Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. nguyễn Văn Trung Hy sinh 1972
  2. nguyễn Đức Tĩnh Hy sinh 1968
  3. triệu Đức Gới Hy sinh 1974
  4. Ông Bảy Tường Hy sinh 1949
  5. Ông Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ông Phó Hy sinh 1949
  7. Ông Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ông Vẽ ọt Hy sinh 1966
  9. ôn Kim Sáu Hy sinh 1948
  10. út Cung Hy sinh 1947
  11. út Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. út Mười Hai Hy sinh 1968
  13. út Đãm Hy sinh 1970
  14. Đinh Bát Thanh Hy sinh 1975
  15. Đinh Công An Hy sinh 1969
  16. Đinh Công Hiến 1948 – 1972
  17. Đinh Công Hãng Hy sinh 1970
  18. Đinh Công Yên Hy sinh 1970
  19. Đinh Hoàng Toa Hy sinh 1974
  20. Đinh Khất Tấn Hy sinh 1971
  21. Đinh Minh Hiển 1947 – 1971
  22. Đinh Mậu Đoàn Hy sinh 1972
  23. Đinh Ngọc Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh Nhật Thiệu Hy sinh 1982
  25. Đinh Quang Hòa Hy sinh 1975
  26. Đinh Quang Hữu Hy sinh 1972
  27. Đinh Quang Hựu Hy sinh 1972
  28. Đinh Thế Toán Hy sinh 1974
  29. Đinh Trọng Dũng Hy sinh 1970
  30. Đinh Viết Sừt Hy sinh 1972
  31. Đinh Văn Bảy 1927 – 1968
  32. Đinh Văn Bảy Hy sinh 1947
  33. Đinh Văn Dàu Hy sinh 1986
  34. Đinh Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh Văn Hợp Hy sinh 1983
  36. Đinh Văn Môn Hy sinh 1965
  37. Đinh Văn Ngân Hy sinh 1969
  38. Đinh Văn On Hy sinh 1972
  39. Đinh Văn Phong Hy sinh 1972
  40. Đinh Văn Sinh 1920 – 1949
  41. Đinh Văn Thể Hy sinh 1967
  42. Đinh Văn Trâm Hy sinh 1961
  43. Đinh Văn Trước Hy sinh 1962
  44. Đinh Văn Tạo Hy sinh 1968
  45. Đinh Văn Xoàn Hy sinh 1978
  46. Đinh Văn Xuân Hy sinh 1975
  47. Đinh Văn út Hy sinh 1971
  48. Đinh Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đinh Xuân Hoa Hy sinh 1972
  50. Đinh Xuân Kỳ Hy sinh 1972
  51. Đinh Xuân Lê Hy sinh 1970
  52. Đinh Xuân Đắc Hy sinh 1969
  53. Đoàn Công Huyện Hy sinh 1987
  54. Đoàn Hùng Hy sinh 1961
  55. Đoàn Kinh Môn Hy sinh 1972
  56. Đoàn Ngòc An 1966 – 1985
  57. Đoàn Ngọc Tiến Hy sinh 1978
  58. Đoàn Phúc Nhiệm Hy sinh 1970
  59. Đoàn Quốc Bảo Hy sinh 1970
  60. Đoàn Quốc Trung Hy sinh 1972
  61. Đoàn Tấn Hy sinh 1969
  62. Đoàn Viết Cường Hy sinh 1971
  63. Đoàn Văn Ba Hy sinh 1975
  64. Đoàn Văn Bé Hy sinh 1968
  65. Đoàn Văn Bí Hy sinh 1971
  66. Đoàn Văn Bốn Hy sinh 1968
  67. Đoàn Văn Chất 1956 – 1975
  68. Đoàn Văn Công 1929 – 1971
  69. Đoàn Văn Khuê 1929 – 1962
  70. Đoàn Văn Lợo 1966 – 1986
  71. Đoàn Văn Mười 1964 – 1985
  72. Đoàn Văn Nhơn Hy sinh 1969
  73. Đoàn Văn Năm Hy sinh 1966
  74. Đoàn Văn On 1948 – 1969
  75. Đoàn Văn Sơn Hy sinh 1962
  76. Đoàn Văn Thảo Hy sinh 1978
  77. Đoàn Văn Tây 1938 – 1968
  78. Đoàn Văn Tốt Hy sinh 1948
  79. Đoàn Văn Xuân 1941 – 1967
  80. Đoàn Văn Đành 1942 – 1970
  81. Đoàn Văn Để Hy sinh 1975
  82. Đoàn Xuân Thu Hy sinh 1973
  83. Đoàn văn Tố Hy sinh 1982
  84. Đàm Tiến Trịnh 1951 – 1970
  85. Đào Chí ẩn 1956 – 1975
  86. Đào Công Bê Hy sinh 1968
  87. Đào Công Chánh Hy sinh 1952
  88. Đào Công Minh Hy sinh 1969
  89. Đào Duy Danh Hy sinh 1970
  90. Đào Khắc Toán Hy sinh 1975
  91. Đào Khắc Toán Hy sinh 1975
  92. Đào Minh Phong Hy sinh 1969
  93. Đào Mộng Hùng 1956 – 1986
  94. Đào Quang Sinh Hy sinh 1972
  95. Đào Quang Tuyên Hy sinh 1975
  96. Đào Thanh Long Hy sinh 1969
  97. Đào Thị Thanh Hy sinh 1968
  98. Đào Trọng Niệm Hy sinh 1969
  99. Đào Tíến Cường Hy sinh 1969
  100. Đào Văn Ba Hy sinh 1964