Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1986
  2. Trần Thu Đông Hy sinh 1968
  3. Trần Thị Biên 1932 – 1951
  4. Trần Thị Lệ Nhanh Hy sinh 1965
  5. Trần Thị Tốt Hy sinh 1969
  6. Trần Thị Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Thị Xinh 1932 – 1965
  8. Trần Thị a Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Trung Tiên Hy sinh 1975
  10. Trần Trung Tâm 1927 – 1965
  11. Trần Văn Báo Hy sinh 1969
  12. Trần Văn Bão Hy sinh 1994
  13. Trần Văn Bé Hy sinh 1967
  14. Trần Văn Cai Hy sinh 1976
  15. Trần Văn Chiến Hy sinh 1970
  16. Trần Văn Chiến Hy sinh 1970
  17. Trần Văn Chói Hy sinh 1969
  18. Trần Văn Công 1955 – 1972
  19. Trần Văn Công Hy sinh 1988
  20. Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Dân Hy sinh 1969
  22. Trần Văn Dân Hy sinh 1974
  23. Trần Văn Dụng Hy sinh 1969
  24. Trần Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn Hai Hy sinh 1968
  26. Trần Văn Hoành Hy sinh 1971
  27. Trần Văn Huệ 1949 – 1974
  28. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1971
  29. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  30. Trần Văn Hý 1942 – 1970
  31. Trần Văn Hải Hy sinh 1971
  32. Trần Văn Hảo Hy sinh 1969
  33. Trần Văn Hồng Hy sinh 1971
  34. Trần Văn Khảng Hy sinh 1970
  35. Trần Văn Lên Hy sinh 1960
  36. Trần Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Lập Hy sinh 1975
  38. Trần Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Minh Hy sinh 1972
  40. Trần Văn Miên Hy sinh 1970
  41. Trần Văn My Hy sinh 1950
  42. Trần Văn Màu Hy sinh 1973
  43. Trần Văn Mẫn Hy sinh 1970
  44. Trần Văn Mừng Hy sinh 1968
  45. Trần Văn Mừng Hy sinh 1980
  46. Trần Văn Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Ngược Hy sinh 1974
  48. Trần Văn Nhiểu Hy sinh 1964
  49. Trần Văn Nhàn Hy sinh 1967
  50. Trần Văn Nhượng Hy sinh 1970
  51. Trần Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Năm 1942 – 1967
  54. Trần Văn Phép Hy sinh 1966
  55. Trần Văn Phình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Phú Hy sinh 1961
  57. Trần Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Ra Hy sinh 1969
  59. Trần Văn Sanh Hy sinh 1963
  60. Trần Văn Sánh Hy sinh 1967
  61. Trần Văn Sên Hy sinh 1971
  62. Trần Văn Sương 1952 – 1972
  63. Trần Văn Sương Hy sinh 1969
  64. Trần Văn Thanh Hy sinh 1952
  65. Trần Văn Thiên Hy sinh 1970
  66. Trần Văn Thành 1942 – 1966
  67. Trần Văn Thắng Sinh 1955
  68. Trần Văn Tiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Tâm Hy sinh 1974
  70. Trần Văn Tơ Hy sinh 1961
  71. Trần Văn Tư Hy sinh 1968
  72. Trần Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Tấn Hy sinh 1962
  74. Trần Văn Uôn Hy sinh 1974
  75. Trần Văn Vẽ Hy sinh 1968
  76. Trần Văn Xinh Hy sinh 1961
  77. Trần Văn út Hy sinh 1968
  78. Trần Văn Đình Hy sinh 1968
  79. Trần Văn Đẹp Hy sinh 1969
  80. Trần Văn Đớm Hy sinh 1974
  81. Trần Văn Đứng Hy sinh 1973
  82. Trần VănThắng Hy sinh 1970
  83. Trần Vất Hy sinh 1959
  84. Trần Vẫn Hy sinh 1974
  85. Trần văn Rỏ Hy sinh 1968
  86. TrầnVăn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. TrầnVăn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trịnh Khắc Hiền Hy sinh 1954
  89. Trịnh Triều Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Tám Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Tám Hồng Hy sinh 1964
  92. Tô Thị Huỳnh Hy sinh 1966
  93. Tô Thị Phấn Hy sinh 1971
  94. Tô Văn Dân Hy sinh 1970
  95. Tô Văn Hung Hy sinh 1969
  96. Tư Chiến Hy sinh 1961
  97. Tư Gương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Tư Hồng Hy sinh 1965
  99. Tư Mới Hy sinh 1961
  100. Tư Sua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh