Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thành Lan Hy sinh 1985
  2. Trần Thư Biểu 1948 – 1971
  3. Trần Thế Nghiệp Hy sinh 1975
  4. Trần Thị Bông Hy sinh 1969
  5. Trần Thị Bông 1940 – 1968
  6. Trần Thị Hương Hy sinh 1969
  7. Trần Thị Non Hy sinh 1969
  8. Trần Tiến Quân 1965 – 1984
  9. Trần Tiến Sửu Hy sinh 1975
  10. Trần Trường Sơn 1954 – 1975
  11. Trần Trịnh Vẫn Hy sinh 1974
  12. Trần Trọng bình 1951 – 1972
  13. Trần Tuấn Mã Hy sinh 1972
  14. Trần Tạc 1938 – 1971
  15. Trần Tấn Tài 1967 – 1986
  16. Trần Viết Dũng 1964 – 1984
  17. Trần Viết Thảng Hy sinh 1969
  18. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Bay Hy sinh 1962
  20. Trần Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Báo Hy sinh 1968
  22. Trần Văn Bé Hy sinh 1968
  23. Trần Văn Bé Hy sinh 1972
  24. Trần Văn Bé Hy sinh 1961
  25. Trần Văn Bếp Hy sinh 1973
  26. Trần Văn Cam Hy sinh 1963
  27. Trần Văn Canh 1952 – 1972
  28. Trần Văn Canh Hy sinh 1975
  29. Trần Văn Canh Hy sinh 1975
  30. Trần Văn Cheo Hy sinh 1967
  31. Trần Văn Chuyễn Hy sinh 1962
  32. Trần Văn Chuyện Hy sinh 1963
  33. Trần Văn Chính Hy sinh 1972
  34. Trần Văn Chính Hy sinh 1968
  35. Trần Văn Chúc Hy sinh 1946
  36. Trần Văn Chắc 1952 – 1972
  37. Trần Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Công Hy sinh 1975
  39. Trần Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Cảnh 1948 – 1971
  41. Trần Văn Cảnh 1952 – 1972
  42. Trần Văn Cẩm 1967 – 1986
  43. Trần Văn Cận Hy sinh 1953
  44. Trần Văn Của Hy sinh 1969
  45. Trần Văn Cứ Hy sinh 1948
  46. Trần Văn Cự 1938 – 1969
  47. Trần Văn Duyên Hy sinh 1967
  48. Trần Văn Dính 1936 – 1969
  49. Trần Văn Dũng 1952 – 1973
  50. Trần Văn Dướt Hy sinh 1961
  51. Trần Văn Dầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Dẫn Hy sinh 1966
  53. Trần Văn Dỗng Hy sinh 1962
  54. Trần Văn Giàu 1946 – 1965
  55. Trần Văn Giồng Hy sinh 1984
  56. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1971
  57. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1962
  58. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Hoàng Hy sinh 1964
  60. Trần Văn Huấn Hy sinh 1975
  61. Trần Văn Hòa Hy sinh 1980
  62. Trần Văn Hòa Hy sinh 1969
  63. Trần Văn Hóa Hy sinh 1961
  64. Trần Văn Hùng 1953 – 1972
  65. Trần Văn Hải Hy sinh 1968
  66. Trần Văn Hải Hy sinh 1962
  67. Trần Văn Hết Hy sinh 1962
  68. Trần Văn Hối Hy sinh 1975
  69. Trần Văn Hội Hy sinh 1969
  70. Trần Văn Khanh 1951 – 1969
  71. Trần Văn Khánh Hy sinh 1973
  72. Trần Văn Khâm Hy sinh 1961
  73. Trần Văn Kiên Hy sinh 1973
  74. Trần Văn Kiệt Hy sinh 1971
  75. Trần Văn Kiệt Hy sinh 1969
  76. Trần Văn Kết Hy sinh 1966
  77. Trần Văn Kềm 1957 – 1984
  78. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1968
  79. Trần Văn Kỷ Hy sinh 1984
  80. Trần Văn Lanh 1953 – 1969
  81. Trần Văn Liêm Hy sinh 1973
  82. Trần Văn Lèo Hy sinh 1985
  83. Trần Văn Lé Hy sinh 1968
  84. Trần Văn Lõm Hy sinh 1969
  85. Trần Văn Lạc Hy sinh 1983
  86. Trần Văn Lập 1960 – 1985
  87. Trần Văn Lực 1942 – 1969
  88. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Lực 1948 – 1968
  90. Trần Văn Lực Hy sinh 1975
  91. Trần Văn Mang 1942 – 1970
  92. Trần Văn Minh 1941 – 1965
  93. Trần Văn Mom 1920 – 1950
  94. Trần Văn Mùi 1955 – 1968
  95. Trần Văn Mùi 1927 – 1947
  96. Trần Văn Mười Hy sinh 1972
  97. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1970
  98. Trần Văn Mảo Hy sinh 1952
  99. Trần Văn Mẫn 1944 – 1969
  100. Trần Văn Mết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh