Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Thị Non Hy sinh 1969
  2. Mai Tiến Mừng Hy sinh 1970
  3. Mai Trung Hơn Hy sinh 1970
  4. Mai Trung Kết Hy sinh 1975
  5. Mai Văn Biên 1925 – 1947
  6. Mai Văn Chính Hy sinh 1962
  7. Mai Văn Cậy Hy sinh 1965
  8. Mai Văn Dương Hy sinh 1975
  9. Mai Văn Dầy 1938 – 1965
  10. Mai Văn Loan Hy sinh 1970
  11. Mai Văn Lưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Mai Văn Lộc 1960 – 1985
  13. Mai Văn Lợi Hy sinh 1983
  14. Mai Văn Măng Hy sinh 1968
  15. Mai Văn Nhẹ 1944 – 1970
  16. Mai Văn Phèn Hy sinh 1970
  17. Mai Văn Thanh Hy sinh 1975
  18. Mai Văn Thành Hy sinh 1975
  19. Mai Văn Thành Hy sinh 1984
  20. Mai Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Mai Văn Tiện Hy sinh 1968
  22. Mai Văn Táng Hy sinh 1968
  23. Mai Văn Tước Hy sinh 1985
  24. Mai Văn Vỹ Hy sinh 1972
  25. Mai Văn Y Hy sinh 1962
  26. Mai Văn Đuốc Hy sinh 1985
  27. Mai Văn Đương 1951 – 1975
  28. Mai Văn Đường Hy sinh 1968
  29. Mai Xuân Phát Hy sinh 1988
  30. Mai Xuân Thắng 1937 – 1975
  31. Mông Văn Đoàn Hy sinh 1969
  32. Mông Văn Đê Hy sinh 1969
  33. Mười Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mười Phổi Hy sinh 1970
  35. Mười Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mạnh Bạo Quyền Hy sinh 1975
  37. Mộ Tập thể 3 Liệt sỹ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mộ lạc danh 11 Liệt sỹ Hy sinh 1968
  39. Mộ lạc danh 2 liệt sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Mộ tập thể 2 liệt sỹ lạc danh Hy sinh 1950
  41. Mộ tập thể 2 liệt sỹ lạc danh Hy sinh 1975
  42. Mộ tập thể 3 liệt sỹ Lạc danh Hy sinh 1970
  43. Mộ tập thể 3 liệt sỹ lạc danh Hy sinh 1968
  44. Mộ tập thể 4 liệt sỹ Lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Mộ tập thể 4 liệt sỹ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mộ tập thể 5 liệt sy lạc danh Hy sinh 1963
  47. Mộ tập thể 6 liệt sỹ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Mộ tập thể sáu liệt sỹ lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. NGuyễn Văn Hưng 1948 – 1975
  50. Nghiêm Xuân Thắng Hy sinh 1975
  51. Nghiêm Đình Vinh 1954 – 1975
  52. Nguiyễn Ngọc Truyền 1962 – 1984
  53. Nguyên Duy Lợi Hy sinh 1972
  54. Nguyên Khắc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyên Thiện Sanh Hy sinh 1970
  56. Nguyên Thái Bình 1963 – 1984
  57. Nguyên Văn Ngân 1946 – 1984
  58. Nguyên Văn Niếu 1960 – 1984
  59. Nguyên Văn Rinh Hy sinh 1949
  60. Nguyên Văn Sửu Hy sinh 1968
  61. Nguyên Văn Tư Hy sinh 1985
  62. Nguyên Văn Tịch Hy sinh 1975
  63. Nguyến Duy Thắng 1962 – 1985
  64. Nguyến Văn Lơ Hy sinh 1949
  65. Nguyền Văn Dương Hy sinh 1969
  66. Nguyền Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn An Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Anh Minh Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Bá Bé Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Bá Hải Hy sinh 1973
  72. Nguyễn Bá Lộc Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Bá Toản Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Bá Tòng Hy sinh 1946
  75. Nguyễn Bá Vững Hy sinh 1983
  76. Nguyễn Bá Đàm Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Bá Đông 1949 – 1971
  78. Nguyễn Bé Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Bình Luận 1955 – 1983
  80. Nguyễn Bình Minh Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Bùi Lê Hy sinh 1988
  82. Nguyễn Chí Cường Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Chí Dong Hy sinh 1975
  84. Nguyễn Chí Liêm Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Chí Minh Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Chí Tạo Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Chí ích Hy sinh 1975
  88. Nguyễn Chí Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Công Bồi Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Công Hoàng 1950 – 1975
  91. Nguyễn Công Hy Hy sinh 1981
  92. Nguyễn Công Kịp Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Công Quang Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Công Trần Hy sinh 1987
  95. Nguyễn Công Trứ Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Danh Bảng Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Danh Lợi Hy sinh 1975
  98. Nguyễn Danh Đệ Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Doãn Bé Hy sinh 1975
  100. Nguyễn Duy Cẩm Hy sinh 1972