Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nam Hy sinh 1947
  2. Trần Văn Nam 1927 – 1968
  3. Trần Văn Nga Hy sinh 1968
  4. Trần Văn Nga Hy sinh 1969
  5. Trần Văn Ngang Hy sinh 1969
  6. Trần Văn Nghi Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Nghề 1964 – 1985
  8. Trần Văn Ngày Hy sinh 1952
  9. Trần Văn Ngạn Hy sinh 1970
  10. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1965
  11. Trần Văn Nhượng Hy sinh 1968
  12. Trần Văn Nhận Hy sinh 1972
  13. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1963
  14. Trần Văn Những Hy sinh 1957
  15. Trần Văn Niên 1914 – 1951
  16. Trần Văn Nên Hy sinh 1946
  17. Trần Văn Nông Hy sinh 1969
  18. Trần Văn Năm Hy sinh 1965
  19. Trần Văn Nấu Hy sinh 1971
  20. Trần Văn Nối Hy sinh 1972
  21. Trần Văn Nữa Hy sinh 1967
  22. Trần Văn Phan 1923 – 1947
  23. Trần Văn Phu Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Phú 1959 – 1984
  25. Trần Văn Phú Hy sinh 1983
  26. Trần Văn Phước Hy sinh 1966
  27. Trần Văn Quang Hy sinh 1986
  28. Trần Văn Quang Hy sinh 1960
  29. Trần Văn Quý Hy sinh 1975
  30. Trần Văn Quý Hy sinh 1975
  31. Trần Văn Quốc Hy sinh 1971
  32. Trần Văn Rỉ 1956 – 1972
  33. Trần Văn Rộ Hy sinh 1952
  34. Trần Văn Sanh Hy sinh 1949
  35. Trần Văn Sáng Hy sinh 1975
  36. Trần Văn Sáu 1968 – 1988
  37. Trần Văn Sáu Hy sinh 1970
  38. Trần Văn Sáu 1966 – 1986
  39. Trần Văn Sính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Sơn Hy sinh 1978
  41. Trần Văn Thiển 1943 – 1970
  42. Trần Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Thành Hy sinh 1985
  44. Trần Văn Thành Hy sinh 1969
  45. Trần Văn Thành Hy sinh 1975
  46. Trần Văn Thám 1918 – 1957
  47. Trần Văn Thép Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Thương 1962 – 1984
  49. Trần Văn Thương Hy sinh 1972
  50. Trần Văn Thạnh Hy sinh 1963
  51. Trần Văn Thảo Hy sinh 1970
  52. Trần Văn Thắng Hy sinh 1975
  53. Trần Văn Tiến Hy sinh 1966
  54. Trần Văn Tiến Hy sinh 1970
  55. Trần Văn Tiết Hy sinh 1974
  56. Trần Văn Tiển 1940 – 1965
  57. Trần Văn Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Tranh Hy sinh 1970
  59. Trần Văn Trước Hy sinh 1972
  60. Trần Văn Trước 1955 – 1971
  61. Trần Văn Trược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Trợt Hy sinh 1984
  63. Trần Văn Tám Sinh 1965
  64. Trần Văn Tân 1951 – 1970
  65. Trần Văn Tính Hy sinh 1985
  66. Trần Văn Tùng Hy sinh 1986
  67. Trần Văn Túc Hy sinh 1984
  68. Trần Văn Tĩnh Hy sinh 1968
  69. Trần Văn Tươi 1937 – 1967
  70. Trần Văn Tắc Hy sinh 1971
  71. Trần Văn Tế Hy sinh 1975
  72. Trần Văn Vinh Hy sinh 1968
  73. Trần Văn Viết Hy sinh 1972
  74. Trần Văn Việt 1952 – 1978
  75. Trần Văn Xiếu Hy sinh 1969
  76. Trần Văn Xuân 1967 – 1988
  77. Trần Văn Xuân Hy sinh 1975
  78. Trần Văn Xệ Hy sinh 1948
  79. Trần Văn Yên 1959 – 1979
  80. Trần Văn Ân Hy sinh 1972
  81. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Điểu 1941 – 1966
  83. Trần Văn Đô 1948 – 1964
  84. Trần Văn Đảnh Hy sinh 1969
  85. Trần Văn Đấu Hy sinh 1950
  86. Trần Văn Đắc Hy sinh 1970
  87. Trần Văn Đằng 1945 – 1973
  88. Trần Văn Độ Hy sinh 1969
  89. Trần Văn Đởm Hy sinh 1983
  90. Trần Văn Đực Hy sinh 1963
  91. Trần Văn Ơn 1948 – 1966
  92. Trần Văn Ước Hy sinh 1975
  93. Trần Văn ẩn Hy sinh 1965
  94. Trần Xuân Mậu Hy sinh 1972
  95. Trần Xuân Ngân Hy sinh 1972
  96. Trần Xuân Nhuận 1952 – 1975
  97. Trần Xuân Nhãn Hy sinh 1975
  98. Trần Xuân Đệ Hy sinh 1975
  99. Trần vVăn Kiên 1947 – 1968
  100. Trần văn thành 1933 – 1975