Tỉnh Bình Thuận
Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/51
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Đình Thương 1936 – 1965
- Võ Đăng Vân 1923 – 1952
- Võ Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Công An 1947 – 1966
- Văn Công Chà 1924 – 1947
- Văn Công Dục 1940 – 1967
- Văn Công Hòa 1937 – 1963
- Văn Công Hùng 1952 – 1973
- Văn Công Liêm 1953 – 1972
- Văn Công Năm 1950 – 1968
- Văn Công Sáu 1954 – 1974
- Văn Công Thị 1935 – 1966
- Văn Công Tiến 1942 – 1966
- Văn Công Trí 1947 – 1966
- Văn Công Tám 1951 – 1969
- Văn Công Đàn 1947 – 1966
- Văn Cẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Hời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Hữu Chu 1911 – 1961
- Văn Kích ( Liệt ) Hy sinh 1972
- Văn Lùn Hy sinh 1969
- Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Nghị 1936 – 1968
- Văn Ngọc Thu 1960 – 1986
- Văn Nhiều Hy sinh 1970
- Văn Sĩ Hoàng Hy sinh 1953
- Văn Sĩ Hùng 1955 – 1972
- Văn Sĩ Mười 1938 – 1953
- Văn Sĩ Tiến 1949 – 1966
- Văn Sĩ Độ 1948 – 1970
- Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Xuân Hiệp 1930 – 1949
- Vũ Anh Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hùng Hy sinh 1969
- Vũ Minh Phổ Hy sinh 1970
- Vũ Ngọc Khuê 1934 – 1969
- Vũ Quang Tiễn 1940 – 1969
- Vũ Thanh Thu 1954 – 1975
- Vũ Thái Quang 1949 – 1969
- Vũ Thế Việt 1954 – 1975
- Vũ Thị Thuận 1951 – 1972
- Vũ Tiến Hiệp 1959 – 1978
- Vũ Trọng Hoa 1948 – 1969
- Vũ Tá Quý 1954 – 1975
- Vũ Văn Côi 1963 – 1985
- Vũ Văn Cường Hy sinh 1949
- Vũ Văn Hộ Hy sinh 1971
- Vũ Văn Lâu Sinh 1922
- Vũ Văn Thao Hy sinh 1967
- Vũ Văn Thoát 1947 – 1971
- Vũ Văn Thậm Hy sinh 1968
- Vũ Văn Đà 1948 – 1968
- Vũ Văn Đản 1948 – 1970
- Vũ Xuân Thu 1949 – 1968
- Vũ Đình Mạnh Hy sinh 1975
- Vũ Đình Thạnh 1926 – 1963
- Vũ Đức Long 1937 – 1968
- Vũ Đức Quỳnh 1935 – 1969
- Vương Thanh Dung Hy sinh 1975
- Vương Đình Hạnh 1934 – 1969
- Vương Đại út 1965 – 1986
- Y- Ê- LA Hy sinh 1967
- Ông Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/ C Bích Hy sinh 1962
- Đ/ C Nhánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/ C Thể ( Nữ ) Hy sinh 1969
- Đ/C : Âm - Thu - Đông Hy sinh 1973
- Đ/C Anh Hai Hy sinh 1965
- Đ/C Ba Hy sinh 1948
- Đ/C Ba Dương Hy sinh 1948
- Đ/C Ba Gò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Ba Trừ Hy sinh 1948
- Đ/C Ban Hy sinh 1973
- Đ/C Beo Hy sinh 1965
- Đ/C Beo Hy sinh 1965
- Đ/C Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Bài ( nữ ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Bàng Hy sinh 1950
- Đ/C Bá Hy sinh 1972
- Đ/C Bá Hy sinh 1975
- Đ/C Bé Hy sinh 1958
- Đ/C Bê Hy sinh 1967
- Đ/C Bình Hy sinh 1973
- Đ/C Bình Hy sinh 1969
- Đ/C Bình Hy sinh 1967
- Đ/C Bình Hy sinh 1970
- Đ/C Bính Hy sinh 1962
- Đ/C Bảo Hy sinh 1954
- Đ/C Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Bảy Hy sinh 1964
- Đ/C Bảy Hy sinh 1967
- Đ/C Bảy Hy sinh 1945
- Đ/C Bảy Hy sinh 1969
- Đ/C Bảy Hy sinh 1963
- Đ/C Bảy Ngọng Hy sinh 1967
- Đ/C Bằng Hy sinh 1972
- Đ/C Bố Hy sinh 1968
- Đ/C Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Bồng Hy sinh 1973
- Đ/C Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh