Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 48/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Trinh Hy sinh 1953
  2. Đ/C Triều Hy sinh 1968
  3. Đ/C Trung Hy sinh 1961
  4. Đ/C Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đ/C Tráng Hy sinh 1965
  6. Đ/C Trâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đ/C Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Trương Hy sinh 1968
  9. Đ/C Trương Hy sinh 1964
  10. Đ/C Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đ/C Trừng Hy sinh 1965
  12. Đ/C Trực Hy sinh 1969
  13. Đ/C Trực Hy sinh 1969
  14. Đ/C Tuân Hy sinh 1974
  15. Đ/C Tuấn Hy sinh 1969
  16. Đ/C Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đ/C Tuất Hy sinh 1973
  18. Đ/C Ty Hy sinh 1972
  19. Đ/C Tào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đ/C Tàu Hy sinh 1946
  21. Đ/C Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đ/C Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đ/C Tám ( nữ ) Hy sinh 1967
  24. Đ/C Tám Hồ Hy sinh 1971
  25. Đ/C Tám Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đ/C Tám Thơ Hy sinh 1968
  27. Đ/C Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đ/C Tâm Hy sinh 1974
  29. Đ/C Tân Hy sinh 1948
  30. Đ/C Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đ/C Tùng Hy sinh 1968
  32. Đ/C Tú Hy sinh 1950
  33. Đ/C Tư Lùn Hy sinh 1948
  34. Đ/C Tư Nốt Hy sinh 1948
  35. Đ/C Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đ/C Tắc Hy sinh 1964
  37. Đ/C Tới Hy sinh 1967
  38. Đ/C Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đ/C Vi Quốc Hy sinh 1970
  40. Đ/C Vinh Hy sinh 1970
  41. Đ/C Vinh Hy sinh 1969
  42. Đ/C Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đ/C Vinh Hy sinh 1971
  44. Đ/C Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Vân Hy sinh 1971
  46. Đ/C Võng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/C Vị Hy sinh 1948
  49. Đ/C Xin Sinh 1969
  50. Đ/C Xu Hy sinh 1973
  51. Đ/C Xuân Hy sinh 1967
  52. Đ/C Ân Hy sinh 1969
  53. Đ/C Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/C Đen Hy sinh 1948
  55. Đ/C Điệp Hy sinh 1967
  56. Đ/C Điệp Hy sinh 1962
  57. Đ/C Điệp Hy sinh 1972
  58. Đ/C Đoạn Hy sinh 1972
  59. Đ/C Đành Hy sinh 1949
  60. Đ/C Đê Hy sinh 1970
  61. Đ/C Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/C Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/C Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/C Được Hy sinh 1968
  65. Đ/C Đắc Hy sinh 1950
  66. Đ/C Định Hy sinh 1968
  67. Đ/C Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/C Đức Hy sinh 1969
  69. Đ/C Đức Hy sinh 1973
  70. Đ/C Đức Hy sinh 1972
  71. Đ/C Đức Hy sinh 1972
  72. Đ/C Đức Hy sinh 1966
  73. Đ/C Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đ/C ải Hy sinh 1951
  75. Đ/C ốm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đ/C ỷ Hy sinh 1971
  77. Đ/c Anh Hy sinh 1972
  78. Đ/c Dương Hy sinh 1970
  79. Đ/c Hoàng (Nữ) Hy sinh 1972
  80. Đ/c Hòa Hy sinh 1964
  81. Đ/c Hồng Hy sinh 1970
  82. Đ/c Long Hy sinh 1973
  83. Đ/c Minh Hy sinh 1965
  84. Đ/c Năm Hy sinh 1965
  85. Đ/c Sáng Hy sinh 1970
  86. Đ/c Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. ĐC Nguyên Hy sinh 1966
  88. ĐC Quân Hy sinh 1971
  89. Đinh Công Dực Hy sinh 1966
  90. Đinh Công Hưng 1934 – 1967
  91. Đinh Công Kha Hy sinh 1967
  92. Đinh Công Nghịch Hy sinh 1968
  93. Đinh Công Thuận 1946 – 1970
  94. Đinh Hiên 1920 – 1970
  95. Đinh Hồng Tiến Hy sinh 1964
  96. Đinh Hữu Tơ 1961 – 1983
  97. Đinh Kim Liêm 1921 – 1969
  98. Đinh Long 1933 – 1969
  99. Đinh Ngọc Chính Hy sinh 1970
  100. Đinh Ngọc Sâm 1925 – 1951