Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hồng Vân Hy sinh 1957
  2. Lê Hữu Khánh 1946 – 1974
  3. Lê Hữu Khánh Hy sinh 1974
  4. Lê Hữu Thuyên 1912 – 1946
  5. Lê Khánh Hòa 1927 – 1949
  6. Lê Kim Tương 1948 – 1972
  7. Lê Kê Hy sinh 1966
  8. Lê Lai Hy sinh 1972
  9. Lê Liên 1958 – 1982
  10. Lê Liếu 1953 – 1970
  11. Lê Liễu 1925 – 1965
  12. Lê Long Phi 1917 – 1967
  13. Lê Lõi 1943 – 1970
  14. Lê Lương Chí 1932 – 1950
  15. Lê Lợi 1964 – 1986
  16. Lê Mai 1954 – 1972
  17. Lê Mai Trung Hy sinh 1972
  18. Lê Minh 1937 – 1974
  19. Lê Minh Bình Hy sinh 1974
  20. Lê Minh Chiến Hy sinh 1975
  21. Lê Minh Chuyển 1946 – 1969
  22. Lê Minh Châu Hy sinh 1966
  23. Lê Minh Châu 1937 – 1973
  24. Lê Minh Cảnh Hy sinh 1973
  25. Lê Minh Hùng Hy sinh 1968
  26. Lê Minh Hùng 1949 – 1970
  27. Lê Minh Phúc 1944 – 1968
  28. Lê Minh Quang 1948 – 1969
  29. Lê Minh Quang Hy sinh 1970
  30. Lê Minh Sơn Hy sinh 1972
  31. Lê Minh Thao 1942 – 1974
  32. Lê Minh Thắng 1942 – 1970
  33. Lê Minh Tiến 1954 – 1972
  34. Lê Minh Tiến 1941 – 1963
  35. Lê Minh Trường 1931 – 1971
  36. Lê Minh Tư 1947 – 1971
  37. Lê Minh Tự 1947 – 1971
  38. Lê Minh Vấn 1947 – 1969
  39. Lê Minh ánh 1950 – 1971
  40. Lê Minh Đức 1941 – 1969
  41. Lê Mút Hy sinh 1962
  42. Lê Nghị Hy sinh 1967
  43. Lê Ngọc Anh 1960 – 1981
  44. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1968
  45. Lê Ngọc Chính 1957 – 1981
  46. Lê Ngọc Chế 1951 – 1975
  47. Lê Ngọc Chốc Hy sinh 1973
  48. Lê Ngọc Danh Hy sinh 1974
  49. Lê Ngọc Diệm 1928 – 1968
  50. Lê Ngọc Hòa 1956 – 1975
  51. Lê Ngọc Hóa Hy sinh 1975
  52. Lê Ngọc Hải 1925 – 1953
  53. Lê Ngọc Lợi 1941 – 1970
  54. Lê Ngọc Nay Hy sinh 1970
  55. Lê Ngọc Năm 1947 – 1969
  56. Lê Ngọc Quảng 1963 – 1982
  57. Lê Ngọc Sáng Hy sinh 1971
  58. Lê Ngọc Tàu 1947 – 1968
  59. Lê Ngọc Tế 1944 – 1968
  60. Lê Ngọc ánh 1944 – 1970
  61. Lê Ngọc ẩn Hy sinh 1966
  62. Lê Ngọc ẩn 1949 – 1968
  63. Lê Nhân 1926 – 1967
  64. Lê Nhã 1956 – 1982
  65. Lê Như Diễn 1940 – 1968
  66. Lê Như Hiền 1942 – 1965
  67. Lê Như Hổ 1929 – 1953
  68. Lê Như Điềm Hy sinh 1968
  69. Lê Phi Hùng Hy sinh 1971
  70. Lê Quang 1930 – 1967
  71. Lê Quang Hiền 1931 – 1970
  72. Lê Quang Phận 1944 – 1969
  73. Lê Quang Quý 1923 – 1954
  74. Lê Quang Thanh 1951 – 1975
  75. Lê Quang Thẩm Hy sinh 1972
  76. Lê Quang Tám 1946 – 1966
  77. Lê Quang Tình 1954 – 1972
  78. Lê Quang Vinh 1950 – 1972
  79. Lê Quy 1921 – 1969
  80. Lê Quý Hạnh Hy sinh 1972
  81. Lê Quản Hy sinh 1966
  82. Lê Quốc Bảo Hy sinh 1975
  83. Lê Quỳnh Hy sinh 1975
  84. Lê Sung 1940 – 1969
  85. Lê Sĩ á Hy sinh 1963
  86. Lê Tam 1937 – 1966
  87. Lê Thanh Bình 1952 – 1972
  88. Lê Thanh Bình 1947 – 1969
  89. Lê Thanh Cảnh 1908 – 1954
  90. Lê Thanh Hùng 1947 – 1965
  91. Lê Thanh Hải 1924 – 1964
  92. Lê Thanh Hồng 1958 – 1974
  93. Lê Thanh Hồng 1952 – 1975
  94. Lê Thanh Kỳ 1922 – 1968
  95. Lê Thanh Liêm Hy sinh 1974
  96. Lê Thanh Long Hy sinh 1947
  97. Lê Thanh Minh 1955 – 1970
  98. Lê Thanh Minh 1955 – 1970
  99. Lê Thanh Phong 1961 – 1982
  100. Lê Thanh Sơn 1948 – 1975