Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phùng Hoài Thanh Hy sinh 1971
  3. Phùng Hữu Nghị Hy sinh 1971
  4. Phùng Trọng Lưu Hy sinh 1968
  5. Phùng Văn Dung Hy sinh 1970
  6. Phùng Văn Kiệu Hy sinh 1963
  7. Phùng Văn Lượm Hy sinh 1973
  8. Phùng Văn Mới Hy sinh 1970
  9. Phùng Văn Phó Hy sinh 1972
  10. Phùng Văn Thế 1950 – 1978
  11. Phùng Văn Tiếu 1947 – 1973
  12. Phùng Văn Xưa 1948 – 1963
  13. Phùng Văn Xị Hy sinh 1966
  14. Phùng Văn Đâu Hy sinh 1950
  15. Phùng Đình Tý Hy sinh 1971
  16. Phương Văn Tiến 1949 – 1975
  17. Phương Xuân Đẩu Hy sinh 1975
  18. Phạm Bá Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Chính Kỹ Hy sinh 1973
  20. Phạm Công Dần Hy sinh 1975
  21. Phạm Công Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Công Hiền Hy sinh 1975
  23. Phạm Công Lê 1951 – 1971
  24. Phạm Công Lý Hy sinh 1952
  25. Phạm Công Minh 1944 – 1965
  26. Phạm Duy Anh Hy sinh 1979
  27. Phạm Duy Phọc Hy sinh 1970
  28. Phạm Hhắc Hào Hy sinh 1970
  29. Phạm Hoàng Dũng Hy sinh 1971
  30. Phạm Huy Thông Hy sinh 1972
  31. Phạm Huỳnh Cường Hy sinh 1978
  32. Phạm Hùng Sơn Hy sinh 1965
  33. Phạm Hưng Hy sinh 1972
  34. Phạm Hồng Cường 1962 – 1983
  35. Phạm Hồng Phong Hy sinh 1970
  36. Phạm Hồng Điệp Hy sinh 1970
  37. Phạm Hữu Nghĩa Hy sinh 1968
  38. Phạm Hữu Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Hữu Tuyến Hy sinh 1970
  40. Phạm Hữu Đề Hy sinh 1972
  41. Phạm Khắc Hiếu 1948 – 1972
  42. Phạm Khắc Thế Hy sinh 1984
  43. Phạm Kim Việt 1963 – 1986
  44. Phạm Liễu Hy sinh 1974
  45. Phạm Minh Huệ 1952 – 1975
  46. Phạm Minh Thái 1966 – 1987
  47. Phạm Ngô Lộc Hy sinh 1972
  48. Phạm Ngọc Hồi Hy sinh 1968
  49. Phạm Ngọc Nhiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Ngọc Nhận 1951 – 1970
  51. Phạm Ngọc Phước Hy sinh 1972
  52. Phạm Ngọc Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Ngọc Vạn Hy sinh 1972
  54. Phạm Ngọc ích Hy sinh 1969
  55. Phạm Quang Hy sinh 1972
  56. Phạm Quang Cách Hy sinh 1970
  57. Phạm Quang Đáng Hy sinh 1969
  58. Phạm Quốc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Quốc Hưng Hy sinh 1975
  60. Phạm Quốc Đạt Hy sinh 1975
  61. Phạm Thanh Hùng Hy sinh 1987
  62. Phạm Thanh Lực Hy sinh 1987
  63. Phạm Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Thế Bật Hy sinh 1969
  65. Phạm Thị Giềng Hy sinh 1968
  66. Phạm Thị Hai 1931 – 1950
  67. Phạm Thị Kiệu Hy sinh 1966
  68. Phạm Thị Len Hy sinh 1971
  69. Phạm Thọ 1947 – 1972
  70. Phạm Tiến Lễ Hy sinh 1971
  71. Phạm Tiến Năng Hy sinh 1975
  72. Phạm Trọng Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Tùng Lâm Hy sinh 1972
  74. Phạm Tấn Long 1927 – 1962
  75. Phạm Tấn Lung 1920 – 1950
  76. Phạm Tấn Quới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Tấn Rảnh Hy sinh 1982
  78. Phạm Tấn Thanh Hy sinh 1945
  79. Phạm Văm Kha 1943 – 1972
  80. Phạm Văn Ba Hy sinh 1970
  81. Phạm Văn Biện Hy sinh 1965
  82. Phạm Văn Bán Hy sinh 1969
  83. Phạm Văn Bé Lớn Hy sinh 1983
  84. Phạm Văn Bê Hy sinh 1961
  85. Phạm Văn Bình 1956 – 1975
  86. Phạm Văn Bẩy Hy sinh 1969
  87. Phạm Văn Bờ Hy sinh 1974
  88. Phạm Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Cay Hy sinh 1968
  90. Phạm Văn Chanh Hy sinh 1963
  91. Phạm Văn Chua 1934 – 1970
  92. Phạm Văn Chuyện Hy sinh 1970
  93. Phạm Văn Chánh 1945 – 1975
  94. Phạm Văn Châm Hy sinh 1985
  95. Phạm Văn Chót 1949 – 1968
  96. Phạm Văn Chương Hy sinh 1969
  97. Phạm Văn Chữ 1910 – 1947
  98. Phạm Văn Cân 1962 – 1984
  99. Phạm Văn Cư Hy sinh 1986
  100. Phạm Văn Cứ Hy sinh 1978