Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần ánh Sám Hy sinh 1972
  2. Trần Đình Hiếu Hy sinh 1978
  3. Trần Đình Nguyên 1952 – 1972
  4. Trần Đình Sự Hy sinh 1978
  5. Trần Đình Thi Hy sinh 1968
  6. Trần Đình Vạn Hy sinh 1975
  7. Trần Đức Hùng 1960 – 1984
  8. Trần Đức Lợi 1954 – 1975
  9. Trần Đức Mai 1922 – 1971
  10. Trần Đức Mừơi Hy sinh 1974
  11. Trần Đức Vượng Hy sinh 1975
  12. Trịnh Công Mân Hy sinh 1948
  13. Trịnh Công Sơn Hy sinh 1961
  14. Trịnh Công Tâm 1951 – 1969
  15. Trịnh Hoang Hoàng Hy sinh 1985
  16. Trịnh Hoàng Anh 1960 – 1979
  17. Trịnh Hồng Anh Hy sinh 1978
  18. Trịnh Hồng Thư 1949 – 1971
  19. Trịnh Hữu Hạnh 1954 – 1975
  20. Trịnh Minh Thế 1945 – 1975
  21. Trịnh Nghĩ Hy sinh 1972
  22. Trịnh Ngọc Kỷ Hy sinh 1972
  23. Trịnh Ngọc Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trịnh Ngọc Đức Hy sinh 1978
  25. Trịnh Phúc Nhơn 1952 – 1972
  26. Trịnh Quang Thảo Hy sinh 1972
  27. Trịnh Quang Trung Hy sinh 1970
  28. Trịnh Quốc Tường 1946 – 1970
  29. Trịnh Trọng Luận Hy sinh 1972
  30. Trịnh Tố Tuyến 1947 – 1974
  31. Trịnh Viết Hanh 1952 – 1974
  32. Trịnh Văn Do Hy sinh 1968
  33. Trịnh Văn Hiền 1933 – 1960
  34. Trịnh Văn Lượm Hy sinh 1966
  35. Trịnh Văn Lượm Hy sinh 1966
  36. Trịnh Văn Quyền Hy sinh 1970
  37. Trịnh Văn Sương Hy sinh 1967
  38. Trịnh Văn Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trịnh Văn Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trịnh Xuân Bảo Hy sinh 1975
  41. Trịnh Xuân Hạnh Hy sinh 1975
  42. Trịnh Đình Thà Hy sinh 1974
  43. Trịnh Đình Thích 1933 – 1970
  44. Trịnh Đình Đáng Hy sinh 1973
  45. Tàan Văn Bộ 1954 – 1975
  46. Tám Phụng Hy sinh 1969
  47. Tám Súng Máy Hy sinh 1947
  48. Tám Thọ 1938 – 1965
  49. Tám Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tám Xuân Hy sinh 1967
  51. Tám Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tô Hồng Cường Hy sinh 1971
  53. Tô Hồng Sơn Hy sinh 1973
  54. Tô Ngọc Ơn Hy sinh 1972
  55. Tô Văn Thiền Hy sinh 1969
  56. Tô Văn Xích Hy sinh 1961
  57. Tô Văn Ước Hy sinh 1973
  58. Tôn Đức Dương Hy sinh 1972
  59. Tư Bường Hy sinh 1950
  60. Tư Cộng Hy sinh 1968
  61. Tư Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Tư Hà Hy sinh 1966
  63. Tư Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tư Thiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tư Trung Hy sinh 1974
  66. Tư Tâm Hy sinh 1974
  67. Tư Điểu Hy sinh 1970
  68. Tường Huy Xạ Hy sinh 1971
  69. Tạ Công Thảm Hy sinh 1969
  70. Tạ Ngọc Hà Hy sinh 1969
  71. Tạ Ngọc Tuội 1914 – 1973
  72. Tạ Quang Rồi Hy sinh 1971
  73. Tạ Thanh Quý Hy sinh 1972
  74. Tạ Thị Anh Hy sinh 1971
  75. Tạ Văn Cu Hy sinh 1983
  76. Tạ Văn Giám Hy sinh 1969
  77. Tạ Văn Khá Hy sinh 1967
  78. Tạ Văn Khương Hy sinh 1985
  79. Tạ Văn Phẩm Hy sinh 1962
  80. Tạ Văn Thuật Hy sinh 1953
  81. Tạ Đăng Thư Hy sinh 1974
  82. Tạ Đức Thông Hy sinh 1975
  83. Tạ Đức Từ Hy sinh 1968
  84. Tống Công Thủ Hy sinh 1971
  85. Tống Duy Ngư Hy sinh 1974
  86. Tống Hồng Quang Hy sinh 1974
  87. Tống Văn Huyền Hy sinh 1971
  88. Ung Văn Quân Hy sinh 1968
  89. Ut Trường Hy sinh 1969
  90. Vi Thanh Xuân Hy sinh 1972
  91. Vi Văn Thắm 1950 – 1975
  92. Võ Anh Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Châu Hồng Hy sinh 1965
  94. Võ Châu Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Công Minh Hy sinh 1974
  96. Võ Duy Trạng Hy sinh 1987
  97. Võ Hoàng Hùng Hy sinh 1985
  98. Võ Hoàng Lâm Hy sinh 1967
  99. Võ Hồng Cúc Hy sinh 1949
  100. Võ Hồng Quan Hy sinh 1985