Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trừ Hy sinh 1969
  2. Lê Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Tuyết Hy sinh 1964
  4. Lê Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Tài Hy sinh 1972
  6. Lê Văn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Tám Hy sinh 1969
  8. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Tám Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Tâm Hy sinh 1972
  12. Lê Văn Tích Hy sinh 1972
  13. Lê Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Tông Hy sinh 1963
  15. Lê Văn Tư Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Tư Hy sinh 1969
  17. Lê Văn Tấn Hy sinh 1952
  18. Lê Văn Tỉnh Hy sinh 1950
  19. Lê Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Việt Hy sinh 1965
  22. Lê Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Việt Hy sinh 1965
  24. Lê Văn Voi Hy sinh 1966
  25. Lê Văn Văn Hy sinh 1971
  26. Lê Văn Vỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Đang Hy sinh 1949
  33. Lê Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Đông Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Đường Hy sinh 1962
  39. Lê Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Đảng Hy sinh 1962
  42. Lê Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Đờn Hy sinh 1962
  44. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Đức Hy sinh 1975
  46. Lê Văn Đức Hy sinh 1968
  47. Lê Văn Đức Hy sinh 1969
  48. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  49. Lê Văn ở Hy sinh 1975
  50. Lê Xuân Dục Hy sinh 1969
  51. Lê triều Mến Hy sinh 1969
  52. Lê út Tiến Hy sinh 1965
  53. Lê Đông Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Đức Hàm Hy sinh 1973
  55. Lý Bảo Kê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lý Công Tạo Hy sinh 1961
  57. Lý Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lý Văn Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lý Văn Đức Hy sinh 1969
  60. Lăng Tấn Phú Hy sinh 1975
  61. Lưu Minh Trí Hy sinh 1973
  62. Lưu Văn Minh Hy sinh 1963
  63. Lưu Đức Quy Hy sinh 1972
  64. Lương Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lương Minh Trí Hy sinh 1974
  66. Lương Thiện Tương Hy sinh 1962
  67. Lương Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lương Văn Danh Hy sinh 1970
  69. Lương Văn Gắng Hy sinh 1968
  70. Lương Văn Hai Hy sinh 1968
  71. Lương Văn Lộ Hy sinh 1969
  72. Lương Văn Minh Hy sinh 1968
  73. Lương Văn Mùi Hy sinh 1970
  74. Lương Văn Mạnh Hy sinh 1965
  75. Lương Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lương ích Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lại Đặng Nhân Hy sinh 1973
  78. Mai Hiếu Trung Hy sinh 1969
  79. Mai Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Mai Hồng Thanh Hy sinh 1967
  81. Mai Hữu Hiền Hy sinh 1967
  82. Mai Ngọc Be Hy sinh 1966
  83. Mai Ngọc Lai Hy sinh 1973
  84. Mai Thế Khanh Hy sinh 1972
  85. Mai Văn Chà Hy sinh 1970
  86. Mai Văn Cảnh Hy sinh 1952
  87. Mai Văn Giáo Hy sinh 1973
  88. Mai Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Mai Văn Kích Hy sinh 1973
  90. Mai Văn Kỉnh Hy sinh 1966
  91. Mai Văn Quang Hy sinh 1967
  92. Mai Văn Thành Hy sinh 1973
  93. Mai Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Mai Xuân Hạ Hy sinh 1971
  95. Minh Tuấn Hy sinh 1974
  96. Mười Chai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mười Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mười Sáng Hy sinh 1970
  99. Mười Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Bá Phát Hy sinh 1971