Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Xuân Vỡ 1929 – 1954
  2. Hồ Điệp Hy sinh 1954
  3. Hồ Đình Côn Hy sinh 1966
  4. Hồ Đăng Quang 1961 – 1984
  5. Hồ Đẩu 1930 – 1947
  6. Hồ Đức Hậu 1919 – 1957
  7. Hồ Đức Trị 1936 – 1953
  8. Hồng Văn Được 1957 – 1975
  9. Hứa Lương 1900 – 1965
  10. Hứa Văn Ba 1936 – 1969
  11. Hứa Văn Thích 1953 – 1975
  12. K ' Dết 1950 – 1968
  13. K ' Mang 1948 – 1972
  14. K ' Rèn Hy sinh 1970
  15. K ' Thành 1953 – 1969
  16. K ' Tiệu 1947 – 1968
  17. K ' Tơ Hy sinh 1967
  18. K ' Viên 1940 – 1968
  19. K ' Việt 1931 – 1968
  20. K ' Văn Tiêm Hy sinh 1969
  21. K - ú Hy sinh 1964
  22. K' Tê Nghĩa 1951 – 1975
  23. K' Tơ Reng Hy sinh 1970
  24. Khuất Duy Lễ 1942 – 1968
  25. Khúc Duy Ngã 1949 – 1972
  26. Khương Đình Quý 1961 – 1985
  27. Khổng Hữu Giang Hy sinh 1970
  28. Khổng Hữu Huy 1947 – 1967
  29. Khổng Hữu Mai 1947 – 1969
  30. Khổng Hữu Trần 1947 – 1969
  31. Khổng Hữu Vì 1940 – 1969
  32. Kim Thái Bình Hy sinh 1969
  33. Kim Văn Nhất Hy sinh 1966
  34. Kiều Chí ảnh Hy sinh 1975
  35. Kiều Gạo 1940 – 1971
  36. Kiều Hồng 1964 – 1986
  37. Kiều Lác Hy sinh 1969
  38. Kiều Thị Dĩ 1940 – 1962
  39. Kiều Tấn Phương 1946 – 1969
  40. Kiều Văn Ngư 1934 – 1954
  41. Kiều Văn Đực Hy sinh 1951
  42. Kiều Đông 1961 – 1981
  43. La An Nhiên 1913 – 1952
  44. Lai Văn Sơn (ổn) 1946 – 1970
  45. Liêu Thanh Trung 1948 – 1970
  46. Liệu Văn Tâm 1949 – 1969
  47. Lâm Bình Phước Hy sinh 1949
  48. Lâm Hồng Tiến 1933 – 1974
  49. Lâm Kỳ Thanh 1935 – 1972
  50. Lâm Minh Ngà 1959 – 1975
  51. Lâm Ngâu Hy sinh 1954
  52. Lâm Thị Huê 1948 – 1967
  53. Lâm Thị Hồng ánh 1956 – 1973
  54. Lâm Tùng 1932 – 1963
  55. Lâm Văn Giảm Hy sinh 1951
  56. Lâm Văn Mềm 1915 – 1950
  57. Lâm Văn Nay Hy sinh 1969
  58. Lâm Văn Quang 1937 – 1969
  59. Lâm Văn Sinh 1951 – 1978
  60. Lâm Văn Tâm 1948 – 1967
  61. Lâm Văn Tấn Hy sinh 1966
  62. Lâm Văn Đông 1944 – 1967
  63. Lâm Xuân Nhượng 1932 – 1970
  64. Lâm Đình Trúc Hy sinh 1942
  65. Lê Bá Bạ Hy sinh 1969
  66. Lê Bá Lộc 1931 – 1967
  67. Lê Bá Muộn 1932 – 1968
  68. Lê Bá Nghiêm 1905 – 1948
  69. Lê Bá Phước 1945 – 1970
  70. Lê Bá Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Bá Thanh 1927 – 1973
  72. Lê Bách 1925 – 1951
  73. Lê Bí Hy sinh 1967
  74. Lê Bích 1928 – 1951
  75. Lê Bột 1965 – 1987
  76. Lê Châu Hy sinh 1971
  77. Lê Chẩn 1925 – 1953
  78. Lê Cu 1965 – 1985
  79. Lê Công Ba 1925 – 1969
  80. Lê Công Chất Hy sinh 1975
  81. Lê Công Hoàng Hy sinh 1969
  82. Lê Công Hải 1955 – 1975
  83. Lê Công Tâm 1956 – 1979
  84. Lê Công Tịnh 1959 – 1979
  85. Lê Da 1926 – 1950
  86. Lê Duy Huân 1947 – 1970
  87. Lê Duy Lộc 1933 – 1973
  88. Lê Duy Minh 1944 – 1967
  89. Lê Dĩ 1929 – 1950
  90. Lê Dũng 1962 – 1983
  91. Lê Dương 1928 – 1951
  92. Lê Hia Hy sinh 1963
  93. Lê Hùng Đức 1942 – 1969
  94. Lê Hải Châu 1949 – 1968
  95. Lê Hồng Chính 1948 – 1966
  96. Lê Hồng Danh 1940 – 1967
  97. Lê Hồng Phong 1939 – 1966
  98. Lê Hồng Phấn Hy sinh 1948
  99. Lê Hồng Son Hy sinh 1975
  100. Lê Hồng Tư 1947 – 1972