Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Ngọc Mỹ Hy sinh 1985
  2. Trần Ngọc Phương Hy sinh 1968
  3. Trần Ngọc Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1962
  5. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1981
  6. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1958
  7. Trần Ngọc ẩn Hy sinh 1972
  8. Trần Ninh Bình Hy sinh 1968
  9. Trần Phước Thọ Hy sinh 1985
  10. Trần Quang Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Quang Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Quang Phát Hy sinh 1967
  13. Trần Quốc Kỳ Hy sinh 1983
  14. Trần Quốc Nam Hy sinh 1983
  15. Trần Quốc Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Quốc Quang Hy sinh 1981
  17. Trần Quốc Việt Hy sinh 1978
  18. Trần Sĩ Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Sơn Lâm Hy sinh 1982
  20. Trần Thanh An Hy sinh 1970
  21. Trần Thanh Bình Hy sinh 1982
  22. Trần Thanh Cần Hy sinh 1981
  23. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1964
  24. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1985
  25. Trần Thanh Liêm Hy sinh 1984
  26. Trần Thanh Liêm Hy sinh 1979
  27. Trần Thanh Ngôn Hy sinh 1971
  28. Trần Thanh Nhàn Hy sinh 1973
  29. Trần Thanh Phong Hy sinh 1972
  30. Trần Thanh Trị Hy sinh 1975
  31. Trần Thanh Tình Hy sinh 1979
  32. Trần Thanh Tình Hy sinh 1979
  33. Trần Thanh Tòng Hy sinh 1981
  34. Trần Thiện Nguyện Hy sinh 1960
  35. Trần Thế Quang Hy sinh 1968
  36. Trần Thị Chơn Hy sinh 1968
  37. Trần Thị Hia Hy sinh 1971
  38. Trần Thị Nhanh Hy sinh 1968
  39. Trần Thị Thanh Hy sinh 1967
  40. Trần Thị Thủy Hy sinh 1973
  41. Trần Thị Xưa Hy sinh 1970
  42. Trần Trung Hậu Hy sinh 1971
  43. Trần Trọng Nhân Hy sinh 1979
  44. Trần Tuyên Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Viết Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Việt Châu Hy sinh 1969
  47. Trần Văn Bé Hy sinh 1968
  48. Trần Văn Bê Hy sinh 1973
  49. Trần Văn Bê Hy sinh 1971
  50. Trần Văn Bảy Hy sinh 1983
  51. Trần Văn Bảy Hy sinh 1970
  52. Trần Văn Bầu Hy sinh 1983
  53. Trần Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Chân Hy sinh 1963
  55. Trần Văn Chính Hy sinh 1955
  56. Trần Văn Chấn Hy sinh 1981
  57. Trần Văn Chồi Hy sinh 1965
  58. Trần Văn Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Có Hy sinh 1978
  60. Trần Văn Cóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Công Hy sinh 1979
  62. Trần Văn Công Hy sinh 1976
  63. Trần Văn Công Hy sinh 1979
  64. Trần Văn Cúc Hy sinh 1981
  65. Trần Văn Cạnh Hy sinh 1978
  66. Trần Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Danh Hy sinh 1969
  68. Trần Văn Duyên Hy sinh 1971
  69. Trần Văn Dường Hy sinh 1972
  70. Trần Văn Giàu Hy sinh 1986
  71. Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Hai Hy sinh 1971
  73. Trần Văn Hai Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Hai Hy sinh 1974
  75. Trần Văn Hiển Hy sinh 1962
  76. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1981
  77. Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Hoa Hy sinh 1960
  79. Trần Văn Hoài Hy sinh 1949
  80. Trần Văn Hoài Hy sinh 1984
  81. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1969
  85. Trần Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Hó Hy sinh 1971
  87. Trần Văn Hùng Hy sinh 1983
  88. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  89. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Hùng Hy sinh 1962
  91. Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Hải Hy sinh 1988
  93. Trần Văn Hải Hy sinh 1986
  94. Trần Văn Học Hy sinh 1983
  95. Trần Văn Hớn Hy sinh 1983
  96. Trần Văn Hừa Hy sinh 1979
  97. Trần Văn Hừa Hy sinh 1979
  98. Trần Văn Khá Hy sinh 1979
  99. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1971
  100. Trần Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh