Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Văn Biết 1940 – 1968
  2. Đào Văn Giáp 1933 – 1971
  3. Đào Văn Huyên 1945 – 1970
  4. Đào Văn Minh Hy sinh 1969
  5. Đào Văn Măng 1940 – 1968
  6. Đào Văn Mạnh Hy sinh 1985
  7. Đào Văn Mốc Hy sinh 1971
  8. Đào Văn Nhàn Hy sinh 1975
  9. Đào Văn Quân 1949 – 1968
  10. Đào Văn Thi Hy sinh 1969
  11. Đào Xuân Cử Hy sinh 1975
  12. Đào Xuân Khoa Hy sinh 1969
  13. Đào Xuân Nhung Hy sinh 1970
  14. Đào Xuân Phúc Hy sinh 1971
  15. Đào Đăng Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đào Đức Vinh Hy sinh 1970
  17. Đôn Văn Quang Hy sinh 1975
  18. Đăng Phú Đức Hy sinh 1973
  19. Đậu Văn Lộc Hy sinh 1968
  20. Đặng Cao Thắng Hy sinh 1972
  21. Đặng Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đặng Duy Hiền Hy sinh 1975
  23. Đặng Duy Đương Hy sinh 1975
  24. Đặng Hồng Luyện Hy sinh 1972
  25. Đặng Hữu Cân Hy sinh 1972
  26. Đặng Hữu Phú Hy sinh 1969
  27. Đặng Kim Ngân Hy sinh 1969
  28. Đặng Minh Nguyệt 1935 – 1951
  29. Đặng Ngọc Báo Hy sinh 1965
  30. Đặng Ngọc Châu Hy sinh 1975
  31. Đặng Ngọc Khánh Hy sinh 1973
  32. Đặng Như Huynh 1946 – 1970
  33. Đặng Như ý Hy sinh 1972
  34. Đặng Quốc Khoa 1951 – 1972
  35. Đặng Thành Nghĩa Hy sinh 1968
  36. Đặng Thành Vĩnh Hy sinh 1970
  37. Đặng Trường Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đặng Trường Phú Hy sinh 1969
  39. Đặng Tấn Tới Hy sinh 1967
  40. Đặng Văn An Hy sinh 1947
  41. Đặng Văn Biểu Hy sinh 1971
  42. Đặng Văn Bé A Hy sinh 1965
  43. Đặng Văn Bên 1944 – 1969
  44. Đặng Văn Búp Hy sinh 1969
  45. Đặng Văn Bảy 1958 – 1985
  46. Đặng Văn Chính Hy sinh 1967
  47. Đặng Văn Chất 1916 – 1957
  48. Đặng Văn Công Hy sinh 1984
  49. Đặng Văn Công 1963 – 1987
  50. Đặng Văn Cầu Hy sinh 1984
  51. Đặng Văn Cẩm 1931 – 1971
  52. Đặng Văn Dễ Hy sinh 1969
  53. Đặng Văn Giáo Hy sinh 1962
  54. Đặng Văn Hai Hy sinh 1963
  55. Đặng Văn Hiếu 1954 – 1975
  56. Đặng Văn Lò Hy sinh 1970
  57. Đặng Văn Lượng Hy sinh 1982
  58. Đặng Văn Lự Hy sinh 1970
  59. Đặng Văn Lựa Hy sinh 1952
  60. Đặng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đặng Văn Mua Hy sinh 1968
  62. Đặng Văn Nhu 1954 – 1975
  63. Đặng Văn Nhã 1963 – 1986
  64. Đặng Văn Nhơn Hy sinh 1968
  65. Đặng Văn Nở Hy sinh 1979
  66. Đặng Văn Phát Hy sinh 1982
  67. Đặng Văn Quang 1965 – 1986
  68. Đặng Văn Quầy Hy sinh 1982
  69. Đặng Văn Soan Hy sinh 1975
  70. Đặng Văn Sây Hy sinh 1945
  71. Đặng Văn Sùm Hy sinh 1988
  72. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1949
  73. Đặng Văn Thành Hy sinh 1970
  74. Đặng Văn Thành Hy sinh 1975
  75. Đặng Văn Thân Hy sinh 1972
  76. Đặng Văn Thời 1918 – 1947
  77. Đặng Văn Thửu Hy sinh 1970
  78. Đặng Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Văn Tiện 1931 – 1970
  80. Đặng Văn Trí 1961 – 1984
  81. Đặng Văn Tài Hy sinh 1969
  82. Đặng Văn Tưởng Hy sinh 1971
  83. Đặng Văn Tượng Hy sinh 1971
  84. Đặng Văn Tạo Hy sinh 1975
  85. Đặng Văn Tới Hy sinh 1978
  86. Đặng Văn Vĩnh Hy sinh 1969
  87. Đặng Văn Vệ Hy sinh 1963
  88. Đặng Văn én Hy sinh 1971
  89. Đặng Văn Điểm 1927 – 1950
  90. Đặng Văn Điệp Hy sinh 1971
  91. Đặng Văn Đầy 1941 – 1968
  92. Đặng Văn ảnh Hy sinh 1951
  93. Đặng Xuân Duy Hy sinh 1970
  94. Đặng Xuân Kỳ Hy sinh 1971
  95. Đặng Đình Chuyển 1955 – 1975
  96. Đồng Bá Đằm Hy sinh 1972
  97. Đồng Văn Canh Hy sinh 1985
  98. Đồng Văn Tràng Hy sinh 1962
  99. Đồng Đạo Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đổ Chí Giảm Hy sinh 1975