Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Gà Hy sinh 1962
  2. Ngô Văn Huân Hy sinh 1986
  3. Ngô Văn Hậu Hy sinh 1970
  4. Ngô Văn Liêm Hy sinh 1975
  5. Ngô Văn Liên Hy sinh 1975
  6. Ngô Văn Luyện Hy sinh 1969
  7. Ngô Văn Lái 1924 – 1951
  8. Ngô Văn Lăng Hy sinh 1960
  9. Ngô Văn My 1925 – 1948
  10. Ngô Văn Nhỏ Sinh 1950
  11. Ngô Văn Nữ 1966 – 1987
  12. Ngô Văn Phứoc 1964 – 1984
  13. Ngô Văn Sang Hy sinh 1972
  14. Ngô Văn Sáng Hy sinh 1964
  15. Ngô Văn Sánh Hy sinh 1965
  16. Ngô Văn Thuộc Hy sinh 1971
  17. Ngô Văn Thành Hy sinh 1970
  18. Ngô Văn Thành 1954 – 1975
  19. Ngô Văn Thưng Hy sinh 1970
  20. Ngô Văn Thức Hy sinh 1969
  21. Ngô Văn Tám Hy sinh 1963
  22. Ngô Văn Túi Hy sinh 1975
  23. Ngô Văn Tư 1926 – 1952
  24. Ngô Văn Xinh Hy sinh 1975
  25. Ngô Văn Xuyến Hy sinh 1984
  26. Ngô Văn hùng Hy sinh 1962
  27. Ngô Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Văn Đồng Hy sinh 1962
  29. Ngô Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Ngô Xuân Mai Hy sinh 1972
  31. Ngô Xuân Quỳ Hy sinh 1952
  32. Ngô Đức Tường Hy sinh 1972
  33. Ninh Thế Hạt 1952 – 1973
  34. Nông Thiên Cường Hy sinh 1970
  35. Nông Văn Lâm 1952 – 1974
  36. Nông Văn Sậy Hy sinh 1969
  37. Nông Văn Thậy Hy sinh 1970
  38. Nông Văn Tân Hy sinh 1969
  39. Nông Đình Hữu Hy sinh 1973
  40. Năm Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Năm Ngọc Hy sinh 1974
  42. Năm Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Năm Sĩ Hy sinh 1969
  44. Năm Vinh Hy sinh 1969
  45. Năm Vọng Hy sinh 1968
  46. PHạm Trọng Thân Hy sinh 1968
  47. Phan Công Lợi 1963 – 1986
  48. Phan Huy Nhung 1941 – 1968
  49. Phan Hồng Sơn Hy sinh 1972
  50. Phan Hồng Sớm Hy sinh 1968
  51. Phan Ngọc Khá Hy sinh 1969
  52. Phan Thanh Danh Hy sinh 1974
  53. Phan Thanh Hiển Hy sinh 1986
  54. Phan Thanh Minh Hy sinh 1969
  55. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1971
  56. Phan Thanh Tý Hy sinh 1972
  57. Phan Thị Bé Hy sinh 1969
  58. Phan Tấn Danh Hy sinh 1957
  59. Phan Tấn Thật Hy sinh 1982
  60. Phan Văn Ban 1933 – 1967
  61. Phan Văn Bồi Hy sinh 1968
  62. Phan Văn Châu 1933 – 1971
  63. Phan Văn Chưởng Hy sinh 1985
  64. Phan Văn Chưởng 1964 – 1984
  65. Phan Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Văn Cu 1942 – 1966
  67. Phan Văn Cậy 1963 – 1984
  68. Phan Văn Dã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Văn Giả Hy sinh 1978
  70. Phan Văn Hiền Hy sinh 1968
  71. Phan Văn Hoán Hy sinh 1975
  72. Phan Văn Không Hy sinh 1964
  73. Phan Văn Khương Hy sinh 1969
  74. Phan Văn Khế Hy sinh 1969
  75. Phan Văn Kỷ Hy sinh 1948
  76. Phan Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Lê Hy sinh 1986
  78. Phan Văn Lượng Hy sinh 1967
  79. Phan Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Văn Mãng Hy sinh 1957
  81. Phan Văn Mãng 1927 – 1950
  82. Phan Văn Ngô Hy sinh 1951
  83. Phan Văn Ngưu Hy sinh 1949
  84. Phan Văn Ngọc 1963 – 1984
  85. Phan Văn Phúc Hy sinh 1975
  86. Phan Văn Phứơc Hy sinh 1962
  87. Phan Văn Sáng Hy sinh 1964
  88. Phan Văn Sáu 1950 – 1966
  89. Phan Văn Thi 1923 – 1949
  90. Phan Văn Thuộc Hy sinh 1972
  91. Phan Văn Thôi 1945 – 1968
  92. Phan Văn Trung Hy sinh 1985
  93. Phan Văn Tình Hy sinh 1962
  94. Phan Văn Xê Hy sinh 1985
  95. Phan Văn Đường Hy sinh 1968
  96. Phan Văn Đến Hy sinh 1983
  97. Phan Văn Đọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phan Xuân Thọ 1936 – 1969
  99. Phi Đình như Hy sinh 1975
  100. Phí Đăng Hạt Hy sinh 1970