Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C Kiên Hy sinh 1967
  3. Đ/C Kiểm Hy sinh 1971
  4. Đ/C Ký Hy sinh 1969
  5. Đ/C Kẹo Hy sinh 1965
  6. Đ/C Kỳ Hy sinh 1965
  7. Đ/C Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đ/C Linh Hy sinh 1965
  10. Đ/C Liên Hy sinh 1967
  11. Đ/C Liên ( nữ ) Hy sinh 1969
  12. Đ/C Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đ/C Long Hy sinh 1976
  14. Đ/C Luận Hy sinh 1966
  15. Đ/C Luận Hy sinh 1968
  16. Đ/C Ly Hy sinh 1946
  17. Đ/C Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đ/C Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đ/C Ly ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đ/C Lâm Hy sinh 1953
  21. Đ/C Lùn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đ/C Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đ/C Lập Hy sinh 1966
  24. Đ/C Lệ Hy sinh 1973
  25. Đ/C Lịch Hy sinh 1969
  26. Đ/C Lịch Hy sinh 1968
  27. Đ/C Lộc Hy sinh 1972
  28. Đ/C Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đ/C Lộc Hy sinh 1973
  30. Đ/C Lực Hy sinh 1970
  31. Đ/C Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đ/C Mai Hy sinh 1966
  33. Đ/C Mai Hy sinh 1970
  34. Đ/C Mai Hy sinh 1968
  35. Đ/C Mai (nữ ) Hy sinh 1966
  36. Đ/C Minh Hy sinh 1948
  37. Đ/C Minh Hy sinh 1966
  38. Đ/C Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đ/C Minh Hy sinh 1948
  40. Đ/C Minh Hy sinh 1965
  41. Đ/C Minh Hy sinh 1967
  42. Đ/C Minh Hy sinh 1948
  43. Đ/C Minh Hy sinh 1969
  44. Đ/C Minh Hy sinh 1969
  45. Đ/C Minh Hy sinh 1963
  46. Đ/C Mo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Muộn Hy sinh 1962
  48. Đ/C Mành Hy sinh 1973
  49. Đ/C Mão Hy sinh 1948
  50. Đ/C Mùi Hy sinh 1949
  51. Đ/C Mĩnh Hy sinh 1968
  52. Đ/C Mười Hy sinh 1965
  53. Đ/C Mười Hy sinh 1967
  54. Đ/C Mười ( nữ ) Hy sinh 1966
  55. Đ/C Mười Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đ/C Mười Phước Hy sinh 1968
  57. Đ/C Mạnh Hy sinh 1975
  58. Đ/C Mẹo Hy sinh 1972
  59. Đ/C Mới Hy sinh 1948
  60. Đ/C Mục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/C Mỹ ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/C Nam Hy sinh 1973
  63. Đ/C Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đ/C Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/C Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đ/C Nghĩa Hy sinh 1961
  67. Đ/C Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/C Nguyên Hy sinh 1949
  69. Đ/C Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đ/C Ngân Hy sinh 1947
  71. Đ/C Ngọc Hy sinh 1969
  72. Đ/C Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đ/C Ngọc Hy sinh 1973
  74. Đ/C Ngọc Hy sinh 1948
  75. Đ/C Ngọc ( nữ ) Hy sinh 1946
  76. Đ/C Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đ/C Nhiều ( nam ) Hy sinh 1970
  78. Đ/C Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Nhu Hy sinh 1954
  80. Đ/C Nhung Hy sinh 1969
  81. Đ/C Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đ/C Như Hy sinh 1947
  83. Đ/C Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đ/C Nhất Hy sinh 1962
  85. Đ/C Nâu Hy sinh 1972
  86. Đ/C Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/C Năm ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/C Năm Bê Hy sinh 1974
  89. Đ/C Năm Lao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Nơ Hy sinh 1964
  92. Đ/C Nương Hy sinh 1966
  93. Đ/C Nổ Sinh 1947
  94. Đ/C Nổi ( nam ) Hy sinh 1970
  95. Đ/C Nỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/C Nỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Nỡ ( nữ ) Hy sinh 1969
  98. Đ/C Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Pháp Hy sinh 1969