Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đức Tấn Hy sinh 1979
  2. TrầnVăn Trị Hy sinh 1983
  3. Trẩn Việt Hùng Hy sinh 1969
  4. Trịnh Hữu Bình Hy sinh 1983
  5. Trịnh Ngọc Sắc Hy sinh 1984
  6. Trịnh Ngọc Sắt Hy sinh 1984
  7. Trịnh Ngọc Việt Hy sinh 1981
  8. Trịnh Quang Hổ Hy sinh 1960
  9. Trịnh Quang Trung Hy sinh 1984
  10. Trịnh Quốc Kiên Hy sinh 1975
  11. Trịnh Thế Phương Hy sinh 1965
  12. Trịnh Văn Huuỳnh Hy sinh 1971
  13. Trịnh Văn Huỳnh Hy sinh 1973
  14. Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1984
  15. Trịnh Văn Toàn Hy sinh 1979
  16. Trịnh Xuân Liên Hy sinh 1979
  17. Trịnh Xuân Quân Hy sinh 1980
  18. Trịnh Đình Hải Hy sinh 1987
  19. Trịnh Đình Đổi Hy sinh 1979
  20. Tào Văn Chung Hy sinh 1985
  21. Tám Nổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Tám Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Tân Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Tô Anh Dũng Hy sinh 1969
  25. Tô Minh Hiển Hy sinh 1968
  26. Tô Ngọc Khánh Hy sinh 1978
  27. Tô Phú Xuân Hy sinh 1972
  28. Tô Thái Trường Hy sinh 1962
  29. Tô Thị Hiền Hy sinh 1971
  30. Tô Văn Hải Hy sinh 1968
  31. Tô Văn Thi Hy sinh 1971
  32. Tăng Thanh Hỷ Hy sinh 1983
  33. Tăng Trung Cương Hy sinh 1979
  34. Tăng Văn Bô Hy sinh 1985
  35. Tăng Văn Thông Hy sinh 1970
  36. Tăng Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Tăng Văn Đồng Hy sinh 1967
  38. Tư Nhỏ Hy sinh 1974
  39. Tư Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tạ Quang Ngôn Hy sinh 1962
  41. Tạ Quang Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tạ Văn Hoe Hy sinh 1968
  43. Tạ Văn Hoàng Hy sinh 1985
  44. Tạ Văn Ngọn Hy sinh 1974
  45. Tạ Văn ái Hy sinh 1972
  46. Tạ Đình Kim Hy sinh 1988
  47. Tạ Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tống Hoàng Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Tống Văn Ghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tống Văn Đức Hy sinh 1985
  51. Tống Văn ứng Hy sinh 1983
  52. Từ Thiện Hùng Hy sinh 1985
  53. Ung Thị Tám Hy sinh 1972
  54. Ung Văn Cao Hy sinh 1968
  55. Ung Văn Chiến Hy sinh 1972
  56. Ung Văn Dừa Hy sinh 1972
  57. Ung Văn Quýt Hy sinh 1969
  58. Ung Văn Điền Hy sinh 1969
  59. Vi Văn Linh Hy sinh 1982
  60. Viên Thanh Trương Hy sinh 1973
  61. Viên Đình Chính Hy sinh 1987
  62. Võ Duy Tân Hy sinh 1984
  63. Võ Hoàng Ba Hy sinh 1972
  64. Võ Hoàng Dũng Hy sinh 1982
  65. Võ Hoàng Thanh Hy sinh 1984
  66. Võ Hoàng Ân Hy sinh 1990
  67. Võ Hùng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Hùng Dũng Hy sinh 1969
  69. Võ Kim Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Long Khuê Hy sinh 1968
  71. Võ Lý Thuật Hy sinh 1985
  72. Võ Minh Lài Hy sinh 1970
  73. Võ Minh Phong Hy sinh 1985
  74. Võ Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Minh Thành Hy sinh 1980
  76. Võ Minh Thế Hy sinh 1982
  77. Võ Minh Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Ngọc Giàu Hy sinh 1982
  79. Võ Ngọc Sang Hy sinh 1953
  80. Võ Phước Lượm Hy sinh 1959
  81. Võ Phước Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Quang Đắc Hy sinh 1979
  83. Võ Quốc Huy Hy sinh 1979
  84. Võ Thanh Hùng Hy sinh 1979
  85. Võ Thanh Kim Hy sinh 1982
  86. Võ Thanh Lương Hy sinh 1984
  87. Võ Thanh Nhàn Hy sinh 1953
  88. Võ Thanh Sơn Hy sinh 1985
  89. Võ Thanh Tâm Hy sinh 1970
  90. Võ Thanh Tòng Hy sinh 1974
  91. Võ Thanh Xuân Hy sinh 1975
  92. Võ Thiện Lương Hy sinh 1972
  93. Võ Thành Beo Hy sinh 1972
  94. Võ Thành Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Thành Lợi Hy sinh 1970
  96. Võ Thành Lợi Hy sinh 1966
  97. Võ Thành Phước Hy sinh 1949
  98. Võ Thành Tâm Hy sinh 1974
  99. Võ Thành Xuân Hy sinh 1982
  100. Võ Thánh Long Hy sinh 1959