Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  26. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  27. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  29. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  30. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  31. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  32. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  33. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  34. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Liệt sĩ Hy sinh 1947
  38. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  40. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  42. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  43. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  44. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  45. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  46. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  47. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  48. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  49. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  52. Liệt sĩ Hy sinh 1975
  53. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lâm Hoàng Dũng Hy sinh 1975
  55. Lâm Văn Mười Hy sinh 1968
  56. Lâm Văn Thành Hy sinh 1969
  57. Lâm Văn Thắng Hy sinh 1969
  58. Lâm Văn Trò Hy sinh 1966
  59. Lâm Văn Tẩy Hy sinh 1969
  60. Lâm Đắc Đậu Hy sinh 1948
  61. Lã Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Bé Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Bình Dân Hy sinh 1970
  64. Lê Bồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Công Quạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Duy Nhiên Hy sinh 1972
  67. Lê Dũng Tấn Ngọc Hy sinh 1961
  68. Lê Hoàng Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Hoàng Minh Hy sinh 1969
  70. Lê Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Hoàng Ân Hy sinh 1969
  72. Lê Hy Sinh Hy sinh 1948
  73. Lê Hà Hy sinh 1969
  74. Lê Hùng A Hy sinh 1968
  75. Lê Hải Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Hồng Châu Hy sinh 1973
  77. Lê Hồng Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Kim Triệu Hy sinh 1963
  79. Lê Ly Ai Hy sinh 1970
  80. Lê Lâm Hy sinh 1968
  81. Lê Lưỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Lồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Mai Bảo Hy sinh 1972
  84. Lê Minh Hy sinh 1968
  85. Lê Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Minh Cảnh Hy sinh 1952
  87. Lê Minh Hùng Hy sinh 1971
  88. Lê Minh Hùng Hy sinh 1945
  89. Lê Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Minh Hơn Hy sinh 1963
  91. Lê Minh ẩn Hy sinh 1969
  92. Lê My Hy sinh 1967
  93. Lê Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Ngọc Pha Hy sinh 1973
  95. Lê Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Như Lai Hy sinh 1968
  97. Lê Nông Hy sinh 1968
  98. Lê Phi Hùng Hy sinh 1970
  99. Lê Phi Hùng Hy sinh 1971
  100. Lê Phú Lâm Hy sinh 1968