Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Phú Lâm Hy sinh 1967
  2. Lê Quan Trơn Hy sinh 1964
  3. Lê Quang Thưởng Hy sinh 1967
  4. Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Ruby Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Sơn Hoàng Hy sinh 1974
  7. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1961
  8. Lê Thanh Lợi Hy sinh 1975
  9. Lê Thanh Nhàn Hy sinh 1968
  10. Lê Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Thanh Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Thành Cát Hy sinh 1975
  13. Lê Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Thành Công Hy sinh 1950
  15. Lê Thành Hiệp Hy sinh 1960
  16. Lê Thành Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Thành Sành Hy sinh 1962
  18. Lê Thành á Hy sinh 1960
  19. Lê Thạnh Lộc Hy sinh 1975
  20. Lê Thị Biền Hy sinh 1965
  21. Lê Thị Bạch Tuyết Hy sinh 1968
  22. Lê Thị THu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Thị Tuyết Nhung Hy sinh 1968
  24. Lê Trung Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Trung Quân Hy sinh 1967
  26. Lê Trung Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Tuấn Hồng Hy sinh 1971
  28. Lê Tấn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Tất Bang Hy sinh 1972
  30. Lê Việt Hùng Hy sinh 1973
  31. Lê Việt Hưng Hy sinh 1969
  32. Lê Việt Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Ai Hy sinh 1969
  34. Lê Văn Ba Hy sinh 1970
  35. Lê Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Bang Hy sinh 1969
  37. Lê Văn Be Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Be Hy sinh 1968
  39. Lê Văn Bon Hy sinh 1972
  40. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Bé Hy sinh 1969
  42. Lê Văn Bé Hy sinh 1964
  43. Lê Văn Bé Hy sinh 1970
  44. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Bình Hy sinh 1969
  46. Lê Văn Bình Hy sinh 1974
  47. Lê Văn Bĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Bưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Cam Hy sinh 1969
  52. Lê Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Châu Hy sinh 1967
  57. Lê Văn Châu Hy sinh 1966
  58. Lê Văn Châu Hy sinh 1969
  59. Lê Văn Chính Hy sinh 1966
  60. Lê Văn Chính Hy sinh 1964
  61. Lê Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Chạnh Hy sinh 1969
  63. Lê Văn Chải Hy sinh 1971
  64. Lê Văn Chọi Hy sinh 1969
  65. Lê Văn Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Cây Hy sinh 1972
  69. Lê Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Công Hy sinh 1969
  71. Lê Văn Cường Hy sinh 1966
  72. Lê Văn Cần Hy sinh 1969
  73. Lê Văn Cầu Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Cống Hy sinh 1974
  75. Lê Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Dùng Hy sinh 1963
  77. Lê Văn Dũng Hy sinh 1971
  78. Lê Văn Giái Hy sinh 1974
  79. Lê Văn Gầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Hai Hy sinh 1949
  82. Lê Văn Hai Hy sinh 1969
  83. Lê Văn Hai Hy sinh 1971
  84. Lê Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Hiến Hy sinh 1968
  86. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1972
  87. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Huyện Hy sinh 1968
  94. Lê Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Hòa Hy sinh 1969
  96. Lê Văn Hùng Hy sinh 1953
  97. Lê Văn Hăng Hy sinh 1968
  98. Lê Văn Hận Hy sinh 1974
  99. Lê Văn Hết Hy sinh 1973
  100. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh