Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bá Đạt Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Bé Tám Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Chánh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Chánh Nghiêm Hy sinh 1975
  5. Nguyễn Châu Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Công Bình Hy sinh 1949
  7. Nguyễn Công Danh Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Công Hường Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Công Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Công Đoàn Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Cảnh Phương Hy sinh 1978
  12. Nguyễn Di Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Duy Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Dở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Hoàng Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Hoàng Giang Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Hoàng Hưng Hy sinh 1960
  18. Nguyễn Hoàng Nam Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Hoàng Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hoàng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hoàng Vân Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Hoàng Xiêm Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Hoàng Ân Hy sinh 1946
  24. Nguyễn Huy Luật Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Hòa Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Hùng Anh Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Hùng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Hải Phong Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Hải Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Học Hàm Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Hồ Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Hồng Em Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Hồng Hiệp Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Hồng Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Hồng Phước Hy sinh 1946
  37. Nguyễn Hồng Phấn Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Hữu Hằng Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Hữu Khoa Hy sinh 1974
  40. Nguyễn Hữu Kỳ Hy sinh 1948
  41. Nguyễn Hữu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1962
  43. Nguyễn Hữu Phùng Hy sinh 1950
  44. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Hữu Tộp Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Hữu Vọng Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Khí Thế Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Khả Tân Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Khắc Hiếu Hy sinh 1959
  50. Nguyễn Khắc Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Long Sang Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Long Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Lê An Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Lương Lê Hy sinh 1974
  55. Nguyễn Minh Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Minh Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Minh Thành Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Minh Thắng Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Minh Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Minh Triết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Minh Trí Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Minh Tuyến Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Minh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Minh Đạt Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Mạnh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Nghĩa Dũng Hy sinh 1954
  70. Nguyễn Nghệ An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Ngọc Em Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Ngọc Hiền Hy sinh 1965
  77. Nguyễn Ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Ngọc Hỏi Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Ngọc Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1948
  81. Nguyễn Ngọc Ri Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Ngọc Sứ Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Ngọc Toại Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Ngọc Điệp Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Nhất Hoàng Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Phi Toàn Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Phú Bình Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Phước Chính Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Phước Hải Hy sinh 1974
  93. Nguyễn Phước Lộc Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Phượng Hoàng Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Quang Huệ Hy sinh 1952
  96. Nguyễn Quyết Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Quốc Chiến Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Quốc Hoàng Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Quốc Hỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh