Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Quốc Phong Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Quốc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Quốc Vinh Hy sinh 1963
  5. Nguyễn Thanh A Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Thanh Chương Hy sinh 1963
  8. Nguyễn Thanh Chương Hy sinh 1973
  9. Nguyễn Thanh Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thanh Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thanh Liêm Hy sinh 1958
  15. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thanh Liên Hy sinh 1963
  17. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Thanh Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thanh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Thanh Nhàn Hy sinh 1966
  21. Nguyễn Thanh Nhã Hy sinh 1976
  22. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1963
  25. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thanh Trà Hy sinh 1955
  28. Nguyễn Thanh Trà Hy sinh 1947
  29. Nguyễn Thanh Trọng Hy sinh 1964
  30. Nguyễn Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thanh Đô Hy sinh 1947
  32. Nguyễn Thuận Phước Hy sinh 1964
  33. Nguyễn Thài Học Hy sinh 1973
  34. Nguyễn Thành Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thành Du Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Thành Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thành Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thành Nguyên Hy sinh 1957
  39. Nguyễn Thành Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thành Phụng Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Thành Thế Hy sinh 1966
  42. Nguyễn Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thành Tấn Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Thành Vẹn Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Thái Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Thái Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Thái Thành Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Thái Trắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Thái Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Thê Boang Hy sinh 1978
  52. Nguyễn Thạnh Phương Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Thế Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Thế Tiến Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Thị Bé Hy sinh 1951
  57. Nguyễn Thị Bé Hai Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Thị Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Thị Gương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Thị Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thị Kim Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thị Kim Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Thị Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị Lang Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Thị Liên Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Thị Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thị Ngọc Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Thị Ngọc Há Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thị Nhĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thị Phú Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Phấn Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Thị Quí Hy sinh 1962
  75. Nguyễn Thị Sước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thị Thu Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thị Viếng Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Thị Việt Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Thị ánh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị út Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Thị út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thị Đẹp Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Thị Đề Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Thới An Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Tiến Trang Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Trung Cang Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Trung Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Trung Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Trọng Mão Hy sinh 1974
  94. Nguyễn Trọng Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Trọng Nghĩa Hy sinh 1973
  96. Nguyễn Trọng Tuyên Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Trọng Ty Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Trọng Điễm Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Trọng Điễn Hy sinh 1973
  100. Nguyễn Tuyết Hồng Hy sinh 1958