Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Công Hy sinh 1963
  2. Phạm Hồng Thân Hy sinh 1972
  3. Phạm Ngọc út Hy sinh 1972
  4. Phạm Thái Hoà Hy sinh 1987
  5. Phạm Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Thị Cúc Hy sinh 1967
  7. Phạm Thị Nhung Hy sinh 1957
  8. Phạm Văn Bé Hy sinh 1969
  9. Phạm Văn Chói Hy sinh 1985
  10. Phạm Văn Hai Hy sinh 1979
  11. Phạm Văn Huyện 1935 – 1969
  12. Phạm Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Hổ 1950 – 1970
  14. Phạm Văn Hữu Hy sinh 1973
  15. Phạm Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Khi Hy sinh 1971
  17. Phạm Văn Khá 1949 – 1968
  18. Phạm Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Khương Hy sinh 1965
  20. Phạm Văn Luông 1948 – 1970
  21. Phạm Văn Lù Hy sinh 1975
  22. Phạm Văn Lùng Hy sinh 1981
  23. Phạm Văn Lục Hy sinh 1970
  24. Phạm Văn Phình Hy sinh 1967
  25. Phạm Văn Phận Hy sinh 1973
  26. Phạm Văn Quang Hy sinh 1973
  27. Phạm Văn Rảnh Hy sinh 1968
  28. Phạm Văn Sáu 1950 – 1973
  29. Phạm Văn Thiểu Hy sinh 1963
  30. Phạm Văn Thép Hy sinh 1970
  31. Phạm Văn Tuôi Hy sinh 1972
  32. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1969
  33. Phạm Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Đen Hy sinh 1966
  37. Phạm Văn Đâu Hy sinh 1963
  38. Phạm Văn Đức Hy sinh 1970
  39. Quốc Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Qúach Văn Sến Hy sinh 1952
  41. Qúach Văn Tâm Hy sinh 1969
  42. Sáu Dẻ Hy sinh 1961
  43. Sáu Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Sáu Non Hy sinh 1970
  45. Sơn Ngọc Phương 1964 – 1968
  46. Sơn Sum Hiền Hy sinh 1973
  47. Sơn út Hy sinh 1980
  48. Thái Quang Xoái Sinh 1922
  49. Thái Thị Tốt Hy sinh 1974
  50. Thái Văn Công Hy sinh 1974
  51. Thái Văn Lạc Hy sinh 1970
  52. Thái Văn Trương Hy sinh 1970
  53. Thái Yêu Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Thạch Giỏi Hy sinh 1968
  55. Thạch Kim Xay Hy sinh 1979
  56. Thạch Kê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Thạch NaRy 1959 – 1982
  58. Thạch Phan Hy sinh 1962
  59. Thạch Phul Hy sinh 1974
  60. Thạch Rinh Hy sinh 1975
  61. Thạch Rây Hy sinh 1968
  62. Thạch Sa Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Thạch Sa Mắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Thạch Sa Ram Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Thạch Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Thạch Sích Hy sinh 1979
  67. Thạch Sơn Chét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Thạch Sương Hy sinh 1970
  69. Thạch Tua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Thạch Tẹt Hy sinh 1968
  71. Thạch Vinh 1958 – 1979
  72. Thạch Xưa Hy sinh 1969
  73. Thạch Xưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Thạch Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trang Văn Minh Hy sinh 1966
  76. Triệu Quang Gần Hy sinh 1952
  77. Triệu Thị A 1950 – 1967
  78. Triệu Văn Bảy 1966 – 1982
  79. Trương On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Sua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trương Văn Dữ Hy sinh 1967
  82. Trương Văn Gang 1948 – 1972
  83. Trương Văn Luỹ Hy sinh 1969
  84. Trương Văn Làm Hy sinh 1969
  85. Trương Văn Mạnh Hy sinh 1971
  86. Trương Văn Phòng 1936 – 1967
  87. Trương Văn Phúc Hy sinh 1982
  88. Trương Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Văn Vẹn Hy sinh 1969
  91. Trương Văn Đủ Hy sinh 1962
  92. TrươngVăn Biết Hy sinh 1968
  93. Trầm Lượng Hy sinh 1968
  94. Trần Anh Dũng Hy sinh 1981
  95. Trần Anh Kiệt Hy sinh 1969
  96. Trần Chiến Thắng Hy sinh 1972
  97. Trần Hoà Thuận Hy sinh 1967
  98. Trần Hữu Tài Hy sinh 1978
  99. Trần Minh Hùng Hy sinh 1988
  100. Trần Ngọc ẩn 1942 – 1961