nguyễn Khắc Lừng 1918 – 1949
  19. Nguyễn Khắc Quynh 1927 – 1953
  20. Nguyễn Khắc Tấn 1956 – 1975
  21. Nguyễn Mạnh Hùng 1944 – 1971
  22. Nguyễn Ngọc Lâm 1949 – 1972
  23. Nguyễn Quý Tường 1959 – 1979
  24. Nguyễn QuốcTuấn 1956 – 1971
  25. Nguyễn Tâm Nga 1922 – 1954
  26. Nguyễn Viết Quang 1953 – 1972
  27. Nguyễn Viết Tuyền 1947 – 1967
  28. Nguyễn Viết Đồng 1948 – 1973
  29. Nguyễn Văn Hễ 1950 – 1970
  30. Nguyễn Văn Nho 1945 – 1970
  31. Nguyễn Văn Phú 1947 – 1966
  32. Nguyễn Văn Vân 1952 – 1971
  33. Nguyễn Văn Xuân 1944 – 1968
  34. Nguyễn Xuân Điệp Hy sinh 1975
  35. Nguyễn văn Duyến 1933 – 1952
  36. Ngô Quang Khải 1966 – 1986
  37. Ngô Văn Quyền 1960 – 1979
  38. Phan Hữu Bùng 1947 – 1966
  39. Phan Hữu Chuật 1952 – 1972
  40. Phan Hữu Hưu 1947 – 1972
  41. Phan Hữu Hựu 1946 – 1968
  42. Phan Hữu Lợi 1949 – 1992
  43. Phan Hữu Tín 1958 – 1979
  44. Phan Hữu Đạm 1910 – 1953
  45. Phan Hữu Đệ 1948 – 1967
  46. Phan Xuân Tắn 1960 – 1979
  47. Phan Đăng Dĩ 1945 – 1969
  48. Phạm Văn Trát 1934 – 1953
  49. Phạm Văn Uyên 1930 – 1953
  50. Phạm Văn Ân 1947 – 1968
  51. Phạm Văn Đông 1925 – 1953
  52. Phạm Xuân Hanh 1947 – 1970
  53. Phạm Xuân Mùa 1952 – 1972
  54. Phạm văn Cao 1950 – 1969
  55. Phạm Đình Khỏe 1948 – 1969
  56. Trần Bá Ê 1947 – 1968
  57. Trần Duy Cang 1928 – 1952
  58. Trần Duy Chữ 1943 – 1968
  59. Trần Duy Khẩu 1926 – 1949
  60. Trần Duy Khẩu 1953 – 1973
  61. Trần Duy Liệt 1928 – 1952
  62. Trần Duy Liệu 1937 – 1968
  63. Trần Duy Lý 1920 – 1953
  64. Trần Duy Lịch 1940 – 1972
  65. Trần Duy Nghị 1930 – 1953
  66. Trần Duy Ngoã 1953 – 1972
  67. Trần Duy Ngói 1949 – 1969
  68. Trần Duy Ngẫu 1939 – 1966
  69. Trần Duy Ngận 1947 – 1970
  70. Trần Duy Nhân 1949 – 1975
  71. Trần Duy Nhượng 1950 – 1970
  72. Trần Duy Sao 1936 – 1973
  73. Trần Duy Thỏ 1924 – 1953
  74. Trần Duy Trác 1954 – 1974
  75. Trần Duy Tưởng 1930 – 1953
  76. Trần Duy Xuyên 1940 – 1972
  77. Trần Duy ánh 1945 – 1972
  78. Trần Duy Đoa 1947 – 1967
  79. Trần Duy Đoá 1940 – 1966
  80. Trần Duy Đạt 1945 – 1969
  81. Trần Duy Đạt 1951 – 1970
  82. Trần Duy Độ 1960 – 1979
  83. Trần Duy Động 1944 – 1968
  84. Trần Thanh Hoạ 1938 – 1966
  85. Trần Trọng Hậu 1953 – 1972
  86. Trần Trọng Trấn 1948 – 1972
  87. Trần Tất Nghinh 1933 – 1952
  88. Trần Văn Bường 1950 – 1974
  89. Trần Văn Bạn 1949 – 1969
  90. Trần Văn Hồng 1960 – 1979
  91. Trần Văn Khoa 1950 – 1974
  92. Trần Văn Phép 1947 – 1968
  93. Trần Văn Tín 1944 – 1970
  94. Trần văn Đẩu 1942 – 1966
  95. Trần Đình Thông 1932 – 1968
  96. Tạ Quang Bình 1952 – 1973
  97. Uông Văn Sửu 1952 – 1973
  98. Vũ Công Oanh 1944 – 1968
  99. Vũ Hồng Nghi 1940 – 1966
  100. Vũ Ngọc Đĩnh 1947 – 1966