Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tiêu Minh Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Tiển Văn ấm Hy sinh 1984
  3. Tiểu La Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trang Ngọc Hoàng Hy sinh 1978
  5. Trang Văn Hữu Hy sinh 1969
  6. Triệu Sui Hy sinh 1985
  7. Triệu Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Triệu Tấn Hùng Hy sinh 1954
  9. Triệu Văn Sừng Hy sinh 1969
  10. Triệu Văn Đạo Hy sinh 1984
  11. Trung Văn Tổng Hy sinh 1971
  12. Truơng Văn Lợi Hy sinh 1982
  13. Tràn Thị Xính Hy sinh 1969
  14. Trân Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  15. Trương Anh Bình Hy sinh 1985
  16. Trương Công Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương Công Thuận Hy sinh 1984
  18. Trương Hoàng Xô Hy sinh 1982
  19. Trương Huỳnh Thẩm Hy sinh 1965
  20. Trương Hồng Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Hữu Nhơn Hy sinh 1966
  22. Trương Minh Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Minh Hùng Hy sinh 1979
  24. Trương Mạnh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương Ngọc Minh Hy sinh 1985
  26. Trương Sển Cang Hy sinh 1977
  27. Trương Thành Xem Hy sinh 1969
  28. Trương Thị Nảy Hy sinh 1969
  29. Trương Thị ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trương Tiến Dũng Hy sinh 1985
  31. Trương Tấn Phước Hy sinh 1969
  32. Trương Văn Be Hy sinh 1960
  33. Trương Văn Bé Hy sinh 1967
  34. Trương Văn Cao Hy sinh 1969
  35. Trương Văn Chiêu Hy sinh 1965
  36. Trương Văn Chương Hy sinh 1970
  37. Trương Văn Diễn Hy sinh 1970
  38. Trương Văn Giàu Hy sinh 1970
  39. Trương Văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trương Văn Hòn Hy sinh 1975
  41. Trương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trương Văn Hùng Hy sinh 1982
  43. Trương Văn Kho Hy sinh 1971
  44. Trương Văn Kỳ Hy sinh 1968
  45. Trương Văn Lanh Hy sinh 1986
  46. Trương Văn Lợi Hy sinh 1982
  47. Trương Văn Mách Hy sinh 1969
  48. Trương Văn Mập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Văn Quy Hy sinh 1972
  50. Trương Văn Quỳnh Hy sinh 1979
  51. Trương Văn Róm Hy sinh 1981
  52. Trương Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trương Văn Thao Hy sinh 1984
  54. Trương Văn Tính Hy sinh 1985
  55. Trương Văn Tươi Hy sinh 1982
  56. Trương Văn Tế Hy sinh 1979
  57. Trương Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trương Văn Vận Hy sinh 1962
  59. Trương Văn Xuyên Hy sinh 1970
  60. Trương Văn Đang Hy sinh 1985
  61. Trương Vĩnh Nguyên Hy sinh 1967
  62. Trương Đình Cần Hy sinh 1983
  63. Trương Đình Lưu Hy sinh 1985
  64. Trần Anh Hùng Hy sinh 1985
  65. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1984
  66. Trần Bá Hiệp Hy sinh 1968
  67. Trần Bá Thành Hy sinh 1986
  68. Trần Bé Sáu Hy sinh 1979
  69. Trần Bé Đức Hy sinh 1973
  70. Trần Cao Thắng Hy sinh 1987
  71. Trần Công Bil Hy sinh 1975
  72. Trần Công Khanh Hy sinh 1963
  73. Trần Công Thiện Hy sinh 1984
  74. Trần Duy Thông Hy sinh 1987
  75. Trần Hiếu Liêm Hy sinh 1984
  76. Trần Hiếu Nhân Hy sinh 1962
  77. Trần Hoàng Hết Hy sinh 1989
  78. Trần Hoàng Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Hồng Hy sinh 1968
  81. Trần Hồng Lạc Hy sinh 1967
  82. Trần Hữu Cầm Hy sinh 1949
  83. Trần Hữu Hiếu Hy sinh 1979
  84. Trần Hữu Hạnh Hy sinh 1987
  85. Trần Hữu Tuấn Hy sinh 1977
  86. Trần Hữu Đức Hy sinh 1969
  87. Trần Khắc Trương Hy sinh 1985
  88. Trần Kim Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Kim Nhẫn Hy sinh 1978
  90. Trần Kim Rinh Hy sinh 1978
  91. Trần Long Thạnh Hy sinh 1984
  92. Trần Lê Tâm Hy sinh 1984
  93. Trần Minh Hồng Hy sinh 1969
  94. Trần Minh Thuận Hy sinh 1971
  95. Trần Minh Thành Hy sinh 1969
  96. Trần Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Ngọc Chưng Hy sinh 1979
  98. Trần Ngọc Chức Hy sinh 1962
  99. Trần Ngọc Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Ngọc Mẫn Hy sinh 1984