Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Hồng Sơn Hy sinh 1983
  2. Võ Hữu Minh Hy sinh 1986
  3. Võ Khánh An 1965 – 1985
  4. Võ Lang Nô 1961 – 1983
  5. Võ Minh Sang Hy sinh 1950
  6. Võ Minh Thành 1965 – 1986
  7. Võ Nguyên Thắng 1950 – 1972
  8. Võ Ngọc Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Ngọc Hòa 1942 – 1964
  10. Võ Ngọc Quang Hy sinh 1970
  11. Võ Quốc Tân 1950 – 1972
  12. Võ Sĩ Thắng 1951 – 1972
  13. Võ Thanh Hòa Hy sinh 1968
  14. Võ Thanh Hồng 1964 – 1984
  15. Võ Thanh Minh Hy sinh 1972
  16. Võ Thanh Tròn Hy sinh 1970
  17. Võ Thnah Phong Hy sinh 1962
  18. Võ Thành Lâm 1953 – 1974
  19. Võ Thành Lập Hy sinh 1986
  20. Võ Thành Sáu 1956 – 1984
  21. Võ Thành Tại Hy sinh 1968
  22. Võ Thành Đa Hy sinh 1963
  23. Võ Thị Chẳn 1929 – 1952
  24. Võ Thị Lành 1911 – 1968
  25. Võ Thị Nga 1948 – 1968
  26. Võ Thị Năm 1911 – 1950
  27. Võ Thị Thanh Hy sinh 1973
  28. Võ Thị Thệ 1946 – 1967
  29. Võ Thị Y Hy sinh 1947
  30. Võ Thị én 1950 – 1971
  31. Võ Thị Đắng 1947 – 1966
  32. Võ Thị Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Trọng Long Sinh 1952
  34. Võ Tấn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Võ Tấn Lộc Hy sinh 1969
  36. Võ Tấn Thạnh Hy sinh 1963
  37. Võ Việt Hùng Hy sinh 1972
  38. Võ Văn A Hy sinh 1948
  39. Võ Văn Ba Hy sinh 1951
  40. Võ Văn Ba Hy sinh 1964
  41. Võ Văn Bé 1947 – 1963
  42. Võ Văn Bé 1934 – 1967
  43. Võ Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Văn Bước Hy sinh 1973
  45. Võ Văn Bảy 1961 – 1983
  46. Võ Văn Bảy Hy sinh 1969
  47. Võ Văn Bảy 1941 – 1969
  48. Võ Văn Bộ Hy sinh 1969
  49. Võ Văn Bội Hy sinh 1968
  50. Võ Văn Chắc Hy sinh 1969
  51. Võ Văn Chế Hy sinh 1973
  52. Võ Văn Cần Hy sinh 1969
  53. Võ Văn Dây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Văn Dần Hy sinh 1968
  55. Võ Văn Dồi Hy sinh 1970
  56. Võ Văn Hai Hy sinh 1969
  57. Võ Văn Hiệp 1968 – 1987
  58. Võ Văn Hoàng 1964 – 1986
  59. Võ Văn Hoặc Hy sinh 1964
  60. Võ Văn Hài Hy sinh 1985
  61. Võ Văn Hòa Hy sinh 1947
  62. Võ Văn Hùng Hy sinh 1987
  63. Võ Văn Hùng Hy sinh 1963
  64. Võ Văn Hưởng Hy sinh 1969
  65. Võ Văn Hồng Hy sinh 1969
  66. Võ Văn Khi Hy sinh 1969
  67. Võ Văn Khoa Hy sinh 1971
  68. Võ Văn Khôi Hy sinh 1959
  69. Võ Văn Liêm Hy sinh 1983
  70. Võ Văn Liếm 1938 – 1970
  71. Võ Văn Lào Hy sinh 1982
  72. Võ Văn Lâm Hy sinh 1968
  73. Võ Văn Lúa Hy sinh 1947
  74. Võ Văn Lợi Hy sinh 1958
  75. Võ Văn Minh 1950 – 1970
  76. Võ Văn Móng Hy sinh 1952
  77. Võ Văn Mùi 1938 – 1966
  78. Võ Văn Ngoan 1939 – 1971
  79. Võ Văn Ngon 1942 – 1962
  80. Võ Văn Ngoạt 1941 – 1966
  81. Võ Văn Nuôi Hy sinh 1979
  82. Võ Văn Nớt Hy sinh 1985
  83. Võ Văn Phú 1935 – 1962
  84. Võ Văn Quang Hy sinh 1955
  85. Võ Văn Quang Hy sinh 1964
  86. Võ Văn Quyện Hy sinh 1975
  87. Võ Văn Quới 1939 – 1961
  88. Võ Văn Rõ Hy sinh 1950
  89. Võ Văn Sang 1964 – 1983
  90. Võ Văn Son Hy sinh 1947
  91. Võ Văn Song 1951 – 1972
  92. Võ Văn Sung 1963 – 1983
  93. Võ Văn Sáng Hy sinh 1970
  94. Võ Văn Sáu 1937 – 1965
  95. Võ Văn Thuyết Hy sinh 1971
  96. Võ Văn Thuận 1944 – 1967
  97. Võ Văn Thân Hy sinh 1962
  98. Võ Văn Thăng 1967 – 1989
  99. Võ Văn Thơ 1948 – 1973
  100. Võ Văn Thạnh Hy sinh 1949