Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Chi 1928 – 1968
  2. Lê Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Chiến Hy sinh 1969
  4. Lê Văn Chu Hy sinh 1970
  5. Lê Văn Chánh Hy sinh 1970
  6. Lê Văn Châu Hy sinh 1969
  7. Lê Văn Châu Hy sinh 1975
  8. Lê Văn Châu 1949 – 1970
  9. Lê Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Chín 1947 – 1966
  11. Lê Văn Chính Hy sinh 1953
  12. Lê Văn Chót 1931 – 1951
  13. Lê Văn Chút 1925 – 1952
  14. Lê Văn Chỉ 1928 – 1949
  15. Lê Văn Chống 1914 – 1949
  16. Lê Văn Chợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Còn 1941 – 1969
  19. Lê Văn Có 1928 – 1973
  20. Lê Văn Có Hy sinh 1973
  21. Lê Văn Công 1932 – 1947
  22. Lê Văn Công 1948 – 1970
  23. Lê Văn Công 1941 – 1968
  24. Lê Văn Cúm Hy sinh 1975
  25. Lê Văn Cường 1916 – 1971
  26. Lê Văn Cầu 1964 – 1984
  27. Lê Văn Cộng 1949 – 1971
  28. Lê Văn Cụt 1944 – 1967
  29. Lê Văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Diễn 1941 – 1967
  31. Lê Văn Dĩnh Hy sinh 1967
  32. Lê Văn Dũng 1931 – 1950
  33. Lê Văn Dũng 1949 – 1970
  34. Lê Văn Dũng Hy sinh 1974
  35. Lê Văn Dư 1941 – 1968
  36. Lê Văn Dư Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Dần 1947 – 1968
  38. Lê Văn Em 1950 – 1969
  39. Lê Văn Giàu 1952 – 1972
  40. Lê Văn Giỏi Hy sinh 1966
  41. Lê Văn Giới 1947 – 1969
  42. Lê Văn Giới 1948 – 1969
  43. Lê Văn Hai 1957 – 1976
  44. Lê Văn Hai 1922 – 1972
  45. Lê Văn Hiên Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Hiếu 1948 – 1971
  47. Lê Văn Hiền 1961 – 1983
  48. Lê Văn Hiền 1940 – 1962
  49. Lê Văn Hiệp 1954 – 1974
  50. Lê Văn Hoài 1950 – 1968
  51. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1966
  52. Lê Văn Hài 1920 – 1949
  53. Lê Văn Hòa 1939 – 1969
  54. Lê Văn Hùng 1954 – 1979
  55. Lê Văn Hùng 1950 – 1967
  56. Lê Văn Hưng 1942 – 1971
  57. Lê Văn Hưng 1953 – 1972
  58. Lê Văn Hồng 1954 – 1971
  59. Lê Văn Hồng Hy sinh 1966
  60. Lê Văn Hổ Hy sinh 1967
  61. Lê Văn Hổ 1951 – 1970
  62. Lê Văn Hội 1948 – 1966
  63. Lê Văn Hựu 1922 – 1968
  64. Lê Văn Khuê 1957 – 1984
  65. Lê Văn Khải Hy sinh 1972
  66. Lê Văn Kiên 1941 – 1967
  67. Lê Văn Kiếp 1944 – 1970
  68. Lê Văn Kềm 1928 – 1947
  69. Lê Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Lai 1921 – 1948
  71. Lê Văn Lai 1962 – 1985
  72. Lê Văn Lai Hy sinh 1948
  73. Lê Văn Lo Hy sinh 1970
  74. Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Lung Hy sinh 1970
  76. Lê Văn Luận 1952 – 1975
  77. Lê Văn Lâm 1940 – 1962
  78. Lê Văn Lê 1945 – 1966
  79. Lê Văn Lô Hy sinh 1946
  80. Lê Văn Lý 1950 – 1968
  81. Lê Văn Lý Hy sinh 1971
  82. Lê Văn Lưới 1944 – 1966
  83. Lê Văn Lại 1928 – 1963
  84. Lê Văn Lấm 1950 – 1968
  85. Lê Văn Lẻo 1904 – 1955
  86. Lê Văn Lốc Hy sinh 1969
  87. Lê Văn Lộc Hy sinh 1966
  88. Lê Văn Lộc 1948 – 1970
  89. Lê Văn Lộc 1965 – 1984
  90. Lê Văn Lựu Hy sinh 1966
  91. Lê Văn Mai Hy sinh 1967
  92. Lê Văn Mao 1910 – 1950
  93. Lê Văn Minh 1941 – 1970
  94. Lê Văn Minh 1949 – 1971
  95. Lê Văn Mành Hy sinh 1962
  96. Lê Văn Mít 1951 – 1971
  97. Lê Văn Mạnh 1941 – 1961
  98. Lê Văn Mạnh 1956 – 1970
  99. Lê Văn Mầu Hy sinh 1953
  100. Lê Văn Mẫn 1932 – 1963