Tỉnh Bình Thuận
Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 49/51
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Ngọc Tiếp Hy sinh 1947
- Đinh Ngọc ánh 1940 – 1966
- Đinh Như Bích 1942 – 1966
- Đinh Quang Dũng 1953 – 1975
- Đinh Thành Được 1952 – 1974
- Đinh Thị Cúc 1946 – 1971
- Đinh Thị Hoa 1950 – 1975
- Đinh Thị Huệ 1947 – 1965
- Đinh Thị Ngọc Phương 1949 – 1970
- Đinh Thị Thê 1936 – 1953
- Đinh Tiết Dũng 1938 – 1967
- Đinh Trọng My Hy sinh 1975
- Đinh Văn Ba 1948 – 1968
- Đinh Văn Bảy 1957 – 1972
- Đinh Văn Chung Hy sinh 1975
- Đinh Văn Châu 1963 – 1984
- Đinh Văn Công 1905 – 1968
- Đinh Văn Cảm 1939 – 1971
- Đinh Văn Hai 1940 – 1970
- Đinh Văn Lĩnh Hy sinh 1965
- Đinh Văn Lặt Hy sinh 1973
- Đinh Văn Mao Hy sinh 1950
- Đinh Văn Mười Hy sinh 1969
- Đinh Văn Mạng 1920 – 1950
- Đinh Văn Nguyên Hy sinh 1968
- Đinh Văn Nhơn 1949 – 1965
- Đinh Văn Nhưng 1924 – 1953
- Đinh Văn Năng Hy sinh 1973
- Đinh Văn Sang Hy sinh 1974
- Đinh Văn Sáu 1951 – 1972
- Đinh Văn Trình 1949 – 1971
- Đinh Văn Vũ 1943 – 1967
- Đinh Văn Đức 1933 – 1972
- Đinh Xuân Nghệ 1944 – 1973
- Đinh Xuân Thanh Hy sinh 1970
- Đoàn Bảo Hy sinh 1970
- Đoàn Công Anh Hy sinh 1970
- Đoàn Công Sự Hy sinh 1966
- Đoàn Do Hy sinh 1962
- Đoàn Dự Hy sinh 1948
- Đoàn Hiên 1917 – 1946
- Đoàn Hữu Đắc 1935 – 1952
- Đoàn Kim Tài 1905 – 1949
- Đoàn Lực 1927 – 1952
- Đoàn Minh Thanh 1946 – 1969
- Đoàn Mỳ Hy sinh 1949
- Đoàn Mỹ Hy sinh 1954
- Đoàn Ngọc Anh 1940 – 1961
- Đoàn Ngọc Bắc Hy sinh 1972
- Đoàn Ngọc Thanh 1957 – 1969
- Đoàn Ngọc Thạch 1935 – 1972
- Đoàn Như Bảo 1943 – 1970
- Đoàn Năm 1950 – 1970
- Đoàn Phúc Hy sinh 1969
- Đoàn Thị Lá 1937 – 1971
- Đoàn Thị Mai 1946 – 1970
- Đoàn Thị Thu 1932 – 1969
- Đoàn Thị Thắm 1935 – 1973
- Đoàn Tấn Lợi Hy sinh 1948
- Đoàn Văn Ba Hy sinh 1963
- Đoàn Văn Bốn 1929 – 1969
- Đoàn Văn Cường 1956 – 1975
- Đoàn Văn Mương Hy sinh 1951
- Đoàn Văn Quảng Hy sinh 1975
- Đoàn Văn Rồm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Sáu Hy sinh 1963
- Đoàn Văn Toán 1946 – 1970
- Đoàn Văn Trí 1962 – 1984
- Đàm Văn Minh 1935 – 1953
- Đào Anh 1924 – 1952
- Đào Bích 1917 – 1964
- Đào Hữu Hội Hy sinh 1968
- Đào Minh Đãi 1956 – 1979
- Đào Ngọc Bảy Hy sinh 1968
- Đào Ngọc Minh 1926 – 1948
- Đào Ngọc Minh 1926 – 1948
- Đào Quang Ân 1942 – 1969
- Đào Quốc Đáng Hy sinh 1969
- Đào Thanh Hải Hy sinh 1968
- Đào Thanh Kiên Hy sinh 1975
- Đào Thiện Hy sinh 1969
- Đào Thống 1920 – 1949
- Đào Tiến Lâm 1946 – 1969
- Đào Tiến Lâm 1946 – 1969
- Đào Văn Biên Hy sinh 1975
- Đào Văn Bổn 1946 – 1972
- Đào Văn Côi Hy sinh 1967
- Đào Văn Gò 1948 – 1971
- Đào Văn Hai 1930 – 1968
- Đào Văn Hảo Hy sinh 1969
- Đào Văn Hảo 1946 – 1968
- Đào Văn Mựu 1948 – 1967
- Đào Văn Sang 1919 – 1947
- Đào Văn Tác 1932 – 1965
- Đào Văn Vể Hy sinh 1966
- Đào Văn Xuân 1925 – 1962
- Đào Xuân Dũng 1949 – 1971
- Đào Xuân Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đá Mài Trường Hy sinh 1972
- Đường Như Huỳnh 1963 – 1985