Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đ/C Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đ/C Phơi Hy sinh 1948
  5. Đ/C Phương Hy sinh 1962
  6. Đ/C Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đ/C Phương Hy sinh 1948
  8. Đ/C Phương Hy sinh 1971
  9. Đ/C Phước Hy sinh 1954
  10. Đ/C Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đ/C Phớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đ/C Phụng (nữ ) Hy sinh 1967
  13. Đ/C Quang Hy sinh 1967
  14. Đ/C Quang Hy sinh 1948
  15. Đ/C Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đ/C Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đ/C Quang Hy sinh 1971
  18. Đ/C Quang Hy sinh 1969
  19. Đ/C Quang Hy sinh 1952
  20. Đ/C Quy Hy sinh 1969
  21. Đ/C Quyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đ/C Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đ/C Quân Hy sinh 1967
  24. Đ/C Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đ/C Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đ/C Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đ/C Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đ/C Quơn Hy sinh 1949
  29. Đ/C Quạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đ/C Quẩn Hy sinh 1948
  31. Đ/C Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đ/C Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đ/C Sang Hy sinh 1969
  34. Đ/C Sen Hy sinh 1972
  35. Đ/C Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đ/C Sáng ( nữ ) Hy sinh 1968
  37. Đ/C Sáu Hy sinh 1967
  38. Đ/C Sáu Hy sinh 1971
  39. Đ/C Sót Hy sinh 1967
  40. Đ/C Sô Hy sinh 1948
  41. Đ/C Sơn Hy sinh 1967
  42. Đ/C Sơn Hy sinh 1969
  43. Đ/C Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đ/C Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Sơn Hy sinh 1948
  46. Đ/C Sơn Hy sinh 1968
  47. Đ/C Sơn ( nữ ) Hy sinh 1970
  48. Đ/C Sởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/C Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Tanh Hy sinh 1975
  51. Đ/C Thanh Hy sinh 1973
  52. Đ/C Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/C Thanh Hy sinh 1967
  55. Đ/C Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/C Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đ/C Thanh Hy sinh 1972
  58. Đ/C Thanh Hy sinh 1970
  59. Đ/C Thanh (Điều) 1940 – 1967
  60. Đ/C Thi Hy sinh 1971
  61. Đ/C Thiền Hy sinh 1964
  62. Đ/C Thiều ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/C Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/C Thiện Hy sinh 1972
  65. Đ/C Thu Hy sinh 1969
  66. Đ/C Thuyên Hy sinh 1968
  67. Đ/C Thuần Hy sinh 1967
  68. Đ/C Thuận Hy sinh 1940
  69. Đ/C Thuận Hy sinh 1969
  70. Đ/C Thành Hy sinh 1964
  71. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đ/C Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đ/C Thái Hy sinh 1953
  77. Đ/C Tháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đ/C Thát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đ/C Thân Hy sinh 1970
  81. Đ/C Thân Hy sinh 1972
  82. Đ/C Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C Thùy Hy sinh 1971
  84. Đ/C Thúy Hy sinh 1968
  85. Đ/C Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/C Thư ( nam ) Hy sinh 1969
  87. Đ/C Thường Hy sinh 1973
  88. Đ/C Thảo Hy sinh 1972
  89. Đ/C Thắm Hy sinh 1973
  90. Đ/C Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Thắng Hy sinh 1968
  92. Đ/C Thố Hy sinh 1967
  93. Đ/C Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Thứ Hy sinh 1971
  95. Đ/C Tiến Hy sinh 1948
  96. Đ/C Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Tiến Hy sinh 1972
  98. Đ/C Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Tri Hy sinh 1966