Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Duy Khương Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Duy Kiểu Hy sinh 1985
  4. Nguyễn Duy Thương Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Duy Thắng Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Duy Thứ Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Duy Trình Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Duy Tân Hy sinh 1973
  9. Nguyễn Duy Tân Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Duy Tòan Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Dân Việt 1965 – 1986
  12. Nguyễn Hoàng Dũng 1964 – 1985
  13. Nguyễn Hoàng Dũng 1961 – 1985
  14. Nguyễn Hoàng Hải Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Hoàng Kiệt Hy sinh 1985
  16. Nguyễn Hoàng Minh 1962 – 1983
  17. Nguyễn Hoàng Thạch Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Huy Chương Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Huy Kỳ Hy sinh 1985
  20. Nguyễn Huy Ngà Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Huy Nha Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Huy Trường Hy sinh 1975
  23. Nguyễn Huy Vân Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Huỳnh Long Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Hòa Minh Hy sinh 1962
  26. Nguyễn Hòa Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Hòang Giang Hy sinh 1987
  28. Nguyễn Hòang Phúc 1962 – 1985
  29. Nguyễn Hùng Dũng Hy sinh 1987
  30. Nguyễn Hùng Huận Hy sinh 1985
  31. Nguyễn Hồng Hợi Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Hồng Khánh Hy sinh 1947
  33. Nguyễn Hồng Lâm Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Hồng Ngân Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Hồng Nhan Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Hồng Văn Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Hửu Ngọt Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Hửu Nhường 1944 – 1968
  41. Nguyễn Hửu Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Hữu Bình Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Hữu Công Hy sinh 1985
  44. Nguyễn Hữu Cầu 1963 – 1985
  45. Nguyễn Hữu Duyên Hy sinh 1988
  46. Nguyễn Hữu Dư 1923 – 1961
  47. Nguyễn Hữu Hùng 1949 – 1971
  48. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1971
  49. Nguyễn Hữu Hải 1950 – 1967
  50. Nguyễn Hữu Hồng 1944 – 1969
  51. Nguyễn Hữu Hợp Hy sinh 1978
  52. Nguyễn Hữu Khanh 1956 – 1971
  53. Nguyễn Hữu Khả Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1985
  55. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Hữu Mạnh 1965 – 1986
  57. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1985
  58. Nguyễn Hữu Quốc Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Hữu Thới Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Hữu Tiện Hy sinh 1975
  61. Nguyễn Hữu Truyền Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Hữu Trác Hy sinh 1983
  63. Nguyễn Hữu Trí 1963 – 1984
  64. Nguyễn Hữu Tích Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Hữu Vi Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Hữu Yên Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Hữu ám Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Hữu ích Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Hữu Đạt 1959 – 1978
  70. Nguyễn Hữu Đức 1949 – 1967
  71. Nguyễn Khâu Tân Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Khắc Phán Hy sinh 1975
  73. Nguyễn Khắc Thú Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Khắc Trung Hy sinh 1973
  75. Nguyễn Khắc Vét Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Kim Công 1936 – 1962
  77. Nguyễn Kim Cường Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Kim Đương Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Liên Kết 1951 – 1968
  81. Nguyễn Liên Xô Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Minh Bằng 1947 – 1968
  83. Nguyễn Minh Chiến 1964 – 1985
  84. Nguyễn Minh Em Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Minh Hoàng Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Minh Hồng 1961 – 1984
  87. Nguyễn Minh Mẩn Hy sinh 1985
  88. Nguyễn Minh Nghĩa 1954 – 1969
  89. Nguyễn Minh Nghĩa Hy sinh 1973
  90. Nguyễn Minh Thức Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1985
  92. Nguyễn Minh Tâm 1966 – 1988
  93. Nguyễn Minh Tân Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Minh Vũ Hy sinh 1986
  95. Nguyễn Minh hợi 1957 – 1985
  96. Nguyễn Minh Đoát Hy sinh 1978
  97. Nguyễn Minh Đệ Hy sinh 1974
  98. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1975
  99. Nguyễn Ngòc Dương Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Ngọc Anh 1927 – 1948