Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 43/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thị Tiến Hy sinh 1971
  2. Võ Thị Trung 1948 – 1972
  3. Võ Thị Tuyết 1948 – 1975
  4. Võ Thị Tuyết 1952 – 1970
  5. Võ Thị Vân 1953 – 1973
  6. Võ Thị Vẽ 1930 – 1948
  7. Võ Thị Xê 1933 – 1968
  8. Võ Thị Xí Hy sinh 1972
  9. Võ Thị Đài 1949 – 1970
  10. Võ Thọ Sáng 1926 – 1947
  11. Võ Trung 1916 – 1949
  12. Võ Trung Thành 1918 – 1972
  13. Võ Trí Kinh 1955 – 1973
  14. Võ Tấn Xuân 1931 – 1972
  15. Võ Văn An 1928 – 1954
  16. Võ Văn Bảy 1950 – 1966
  17. Võ Văn Bảy 1955 – 1975
  18. Võ Văn Bảy Hy sinh 1967
  19. Võ Văn Cao 1933 – 1952
  20. Võ Văn Chính Hy sinh 1973
  21. Võ Văn Chẩn 1921 – 1940
  22. Võ Văn Cảnh 1947 – 1967
  23. Võ Văn Dày 1940 – 1963
  24. Võ Văn Dũng Hy sinh 1968
  25. Võ Văn Dương Hy sinh 1969
  26. Võ Văn Dự Hy sinh 1949
  27. Võ Văn Em Hy sinh 1966
  28. Võ Văn Hai 1935 – 1967
  29. Võ Văn Hai Hy sinh 1965
  30. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Văn Hàng 1929 – 1950
  32. Võ Văn Hóa Hy sinh 1966
  33. Võ Văn Hương 1944 – 1966
  34. Võ Văn Hạo Hy sinh 1972
  35. Võ Văn Hải 1966 – 1987
  36. Võ Văn Hất 1926 – 1952
  37. Võ Văn Hồng 1953 – 1971
  38. Võ Văn Hữu 1937 – 1968
  39. Võ Văn Khái 1939 – 1965
  40. Võ Văn Khẳng 1937 – 1970
  41. Võ Văn Kim Hy sinh 1973
  42. Võ Văn Kiệt 1932 – 1949
  43. Võ Văn Lai 1949 – 1966
  44. Võ Văn Long 1941 – 1967
  45. Võ Văn Lương 1966 – 1986
  46. Võ Văn Lộc 1943 – 1963
  47. Võ Văn Lực 1929 – 1969
  48. Võ Văn Minh Hy sinh 1966
  49. Võ Văn Minh 1957 – 1975
  50. Võ Văn Mè Hy sinh 1972
  51. Võ Văn Mười Hy sinh 1970
  52. Võ Văn Ngư 1948 – 1966
  53. Võ Văn Ngọc 1925 – 1952
  54. Võ Văn Ngọc 1956 – 1973
  55. Võ Văn Nhẫn 1934 – 1963
  56. Võ Văn Nhẫn 1934 – 1963
  57. Võ Văn Nuôi 1958 – 1974
  58. Võ Văn Phong 1945 – 1965
  59. Võ Văn Phụ 1935 – 1970
  60. Võ Văn Quang Hy sinh 1966
  61. Võ Văn Ry Hy sinh 1967
  62. Võ Văn Sinh 1963 – 1985
  63. Võ Văn Sơn ( Thay ) 1949 – 1972
  64. Võ Văn Sương Hy sinh 1966
  65. Võ Văn Thành 1935 – 1963
  66. Võ Văn Thân 1964 – 1987
  67. Võ Văn Thông 1963 – 1985
  68. Võ Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Thạch 1934 – 1968
  70. Võ Văn Thới Hy sinh 1965
  71. Võ Văn Tiến 1951 – 1970
  72. Võ Văn Trinh Hy sinh 1972
  73. Võ Văn Trưng 1914 – 1949
  74. Võ Văn Tân Hy sinh 1961
  75. Võ Văn Tình 1946 – 1968
  76. Võ Văn Tư 1950 – 1967
  77. Võ Văn Tư Hy sinh 1954
  78. Võ Văn Tứa Hy sinh 1966
  79. Võ Văn Vương 1939 – 1966
  80. Võ Văn Xi 1957 – 1971
  81. Võ Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Văn Xí 1957 – 1971
  83. Võ Văn Đào 1935 – 1971
  84. Võ Văn Được Hy sinh 1966
  85. Võ Văn Được 1953 – 1965
  86. Võ Văn Được 1952 – 1972
  87. Võ Văn Đẫu 1928 – 1949
  88. Võ Văn ẩn 1952 – 1970
  89. Võ Xuân Chinh 1947 – 1969
  90. Võ Xuân Chiến 1951 – 1975
  91. Võ Xuân Mai 1948 – 1972
  92. Võ Xuân Mè 1938 – 1962
  93. Võ Xuân Mười Hy sinh 1968
  94. Võ Xuân Ngại 1927 – 1947
  95. Võ Xuân Phùng 1930 – 1969
  96. Võ Xuân Xứ 1936 – 1961
  97. Võ Xuân Đàng 1925 – 1954
  98. Võ Xẹp 1950 – 1968
  99. Võ Ân 1954 – 1975
  100. Võ Đình Diệu Hy sinh 1965