Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Văn Đời Hy sinh 1972
  2. Tống Văn Sanh Hy sinh 1971
  3. Tống Văn Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Tống Văn Viên Hy sinh 1970
  5. Võ Bé Thư Hy sinh 1968
  6. Võ Hồng Phi Hy sinh 1969
  7. Võ Thành Đô Hy sinh 1972
  8. Võ Thị Trinh Hy sinh 1968
  9. Võ Văn Bé Ba Hy sinh 1978
  10. Võ Văn Bảy Hy sinh 1963
  11. Võ Văn Chiến Hy sinh 1979
  12. Võ Văn Châu Hy sinh 1968
  13. Võ Văn Chỉ Hy sinh 1969
  14. Võ Văn Hiếu Hy sinh 1967
  15. Võ Văn Hồng Hy sinh 1972
  16. Võ Văn Lương Hy sinh 1951
  17. Võ Văn Mến 1953 – 1972
  18. Võ Văn Mới Hy sinh 1973
  19. Võ Văn Nam Hy sinh 1970
  20. Võ Văn Ngượt Hy sinh 1962
  21. Võ Văn Nhựt Hy sinh 1978
  22. Võ Văn Phuông Hy sinh 1974
  23. Võ Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Võ Văn Sơn Hy sinh 1968
  25. Võ Văn Thiên Hy sinh 1961
  26. Võ Văn Thuận Hy sinh 1975
  27. Võ Văn Thuộc Hy sinh 1967
  28. Võ Văn Thống Hy sinh 1969
  29. Võ Văn Toàn Hy sinh 1965
  30. Võ Văn Tàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Văn Tám Hy sinh 1969
  32. Võ Văn Tường Hy sinh 1965
  33. Võ Văn Vân 1947 – 1968
  34. Võ Văn Đức Hy sinh 1962
  35. Võ thị Bé Hy sinh 1969
  36. Văn Công Phải Hy sinh 1964
  37. Văn Khoái Quậc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Văn Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vương Văn Lớn 1941 – 1967
  45. Vương Văn Mịch Hy sinh 1972
  46. Vương Văn Nỉ Hy sinh 1968
  47. út Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. út Ruộng Hy sinh 1963
  49. Đinh Hồng Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đinh Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đinh Văn Bé Ba Hy sinh 1969
  52. Đinh Văn Cứng Hy sinh 1974
  53. Đinh Văn Kim 1945 – 1969
  54. Đinh Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đinh Văn Lên Hy sinh 1972
  56. Đinh Văn Mang 1950 – 1970
  57. Đinh Văn Phá 1931 – 1953
  58. Đinh Văn Phùng 1947 – 1968
  59. Đinh Văn Quang 1949 – 1972
  60. Đinh Văn Răng Hy sinh 1968
  61. Đinh Văn Răng 1942 – 1968
  62. Đinh Văn Thạch 1949 – 1970
  63. Đinh Văn Triệu Hy sinh 1969
  64. Đinh Văn Xen Hy sinh 1968
  65. Đinh văn Hoành Hy sinh 1962
  66. ĐinhVăn Khải 1950 – 1973
  67. Đoàn Bá Minh Hy sinh 1985
  68. Đoàn Công Chánh Hy sinh 1973
  69. Đoàn Văn Nhộn Hy sinh 1966
  70. Đoàn Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đoàn Văn Sua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đoàn Văn Đèo Hy sinh 1975
  73. Đào Quang Vinh Hy sinh 1971
  74. Đào Văn Quay Hy sinh 1967
  75. Đào Văn Việt Hy sinh 1978
  76. Đông Chí Hy sinh 1964
  77. Đặng Thành Long 1924 – 1951
  78. Đặng Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Văn Chính Hy sinh 1969
  80. Đặng Văn Giữ Hy sinh 1969
  81. Đặng Văn Hạt Hy sinh 1968
  82. Đặng Văn Lai 1949 – 1972
  83. Đặng Văn Lập 1955 – 1973
  84. Đặng Văn Ry 1952 – 1968
  85. Đặng Văn Sết Hy sinh 1966
  86. Đặng Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đặng Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đặng Văn Đằng Hy sinh 1970
  89. Đổ Thanh Hồ 1943 – 1964
  90. Đổ Thành Nại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đổ Văn Khải Hy sinh 1973
  92. Đổ Văn Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đỗ Ngọc Phận 1950 – 1968
  94. Đỗ Quang Thiệu 1930 – 1970
  95. Đỗ Văn Chắn Hy sinh 1966
  96. Đỗ Văn Năm Hy sinh 1974
  97. Đỗ Văn Phước Hy sinh 1969
  98. Đỗ Văn Sáu Hy sinh 1968
  99. Đỗ Văn Vũ Hy sinh 1968
  100. Đỗ Văn Xù Hy sinh 1978