Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hồng Hy sinh 1969
  2. Lê Văn Hồng Hy sinh 1973
  3. Lê Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Văn Khoái Hy sinh 1966
  5. Lê Văn Khuê Hy sinh 1969
  6. Lê Văn Khuê Hy sinh 1968
  7. Lê Văn Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Khôn Hy sinh 1969
  9. Lê Văn Lai Hy sinh 1969
  10. Lê Văn Lang Hy sinh 1965
  11. Lê Văn Liêm Hy sinh 1969
  12. Lê Văn Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Liếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Liệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Luôn Hy sinh 1966
  18. Lê Văn Lô Ba Hy sinh 1963
  19. Lê Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Lý Hy sinh 1973
  21. Lê Văn Lư Hy sinh 1947
  22. Lê Văn Lưởng Hy sinh 1963
  23. Lê Văn Lưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Lại Hy sinh 1967
  27. Lê Văn Lễ Hy sinh 1969
  28. Lê Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Lựu Hy sinh 1974
  31. Lê Văn Mun Hy sinh 1966
  32. Lê Văn Mân Hy sinh 1972
  33. Lê Văn Mịnh Hy sinh 1960
  34. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Nay Hy sinh 1975
  36. Lê Văn Ngoạt Hy sinh 1971
  37. Lê Văn Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Ngữ Hy sinh 1969
  39. Lê Văn Ngự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Nhuận Hy sinh 1970
  42. Lê Văn Nhâm Hy sinh 1966
  43. Lê Văn Nhã Hy sinh 1962
  44. Lê Văn Nhạc Hy sinh 1946
  45. Lê Văn Nhị Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Nhựt Hy sinh 1971
  47. Lê Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Nô Hy sinh 1965
  50. Lê Văn Nô Hy sinh 1965
  51. Lê Văn Nù Hy sinh 1972
  52. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Phúc Hy sinh 1975
  56. Lê Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Phước Hy sinh 1970
  58. Lê Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Phở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Phục Hy sinh 1963
  61. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Quyên Hy sinh 1963
  63. Lê Văn Quyền Hy sinh 1968
  64. Lê Văn Quyền Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Quân Hy sinh 1948
  66. Lê Văn Sang Hy sinh 1969
  67. Lê Văn Sanh Hy sinh 1971
  68. Lê Văn Suôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Sách Hy sinh 1969
  70. Lê Văn Sáu Hy sinh 1972
  71. Lê Văn Sét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Sông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Sơn Hy sinh 1967
  74. Lê Văn Sắc Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Sớm Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Tao Hy sinh 1971
  77. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Thanh Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Thanh Hy sinh 1947
  81. Lê Văn The Hy sinh 1968
  82. Lê Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Thành Hy sinh 1968
  84. Lê Văn Thích Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Thông Hy sinh 1952
  86. Lê Văn Thơ Hy sinh 1969
  87. Lê Văn Thưa Hy sinh 1961
  88. Lê Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Thận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Thắng Hy sinh 1968
  91. Lê Văn Thắng Hy sinh 1969
  92. Lê Văn Thặng Hy sinh 1971
  93. Lê Văn Thọ Hy sinh 1963
  94. Lê Văn Thọ Hy sinh 1969
  95. Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Trung Hy sinh 1956
  97. Lê Văn Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Trình Hy sinh 1969
  99. Lê Văn Trít Hy sinh 1948
  100. Lê Văn Trừ Hy sinh 1960