Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Thới 1943 – 1968
  2. Võ Văn Tiến Hy sinh 1965
  3. Võ Văn Tiến 1937 – 1969
  4. Võ Văn Tiến Hy sinh 1947
  5. Võ Văn Trấn 1924 – 1969
  6. Võ Văn Trừ 1930 – 1950
  7. Võ Văn Tám Hy sinh 1969
  8. Võ Văn Tám 1946 – 1965
  9. Võ Văn Tâm Hy sinh 1964
  10. Võ Văn Tưởng 1944 – 1956
  11. Võ Văn Tịnh 1917 – 1959
  12. Võ Văn Viễn Hy sinh 1966
  13. Võ Văn Xa 1967 – 1985
  14. Võ Văn Xước 1948 – 1966
  15. Võ Văn Xứng Hy sinh 1959
  16. Võ Văn ái Hy sinh 1968
  17. Võ Văn út Hy sinh 1950
  18. Võ Văn Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Võ Văn Đô Hy sinh 1965
  20. Võ Văn Được Hy sinh 1969
  21. Võ Văn Đầm 1943 – 1970
  22. Võ Văn Đậm Hy sinh 1974
  23. Võ Văn Đệ Hy sinh 1949
  24. Võ Văn Đức Hy sinh 1948
  25. Võ Văn Đực Hy sinh 1967
  26. Võ Văn Đựng Hy sinh 1983
  27. Võ Đông Sơ Hy sinh 1988
  28. Võ Đức Thượng Hy sinh 1972
  29. Văn Công Dây Hy sinh 1962
  30. Văn Công Thanh Hy sinh 1968
  31. Văn Công Trực Hy sinh 1945
  32. Văn Oảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Văn Tòng Hy sinh 1951
  34. Văn út Đã Hy sinh 1969
  35. Vũ Anh Tuấn Hy sinh 1971
  36. Vũ Bá Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vũ Bá Đại Hy sinh 1975
  38. Vũ Bá Đại Hy sinh 1975
  39. Vũ Bão Tường Hy sinh 1971
  40. Vũ Chí Đeo Hy sinh 1969
  41. Vũ Công Quỳnh Hy sinh 1975
  42. Vũ Danh Tuấn 1942 – 1970
  43. Vũ Danh Tấn Hy sinh 1969
  44. Vũ Duy Vị Hy sinh 1970
  45. Vũ Hoàng An Hy sinh 1969
  46. Vũ Hoàng Thanh Hy sinh 1972
  47. Vũ Hồng Hóa Hy sinh 1969
  48. Vũ Hồng Ngọc Hy sinh 1973
  49. Vũ Hữu Đính Hy sinh 1984
  50. Vũ Khắc Khuynh Hy sinh 1972
  51. Vũ Kim Kháng Hy sinh 1975
  52. Vũ Lê Lịch 1953 – 1972
  53. Vũ Minh Soan Hy sinh 1975
  54. Vũ Ngọc Chung 1946 – 1970
  55. Vũ Ngọc Dương Hy sinh 1972
  56. Vũ Ngọc Sơn 1954 – 1975
  57. Vũ Ngọc Tuấn Hy sinh 1975
  58. Vũ Phước Tươi Hy sinh 1975
  59. Vũ Quang Họa Hy sinh 1969
  60. Vũ Quang Tạo Hy sinh 1985
  61. Vũ Quốc Oai Hy sinh 1971
  62. Vũ Quốc Việt Hy sinh 1970
  63. Vũ Thiện Đáp Hy sinh 1972
  64. Vũ Thế Chẩn Hy sinh 1972
  65. Vũ Tiến Lý Hy sinh 1969
  66. Vũ Trung Tín Hy sinh 1971
  67. Vũ Trọng Yến Hy sinh 1973
  68. Vũ Tá Ninh Hy sinh 1968
  69. Vũ Văn Bản Hy sinh 1968
  70. Vũ Văn Bể Hy sinh 1975
  71. Vũ Văn Cai 1955 – 1975
  72. Vũ Văn Học Hy sinh 1969
  73. Vũ Văn Kiện Hy sinh 1985
  74. Vũ Văn Luật Hy sinh 1972
  75. Vũ Văn Lỏng Hy sinh 1969
  76. Vũ Văn Phúc Hy sinh 1969
  77. Vũ Văn Thiết 1952 – 1974
  78. Vũ Văn Thuật 1955 – 1975
  79. Vũ Văn Thống Hy sinh 1969
  80. Vũ Văn Tiến 1953 – 1975
  81. Vũ Văn Triêm Hy sinh 1972
  82. Vũ Văn bảy 1963 – 1985
  83. Vũ Vĩnh Hóa Hy sinh 1978
  84. Vũ Xuân Diễn Hy sinh 1972
  85. Vũ Xuân Du Hy sinh 1970
  86. Vũ Xuân Hoà 1957 – 1972
  87. Vũ Xuân Linh Hy sinh 1973
  88. Vũ Xuân Lục Hy sinh 1969
  89. Vũ Xuân Đám Hy sinh 1975
  90. Vũ Đình Bồng Hy sinh 1969
  91. Vũ Đình Hy Hy sinh 1972
  92. Vũ Đình Mai Hy sinh 1975
  93. Vũ Đình Mã Hy sinh 1972
  94. Vũ Đình Mênh Hy sinh 1975
  95. Vũ Đình Sùng Hy sinh 1975
  96. Vũ Đình Xuân 1946 – 1970
  97. Vũ Đình Đông 1939 – 1970
  98. Vũ Đăng Hòa Hy sinh 1975
  99. Vũ Đăng Lập Hy sinh 1975
  100. Vũ Đức Mão Hy sinh 1972