TP Cần Thơ

Cần Thơ

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1980
  2. Nguyễn Văn Thép Hy sinh 1947
  3. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1961
  4. Nguyễn Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1960
  7. Nguyễn Văn Thắm Hy sinh 1986
  8. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1988
  10. Nguyễn Văn Tiết Hy sinh 1985
  11. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1983
  12. Nguyễn Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1960
  14. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1963
  16. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1975
  17. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1948
  18. Nguyễn Văn Tán Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Tôn Hy sinh 1965
  20. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1956
  21. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1949
  22. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1963
  23. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1961
  25. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Văn Tỏ Hy sinh 1962
  27. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1962
  29. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Văn Voll Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Vĩ Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Vẹn Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Vị Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Xinh Hy sinh 1978
  35. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1964
  36. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1986
  37. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1986
  38. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Đậu Hy sinh 1976
  41. Nguyễn Văn Đốc Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Văn Đổng Hy sinh 1948
  44. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1988
  46. Nguyễn Văn Ưng Hy sinh 1963
  47. Nguyễn Xuân Cửu Hy sinh 1982
  48. Nguyễn Xuân Liệu Hy sinh 1976
  49. Nguyễn Xuân Tuyết Hy sinh 1975
  50. Nguyễn Xuân Điều Hy sinh 1958
  51. Nguyễn Đình Chính Hy sinh 1977
  52. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1981
  53. Nguyễn ảnh Hy sinh 1980
  54. Ngô Bá Phước Hy sinh 1962
  55. Ngô Hồng Huỳnh Hy sinh 1968
  56. Ngô Hữu Phước Hy sinh 1983
  57. Ngô Hữu Thanh Hy sinh 1965
  58. Ngô Long Chơn Hy sinh 1959
  59. Ngô Trung Lập Hy sinh 1949
  60. Ngô Tuấn Kiệt Hy sinh 1970
  61. Ngô Tùng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Ngô Văn Kiếm Hy sinh 1961
  63. Ngô Văn Thành Hy sinh 1965
  64. Ngô Văn Thái Hy sinh 1978
  65. Ngô Xuân Nguyên Hy sinh 1983
  66. Ngưyễn Văn Tường Hy sinh 1979
  67. Nhan Văn Rê Hy sinh 1947
  68. Năm Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Lê Trung Hy sinh 1987
  70. Phan Ng Châu Hy sinh 1953
  71. Phan Th Xuân Hy sinh 1947
  72. Phan Thành Trung Hy sinh 1968
  73. Phan Tường San Hy sinh 1977
  74. Phan Tạo Đang Hy sinh 1986
  75. Phan Tấn Thành Hy sinh 1968
  76. Phan Văn Bé Hy sinh 1976
  77. Phan Văn Bảy Hy sinh 1955
  78. Phan Văn Cần Hy sinh 1968
  79. Phan Văn Hai Hy sinh 1962
  80. Phan Văn Huyện Hy sinh 1947
  81. Phan Văn Kiệm Hy sinh 1969
  82. Phan Văn Kía Hy sinh 1951
  83. Phan Văn Nhựt Hy sinh 1961
  84. Phan Văn Nê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phan Văn Năm Hy sinh 1962
  86. Phan Văn Sáu Hy sinh 1955
  87. Phan Văn Sơn Hy sinh 1967
  88. Phan Văn Toàn Hy sinh 1985
  89. Phan Văn Trường Hy sinh 1984
  90. Phan Văn Tư Hy sinh 1976
  91. Phùng Minh Tân Hy sinh 1951
  92. Phạm Hùng Việt Hy sinh 1969
  93. Phạm Hữu Hiền Hy sinh 1963
  94. Phạm Ng Hiền Hy sinh 1986
  95. Phạm Như Lan Hy sinh 1988
  96. Phạm Quốc Tuấn Hy sinh 1981
  97. Phạm Ri Na Hy sinh 1987
  98. Phạm Thanh Phong Hy sinh 1985
  99. Phạm Thanh Toàn Hy sinh 1986
  100. Phạm Thành Nam Hy sinh 1984