TP Cần Thơ

Cần Thơ

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thị Liền Hy sinh 1965
  2. Phạm Văn Cẩm Hy sinh 1962
  3. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Giai Hy sinh 1947
  5. Phạm Văn Hai Hy sinh 1962
  6. Phạm Văn Hoài Hy sinh 1975
  7. Phạm Văn Hưng Hy sinh 1961
  8. Phạm Văn Khởi Hy sinh 1985
  9. Phạm Văn Lược Hy sinh 1971
  10. Phạm Văn Lực Hy sinh 1985
  11. Phạm Văn Mười Hy sinh 1962
  12. Phạm Văn Mạnh Hy sinh 1960
  13. Phạm Văn Ngôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Nhân Hy sinh 1958
  15. Phạm Văn Nhúm Hy sinh 1979
  16. Phạm Văn Năng Hy sinh 1979
  17. Phạm Văn Phong Hy sinh 1975
  18. Phạm Văn Sáu Hy sinh 1967
  19. Phạm Văn Thuận Hy sinh 1961
  20. Phạm Văn Tư Hy sinh 1951
  21. Phạm Văn Viễn Hy sinh 1962
  22. Phạm Văn Xim Hy sinh 1965
  23. Phạm Văn Đáng Hy sinh 1968
  24. Phạm Văn Đương Hy sinh 1968
  25. Phạm Văn Được Hy sinh 1968
  26. Phạm Đình Phương Hy sinh 1971
  27. Quách Trọng Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Quách Văn Xịa Hy sinh 1947
  29. Quốc Thắng Hy sinh 1976
  30. Sáu Nhỏ Hy sinh 1968
  31. Sáu No Hy sinh 1968
  32. Thiều Quang Thắng Hy sinh 1968
  33. Thái Công Tôn Hy sinh 1964
  34. Thái Kim Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Thái Văn Sáu Hy sinh 1969
  36. Thạch Hoàng Trung Hy sinh 1978
  37. Thạch Hùng Hy sinh 1986
  38. Thạch Ri Na Hy sinh 1987
  39. Thạch Sum Hy sinh 1952
  40. Tr ần Văn Phương Hy sinh 1960
  41. Trương Bình Thường Hy sinh 1976
  42. Trương Khắc Dũng Hy sinh 1967
  43. Trương Minh Hòa Hy sinh 1945
  44. Trương Ngọc Đường Hy sinh 1982
  45. Trương Quí Dương Hy sinh 1978
  46. Trương Quốc Việt Hy sinh 1978
  47. Trương Thiện Chí Hy sinh 1988
  48. Trương Văn Hạp Hy sinh 1961
  49. Trương Văn Khắn Hy sinh 1968
  50. Trương Văn Năng Hy sinh 1960
  51. Trương Văn Năng Hy sinh 1963
  52. Trương Văn Quấn Hy sinh 1962
  53. Trương Văn Thông Hy sinh 1967
  54. Trương Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Bá Thích Hy sinh 1955
  56. Trần Bá Thọ Hy sinh 1946
  57. Trần Duy Hiển Hy sinh 1987
  58. Trần Hữu Nghĩa Hy sinh 1948
  59. Trần Kế Nghiệp Hy sinh 1969
  60. Trần Minh Châu Hy sinh 1980
  61. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1986
  62. Trần Ngọc Vương Hy sinh 1981
  63. Trần Phi Hổ Hy sinh 1969
  64. Trần Thanh Thanh Hy sinh 1968
  65. Trần Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Thanh phong Hy sinh 1964
  67. Trần Việt Nga Hy sinh 1967
  68. Trần Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Ba Hy sinh 1968
  70. Trần Văn Ba Hy sinh 1965
  71. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Chánh Hy sinh 1962
  73. Trần Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Chính Hy sinh 1968
  75. Trần Văn Hai Hy sinh 1969
  76. Trần Văn Hoánh Hy sinh 1968
  77. Trần Văn Hòa Hy sinh 1962
  78. Trần Văn Hòa Hy sinh 1978
  79. Trần Văn Hùng Hy sinh 1986
  80. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985
  81. Trần Văn Khai Hy sinh 1935
  82. Trần Văn Khẹm Hy sinh 1957
  83. Trần Văn Kiều Hy sinh 1986
  84. Trần Văn Lê Hy sinh 1962
  85. Trần Văn Lý Hy sinh 1946
  86. Trần Văn Mi Hy sinh 1971
  87. Trần Văn Muối Hy sinh 1970
  88. Trần Văn Ngà Hy sinh 1969
  89. Trần Văn Sáu Hy sinh 1980
  90. Trần Văn Săn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Sơn Hy sinh 1953
  92. Trần Văn Thiệt Hy sinh 1961
  93. Trần Văn Thêm Hy sinh 1979
  94. Trần Văn Tiêu Hy sinh 1977
  95. Trần Văn Trung Hy sinh 1967
  96. Trần Văn Tánh Hy sinh 1962
  97. Trần Văn Tư Hy sinh 1984
  98. Trần Văn Tư Hy sinh 1962
  99. Trần Văn Tư Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Tự Hy sinh 1964