Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thanh Sương 1955 – 1972
  2. Lê Thanh Tám 1957 – 1978
  3. Lê Thanh Tâm 1938 – 1968
  4. Lê Thanh Tân Hy sinh 1969
  5. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1969
  6. Lê Thanh Tấn 1953 – 1970
  7. Lê Thanh Tấn Hy sinh 1970
  8. Lê Thanh Vân 1942 – 1967
  9. Lê Thanh Xuân 1939 – 1971
  10. Lê Thanh Đảng 1944 – 1969
  11. Lê Thu Hy sinh 1969
  12. Lê Thành 1944 – 1966
  13. Lê Thành 1925 – 1948
  14. Lê Thành Chính 1949 – 1969
  15. Lê Thành Công Hy sinh 1970
  16. Lê Thành Dũng 1948 – 1967
  17. Lê Thành Dũng 1948 – 1967
  18. Lê Thành Hưng 1954 – 1982
  19. Lê Thành Long 1930 – 1947
  20. Lê Thành Lâm Hy sinh 1966
  21. Lê Thành Thăng 1965 – 1988
  22. Lê Thành Trung 1930 – 1971
  23. Lê Thái Chanh Hy sinh 1974
  24. Lê Thái Thanh Hy sinh 1964
  25. Lê Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Thạch 1931 – 1947
  27. Lê Thắng 1948 – 1972
  28. Lê Thị Bê 1938 – 1967
  29. Lê Thị Bế 1950 – 1972
  30. Lê Thị Cúc Hy sinh 1972
  31. Lê Thị Cầm 1948 – 1970
  32. Lê Thị Hiếu Hy sinh 1971
  33. Lê Thị Hoa 1952 – 1973
  34. Lê Thị Huệ Hy sinh 1969
  35. Lê Thị Hường 1947 – 1969
  36. Lê Thị Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thị Hồng 1934 – 1950
  38. Lê Thị Kim ánh 1952 – 1970
  39. Lê Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thị Loan 1947 – 1967
  41. Lê Thị Lơi 1952 – 1971
  42. Lê Thị Lượng 1952 – 1971
  43. Lê Thị Mai 1945 – 1969
  44. Lê Thị Mai Hy sinh 1971
  45. Lê Thị Mân Hy sinh 1975
  46. Lê Thị Nghĩa 1947 – 1964
  47. Lê Thị Nhiên Hy sinh 1948
  48. Lê Thị Nhu 1933 – 1962
  49. Lê Thị Nỡ Hy sinh 1964
  50. Lê Thị Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Thị Sáu Hy sinh 1969
  52. Lê Thị Thanh Hy sinh 1967
  53. Lê Thị Thu Hy sinh 1971
  54. Lê Thị Thuận Hy sinh 1970
  55. Lê Thị Thuận 1941 – 1973
  56. Lê Thị Thành 1950 – 1970
  57. Lê Thị Tuyết Hoan 1954 – 1972
  58. Lê Thị Tám 1948 – 1968
  59. Lê Thị Tám 1947 – 1967
  60. Lê Thị Xớm 1947 – 1971
  61. Lê Thọ Bảy 1952 – 1970
  62. Lê Tiên 1921 – 1967
  63. Lê Tiền Hy sinh 1949
  64. Lê Toán 1963 – 1984
  65. Lê Trung Anh 1945 – 1968
  66. Lê Trung Châu 1956 – 1979
  67. Lê Trung Hoa 1935 – 1972
  68. Lê Trung Mỹ Hy sinh 1949
  69. Lê Trung Nghĩa Hy sinh 1961
  70. Lê Trung Nhất 1926 – 1947
  71. Lê Trung Thu 1930 – 1953
  72. Lê Trí Tín 1940 – 1970
  73. Lê Trọng Hùng 1944 – 1968
  74. Lê Trọng Phước 1965 – 1984
  75. Lê Tài 1952 – 1966
  76. Lê Tàng 1940 – 1968
  77. Lê Tâm 1950 – 1968
  78. Lê Tân Nhứt 1946 – 1965
  79. Lê Tình Hy sinh 1969
  80. Lê Tùng 1942 – 1967
  81. Lê Tú Tố 1914 – 1969
  82. Lê Tấn Hiền Hy sinh 1969
  83. Lê Tất Hy sinh 1947
  84. Lê Văn An 1947 – 1969
  85. Lê Văn Anh 1964 – 1984
  86. Lê Văn Bá 1935 – 1963
  87. Lê Văn Bê 1935 – 1970
  88. Lê Văn Bê Hy sinh 1966
  89. Lê Văn Bình Hy sinh 1970
  90. Lê Văn Bình 1916 – 1954
  91. Lê Văn Bình 1954 – 1974
  92. Lê Văn Bình Hy sinh 1972
  93. Lê Văn Bông 1957 – 1970
  94. Lê Văn Bảnh Hy sinh 1967
  95. Lê Văn Bảy 1950 – 1968
  96. Lê Văn Bảy 1947 – 1968
  97. Lê Văn Bảy Hy sinh 1973
  98. Lê Văn Bẻo 1941 – 1967
  99. Lê Văn Cam 1955 – 1981
  100. Lê Văn Chang 1937 – 1971