Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đổ Chí Hùng Hy sinh 1973
  2. Đổ Công Thịnh Hy sinh 1975
  3. Đổ Minh Quyển Hy sinh 1975
  4. Đổ Ngọc Liễu Hy sinh 1970
  5. Đổ Phước Hải Hy sinh 1972
  6. Đổ Phước lộc 1963 – 1986
  7. Đổ Quang Huy 1968 – 1987
  8. Đổ Quang Quý Hy sinh 1968
  9. Đổ Quý Tráng Hy sinh 1970
  10. Đổ Thanh Hùng 1945 – 1985
  11. Đổ Thanh Hương Hy sinh 1973
  12. Đổ Thái Đương Hy sinh 1972
  13. Đổ Thế Nghiêm Hy sinh 1975
  14. Đổ Tiến Vạc Hy sinh 1975
  15. Đổ Tườn Hoàn Hy sinh 1948
  16. Đổ Tấn Minh 1938 – 1963
  17. Đổ Tấn Sỹ Hy sinh 1987
  18. Đổ Viết Tiến Hy sinh 1972
  19. Đổ Văn Ban Hy sinh 1973
  20. Đổ Văn Chu Hy sinh 1975
  21. Đổ Văn Cường Hy sinh 1988
  22. Đổ Văn Cấy 1950 – 1975
  23. Đổ Văn Gứng Hy sinh 1975
  24. Đổ Văn Hạ Hy sinh 1972
  25. Đổ Văn Hồng Hy sinh 1968
  26. Đổ Văn Khơi 1967 – 1986
  27. Đổ Văn Kết Hy sinh 1975
  28. Đổ Văn Măng Hy sinh 1970
  29. Đổ Văn Nhứt 1936 – 1969
  30. Đổ Văn Phong Hy sinh 1975
  31. Đổ Văn Quý Hy sinh 1968
  32. Đổ Văn Thành Hy sinh 1987
  33. Đổ Văn Tín Hy sinh 1985
  34. Đổ Văn Tươi 1943 – 1969
  35. Đổ Văn Vinh 1923 – 1974
  36. Đổ Văn Việt Hy sinh 1975
  37. Đổ Văn Điện Hy sinh 1968
  38. Đổ Văn Đạt 1939 – 1962
  39. Đổ Văn Đải Hy sinh 1975
  40. Đổ Văn Đỉnh Hy sinh 1970
  41. Đổ Văn Đức Hy sinh 1970
  42. Đổ Xuân Thụ Hy sinh 1975
  43. Đổ út Thơ Hy sinh 1970
  44. Đổ Đình Danh Hy sinh 1972
  45. Đổ Đình Lão Hy sinh 1975
  46. Đổ Đình Tạ Hy sinh 1975
  47. Đỗ Hùng Thanh Hy sinh 1970
  48. Đỗ Khắc Thế Hy sinh 1972
  49. Đỗ Quang Thục Hy sinh 1972
  50. Đỗ Thanh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Thiện Tình Hy sinh 1975
  52. Đỗ Thương Tình Hy sinh 1969
  53. Đỗ Văn Chấn Hy sinh 1969
  54. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1973
  55. Đỗ Văn Thành Hy sinh 1973
  56. Đỗ Xuân Tình Hy sinh 1974
  57. Đỗ Đức Mến Hy sinh 1970
  58. Đức Huỳnh Hy sinh 1975
  59. Đực Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh