TP Cần Thơ

Cần Thơ

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Điền Hy sinh 1945
  3. Trần Văn Đấu Hy sinh 1974
  4. Trần Văn Đến Hy sinh 1962
  5. Trần Văn Định Hy sinh 1983
  6. Trần Văn Đực Hy sinh 1965
  7. Trần út Thêm Hy sinh 1988
  8. Trần Đình Bé Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Đăng Thành Hy sinh 1985
  10. Trịnh Tề Thông Hy sinh 1970
  11. Trịnh Văn Thiết Hy sinh 1989
  12. Tô Hùng Quân Hy sinh 1985
  13. Tô Thanh Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Tô Văn Bữu Hy sinh 1947
  15. Tư Bao Tử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Tư Kiếm Hy sinh 1968
  17. Tư Lợi Hy sinh 1964
  18. Tạ Bá Nhẩn Hy sinh 1968
  19. Tạ Hoàng Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Tạ Thị Phi Hy sinh 1974
  21. Tống Thọ Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Võ Hồng Châu Hy sinh 1962
  23. Võ Hồng Châu Hy sinh 1968
  24. Võ Minh Luân Hy sinh 1981
  25. Võ Nghĩa Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Nghĩa Hiệp Hy sinh 1952
  27. Võ Ngọc Giao Hy sinh 1986
  28. Võ Quan Minh Hy sinh 1948
  29. Võ Thành Đô Hy sinh 1979
  30. Võ Trung Cần Hy sinh 1964
  31. Võ Tuấn Khanh Hy sinh 1982
  32. Võ Văn Báo Hy sinh 1963
  33. Võ Văn Bé Hy sinh 1961
  34. Võ Văn Bảo Hy sinh 1964
  35. Võ Văn Châu Hy sinh 1961
  36. Võ Văn Chín Hy sinh 1967
  37. Võ Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn Gai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Văn Hoàng Hy sinh 1984
  40. Võ Văn Lương Hy sinh 1962
  41. Võ Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Văn Non Hy sinh 1976
  43. Võ Văn Nết Hy sinh 1951
  44. Võ Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Văn Quang Hy sinh 1982
  46. Võ Văn Quang Hy sinh 1967
  47. Võ Văn Sánh Hy sinh 1961
  48. Võ Văn Thôi Hy sinh 1968
  49. Võ Văn Thế Hy sinh 1963
  50. Võ Văn Tấn Hy sinh 1968
  51. Võ Văn Vui Hy sinh 1965
  52. Võ Văn Vĩnh Hy sinh 1975
  53. Võ Văn Vọng Hy sinh 1965
  54. Võ Văn Xinh Hy sinh 1961
  55. Võ Văn Đen Hy sinh 1947
  56. Võ Văn Đực Hy sinh 1968
  57. Vũ Hồ Sơn Hy sinh 1979
  58. Vũ Thị Sửu Hy sinh 1978
  59. Vũ Thị Tuyết Lan Hy sinh 1986
  60. Vũ Văn Hội Hy sinh 1977
  61. Vũ Văn Đức Hy sinh 1983
  62. út Quang Hy sinh 1976
  63. út Tạ Hy sinh 1968
  64. Đinh Châu Phan Hy sinh 1970
  65. Đinh Công Dụng Hy sinh 1977
  66. Đinh Công Hiền Hy sinh 1977
  67. Đinh Công Huân Hy sinh 1971
  68. Đinh Hải Long Hy sinh 1978
  69. Đinh Hồng Thanh Hy sinh 1952
  70. Đinh Quang Đức Hy sinh 1985
  71. Đinh Văn Lý Hy sinh 1977
  72. Đinh Văn Phương Hy sinh 1986
  73. Đinh Văn Sến Hy sinh 1945
  74. Đoàn Quý Ngân Hy sinh 1986
  75. Đoàn Thị Lựu Hy sinh 1968
  76. Đoàn Văn Bảy Hy sinh 1947
  77. Đoàn Văn Sứng Hy sinh 1962
  78. Đoàn Văn Vãng Hy sinh 1951
  79. Đoàn Văn Đoan Hy sinh 1975
  80. Đào Công Cương Hy sinh 1979
  81. Đào Duy Vân Hy sinh 1962
  82. Đào Văn Nhi Hy sinh 1962
  83. Đặng Hoàng Ba Hy sinh 1962
  84. Đặng Hòa Bình Hy sinh 1975
  85. Đặng Ngọc Hiền Hy sinh 1981
  86. Đặng Phi Lưu Hy sinh 1968
  87. Đặng Thanh Cường Hy sinh 1976
  88. Đặng Thanh Liêm Hy sinh 1947
  89. Đặng Thành Sơn Hy sinh 1987
  90. Đặng Thị Thanh Hy sinh 1969
  91. Đặng Trí Nghiêm Hy sinh 1968
  92. Đặng Văn Bé Hy sinh 1975
  93. Đặng Văn Co Hy sinh 1960
  94. Đặng Văn Khánh Hy sinh 1975
  95. Đặng Văn Nhiếu Hy sinh 1950
  96. Đặng Văn Nhiểu Hy sinh 1964
  97. Đặng Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đặng Văn Tư Hy sinh 1967
  99. Đỗ Hồ Sơn Hy sinh 1957
  100. Đỗ Thị Đen Hy sinh 1968