Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Long Hy sinh 1985
  2. Trần Văn Luận Hy sinh 1948
  3. Trần Văn Lâm Hy sinh 1988
  4. Trần Văn Lòng Hy sinh 1970
  5. Trần Văn Lý Hy sinh 1985
  6. Trần Văn Lượng Hy sinh 1982
  7. Trần Văn Lượng Hy sinh 1960
  8. Trần Văn Lợi Hy sinh 1983
  9. Trần Văn Mao Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Minh Hy sinh 1988
  11. Trần Văn My Hy sinh 1970
  12. Trần Văn Mót Hy sinh 1969
  13. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1969
  14. Trần Văn Mẹo Hy sinh 1972
  15. Trần Văn Mừng Hy sinh 1970
  16. Trần Văn Ngộ Hy sinh 1948
  17. Trần Văn Ngộ Hy sinh 1969
  18. Trần Văn Nhiên Hy sinh 1985
  19. Trần Văn Nhượng Hy sinh 1968
  20. Trần Văn Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Nhờ Hy sinh 1979
  22. Trần Văn Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Năm Hy sinh 1969
  25. Trần Văn Phích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Phước Hy sinh 1984
  27. Trần Văn Phủi Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Quang Hy sinh 1982
  29. Trần Văn Quang Hy sinh 1979
  30. Trần Văn Quắng Hy sinh 1969
  31. Trần Văn Rớt Hy sinh 1962
  32. Trần Văn Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Sang Hy sinh 1970
  34. Trần Văn Sang Hy sinh 1984
  35. Trần Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Soái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Sáu Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Sáu Hy sinh 1962
  39. Trần Văn Sĩ Hy sinh 1986
  40. Trần Văn Sự Hy sinh 1975
  41. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1986
  42. Trần Văn Thanh Hy sinh 1985
  43. Trần Văn Thu Hy sinh 1988
  44. Trần Văn Thu Hy sinh 1979
  45. Trần Văn Thuấn Hy sinh 1971
  46. Trần Văn Thành Hy sinh 1979
  47. Trần Văn Thành Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Thái Hy sinh 1984
  49. Trần Văn Thãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Thìa Hy sinh 1966
  51. Trần Văn Thôi Hy sinh 1973
  52. Trần Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Thường Hy sinh 1970
  54. Trần Văn Thặng Hy sinh 1971
  55. Trần Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Tiền Hy sinh 1974
  57. Trần Văn Tiễn Hy sinh 1963
  58. Trần Văn Trung Hy sinh 1970
  59. Trần Văn Trung Hy sinh 1969
  60. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Trung Hy sinh 1987
  62. Trần Văn Trãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Tài Hy sinh 1974
  64. Trần Văn Tài Hy sinh 1974
  65. Trần Văn Tài Hy sinh 1968
  66. Trần Văn Tám Hy sinh 1963
  67. Trần Văn Tám Hy sinh 1970
  68. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Tâm Hy sinh 1973
  70. Trần Văn Tính Hy sinh 1969
  71. Trần Văn Tư Hy sinh 1963
  72. Trần Văn Tư Hy sinh 1968
  73. Trần Văn Tụi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn U Hy sinh 1964
  76. Trần Văn Vinh Hy sinh 1968
  77. Trần Văn Võ Hy sinh 1968
  78. Trần Văn Đa Hy sinh 1971
  79. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1968
  80. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1968
  81. Trần Văn Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Địa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Địa Hy sinh 1960
  85. Trần Văn Đồ Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Đồng Hy sinh 1969
  87. Trần Văn Đực Hy sinh 1969
  88. Trần Văn ẩm Hy sinh 1969
  89. Trần Văn ẩn Hy sinh 1972
  90. Trần Vĩnh Kiết Hy sinh 1971
  91. Trần Vũ Luyện Hy sinh 1979
  92. Trần Vũ Luyện Hy sinh 1979
  93. Trần Xuân Thủy Hy sinh 1989
  94. Trần út Quân Hy sinh 1968
  95. Trần Đinh Phương Hy sinh 1985
  96. Trần Đình Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Đức Cảnh Hy sinh 1985
  99. Trần Đức Linh Hy sinh 1981
  100. Trần Đức Lâm Hy sinh 1979