Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh

Trà Vinh

901 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Văn Tâm 1903 – 1954
  5. Nguyễn Văn Tèo Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Tư 1959 – 1979
  8. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1975
  9. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Tại Hy sinh 1987
  12. Nguyễn Văn Tể Hy sinh 1956
  13. Nguyễn Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Tứ 1954 – 1978
  15. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Vàng Hy sinh 1946
  18. Nguyễn Văn Vẹt Hy sinh 1980
  19. Nguyễn Văn Vồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Xê 1951 – 1971
  21. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Văn Đàng Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1965
  28. Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1963
  29. Nguyễn Văn Đông 1914 – 1945
  30. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1946
  31. Nguyễn Văn Đầy Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Đủ Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1961
  37. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1961
  39. Nguyễn Văn ống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. NguyễnVăn Bé Hy sinh 1970
  41. NguyễnVăn Chi 1946 – 1968
  42. NguyễnVăn Chuyển Hy sinh 1969
  43. NguyễnVăn Du 1926 – 1960
  44. NguyễnVăn Gương Hy sinh 1972
  45. NguyễnVăn Khâm Hy sinh 1974
  46. NguyễnVăn Náo Hy sinh 1980
  47. NguyễnVăn Năng Hy sinh 1979
  48. NguyễnVăn Phú Hy sinh 1985
  49. NguyễnVăn Tài Hy sinh 1986
  50. NguyễnVăn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguỹen Văn Bé Tư Hy sinh 1975
  52. Nguỹen Văn Cò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Ngô Quốc Trị Hy sinh 1969
  54. Ngô Sàng Kim Hy sinh 1953
  55. Ngô Thị Đẹp Hy sinh 1969
  56. Ngô Trung Kiên Hy sinh 1973
  57. Ngô Tùng Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ngô Văn Liêm Hy sinh 1967
  59. Ngô Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Ngô Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Văn Quốc Hy sinh 1963
  62. Ngô Văn Son Hy sinh 1973
  63. Ngô Văn Tình Hy sinh 1961
  64. Ngô Văn Đảnh Hy sinh 1971
  65. Nhan Văn Sanh Hy sinh 1953
  66. Năm Khâu Hy sinh 1961
  67. Năm Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Năm Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Năm Quang Hy sinh 1969
  70. Năm Thành Hy sinh 1967
  71. Năm Đằng Hy sinh 1969
  72. Năn Tri- Bảy Núi Hy sinh 1962
  73. Phan Công Hậu Hy sinh 1986
  74. Phan Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phan Văn Bình Hy sinh 1972
  76. Phan Văn Chính Hy sinh 1968
  77. Phan Văn Có Hy sinh 1968
  78. Phan Văn Hiển Hy sinh 1972
  79. Phan Văn Khuyên Hy sinh 1968
  80. Phan Văn Khương Hy sinh 1974
  81. Phan Văn Lộc Hy sinh 1972
  82. Phan Văn Ngợi Hy sinh 1967
  83. Phan Văn Non Hy sinh 1969
  84. Phan Văn Phước Hy sinh 1969
  85. Phan Văn Răng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Văn Sang 1948 – 1967
  87. Phan Văn Sáu Hy sinh 1961
  88. Phan Văn Thuận Hy sinh 1969
  89. Phan Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Văn Thượng 1936 – 1967
  91. Phan Văn Thảo Hy sinh 1969
  92. Phan Văn Thắng Hy sinh 1968
  93. Phan Văn Thổ Hy sinh 1968
  94. Phan Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Văn Trinh Hy sinh 1965
  96. Phan Văn Trạch Hy sinh 1967
  97. Phan Văn Xuân Hy sinh 1963
  98. Phan Văn Đỏ Hy sinh 1949
  99. Phùng Văn Cai Hy sinh 1960
  100. Phùng Văn Chín 1901 – 1947