Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Thạch 1945 – 1970
  2. Tạ Thị Mai 1946 – 1968
  3. Tạ Thị Xí 1930 – 1949
  4. Tạ Văn Tập Hy sinh 1975
  5. Tạ Yên Nung 1945 – 1969
  6. Tống Hùng Sơn 1930 – 1951
  7. Tống Na 1951 – 1968
  8. Tống Sơn Ca 1950 – 1971
  9. Tống Thành Được 1949 – 1971
  10. Tống Thị Ngọc Duyên 1953 – 1971
  11. Tống Thị Nữ Trinh 1947 – 1969
  12. Tống Thị Sen 1947 – 1966
  13. Tống Thị Đậy 1948 – 1970
  14. Từ Ngọc Chánh 1927 – 1949
  15. Từ Sĩ Châu Hy sinh 1971
  16. Từ Sĩ Đặng Hy sinh 1948
  17. Từ Sĩ Đặng Hy sinh 1953
  18. Từ Thạch 1940 – 1973
  19. Từ Văn Quý 1945 – 1972
  20. Từ Văn Tư 1945 – 1968
  21. Ung Thanh Tân 1929 – 1969
  22. Ung Thanh Đài 1944 – 1967
  23. Ung Thị Nga 1933 – 1951
  24. Ung Văn Hạ 1940 – 1965
  25. Ung Văn Mỉnh 1945 – 1970
  26. Ung Văn Nhu 1941 – 1972
  27. Ung Văn Phụng Hy sinh 1949
  28. Ung Văn Tám 1953 – 1967
  29. Ung Văn òn Hy sinh 1970
  30. Ung Văn Đức 1929 – 1954
  31. Vi Văn Sứ 1953 – 1975
  32. Vy Xuân Thanh Hy sinh 1975
  33. Võ Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Bé Hy sinh 1970
  35. Võ Bình Điểu 1932 – 1963
  36. Võ Bội Hy sinh 1952
  37. Võ Chiêu Hiền 1925 – 1948
  38. Võ Chí Đạt Hy sinh 1966
  39. Võ Cân 1943 – 1966
  40. Võ Dân Hy sinh 1958
  41. Võ Gia 1961 – 1981
  42. Võ Hanh Phiếm 1927 – 1945
  43. Võ Hiếu Thảo 1940 – 1968
  44. Võ Hoàng Dũng 1945 – 1969
  45. Võ Hoàng Dự Hy sinh 1970
  46. Võ Hảo 1951 – 1966
  47. Võ Hồng Châu 1927 – 1954
  48. Võ Hồng Phước 1944 – 1974
  49. Võ Khiêm 1930 – 1953
  50. Võ Khánh Liêm 1931 – 1971
  51. Võ Khánh Liên 1931 – 1971
  52. Võ Khánh Quy 1899 – 1958
  53. Võ Khánh Tồn 1923 – 1964
  54. Võ Khắc Bích 1929 – 1952
  55. Võ Khắc Bích 1929 – 1952
  56. Võ Kim Hoàng 1910 – 1969
  57. Võ Lâm Hải Hy sinh 1949
  58. Võ Minh Hy sinh 1974
  59. Võ Minh Thành Hy sinh 1952
  60. Võ Minh Thành 1927 – 1975
  61. Võ Màng ( Thái ) 1941 – 1973
  62. Võ Mới 1931 – 1949
  63. Võ Nga 1918 – 1961
  64. Võ Nghệ Hy sinh 1968
  65. Võ Ngọc An 1930 – 1969
  66. Võ Ngọc Anh 1932 – 1967
  67. Võ Ngọc Chinh 1952 – 1970
  68. Võ Ngọc Châu 1901 – 1940
  69. Võ Ngọc Chính 1958 – 1974
  70. Võ Ngọc Sai 1952 – 1971
  71. Võ Ngọc ánh 1965 – 1965
  72. Võ Ngọc Đức 1947 – 1968
  73. Võ Quang Tỉnh Hy sinh 1970
  74. Võ Sanh 1922 – 1948
  75. Võ Thanh 1930 – 1969
  76. Võ Thanh Bình 1951 – 1973
  77. Võ Thanh Giêng 1940 – 1966
  78. Võ Thanh Hòa 1947 – 1973
  79. Võ Thanh Hùng 1940 – 1962
  80. Võ Thanh Hồng 1939 – 1964
  81. Võ Thanh Trúc 1960 – 1984
  82. Võ Thanh Vinh 1952 – 1974
  83. Võ Thành Bạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Thành Hiến 1948 – 1970
  85. Võ Thành Hưng 1951 – 1970
  86. Võ Thành Kiên Hy sinh 1976
  87. Võ Thành Thạch 1937 – 1972
  88. Võ Thành Thới Hy sinh 1967
  89. Võ Thìn 1963 – 1986
  90. Võ Thạnh 1930 – 1969
  91. Võ Thị Bảy 1956 – 1975
  92. Võ Thị Bảy 1955 – 1975
  93. Võ Thị Huệ Hy sinh 1972
  94. Võ Thị Hương 1952 – 1971
  95. Võ Thị Lan 1940 – 1967
  96. Võ Thị Lê 1950 – 1973
  97. Võ Thị Lệ 1951 – 1969
  98. Võ Thị Nguyệt 1925 – 1961
  99. Võ Thị Năm 1951 – 1972
  100. Võ Thị Thanh Tuyết 1925 – 1947