Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 45/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C Chanh Hy sinh 1971
  3. Đ/C Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đ/C Chinh Hy sinh 1967
  5. Đ/C Chiêm Hy sinh 1968
  6. Đ/C Châu Hy sinh 1962
  7. Đ/C Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đ/C Châu Hy sinh 1970
  10. Đ/C Chè Hy sinh 1969
  11. Đ/C Chín Hy sinh 1963
  12. Đ/C Chín Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đ/C Chính Hy sinh 1967
  14. Đ/C Chương Hy sinh 1975
  15. Đ/C Chương Hy sinh 1969
  16. Đ/C Chảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đ/C Chức Hy sinh 1972
  18. Đ/C Cu Ghẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đ/C Cà Hy sinh 1969
  20. Đ/C Cánh Hy sinh 1967
  21. Đ/C Công Hy sinh 1948
  22. Đ/C Công Hy sinh 1969
  23. Đ/C Công Hy sinh 1969
  24. Đ/C Công Hy sinh 1962
  25. Đ/C Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đ/C Cúc ( nữ ) Hy sinh 1969
  27. Đ/C Cúi Hy sinh 1965
  28. Đ/C Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đ/C Cường Hy sinh 1972
  30. Đ/C Cảnh Hy sinh 1972
  31. Đ/C Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đ/C Cần Hy sinh 1974
  33. Đ/C Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đ/C Cậy Hy sinh 1972
  35. Đ/C Diệm Hy sinh 1972
  36. Đ/C Dung ( nữ ) Hy sinh 1965
  37. Đ/C Dõng Hy sinh 1969
  38. Đ/C Dõng Hy sinh 1948
  39. Đ/C Dũi Hy sinh 1966
  40. Đ/C Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đ/C Dũng Hy sinh 1962
  42. Đ/C Dũng Hy sinh 1968
  43. Đ/C Dũng Hy sinh 1968
  44. Đ/C Dưa ( nữ ) Hy sinh 1967
  45. Đ/C Dưỡng Hy sinh 1949
  46. Đ/C Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Gần Hy sinh 1952
  48. Đ/C Hai ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/C Hay Hy sinh 1971
  50. Đ/C Hay Hy sinh 1962
  51. Đ/C Hiếu Hy sinh 1967
  52. Đ/C Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Hiếu Hy sinh 1952
  54. Đ/C Hiền ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/C Hiểu Hy sinh 1970
  56. Đ/C Hiệp Hy sinh 1973
  57. Đ/C Hiệp Hy sinh 1969
  58. Đ/C Hiệp Hy sinh 1962
  59. Đ/C Hoa Hy sinh 1962
  60. Đ/C Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/C Hoài Hy sinh 1949
  62. Đ/C Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đ/C Hoàng Hy sinh 1948
  64. Đ/C Hung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/C Hà Hy sinh 1965
  66. Đ/C Hát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đ/C Hân Hy sinh 1965
  68. Đ/C Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đ/C Hùng Hy sinh 1969
  70. Đ/C Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đ/C Hùng Hy sinh 1967
  72. Đ/C Hùng Hy sinh 1953
  73. Đ/C Hùng Hy sinh 1972
  74. Đ/C Hút Hy sinh 1970
  75. Đ/C Hư Hy sinh 1968
  76. Đ/C Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đ/C Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đ/C Hường ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đ/C Hạnh Hy sinh 1968
  81. Đ/C Hạnh ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đ/C Hạo Hy sinh 1943
  83. Đ/C Hải Hy sinh 1967
  84. Đ/C Hải Hy sinh 1969
  85. Đ/C Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/C Hải Hy sinh 1953
  87. Đ/C Hải Hy sinh 1965
  88. Đ/C Hằng Hy sinh 1967
  89. Đ/C Hệt Hy sinh 1972
  90. Đ/C Hồng Hy sinh 1965
  91. Đ/C Hồng Hy sinh 1965
  92. Đ/C Hồng Hy sinh 1972
  93. Đ/C Hồng ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Hột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/C Khôi Hy sinh 1950
  97. Đ/C Khải Hy sinh 1971
  98. Đ/C Khải Hy sinh 1969
  99. Đ/C Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/C Khỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh