Tỉnh Bình Thuận
Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/51
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Đương 1946 – 1972
- Trần Văn Được Hy sinh 1970
- Trần Văn Được 1950 – 1969
- Trần Văn Được 1959 – 1982
- Trần Văn Đốn 1932 – 1951
- Trần Văn Đồng Hy sinh 1963
- Trần Văn Đồng Hy sinh 1969
- Trần Văn Độ Hy sinh 1966
- Trần Văn Độ Hy sinh 1975
- Trần Văn Đỡ 1948 – 1967
- Trần Văn Đức 1947 – 1968
- Trần Văn Đức Hy sinh 1968
- Trần Văn Ưng 1940 – 1967
- Trần Văn ứng Hy sinh 1974
- Trần Vạn Hy sinh 1970
- Trần Xin Hy sinh 1952
- Trần Xuyến 1965 – 1983
- Trần Xuân Bình 1948 – 1971
- Trần Xuân Huỳnh Hy sinh 1969
- Trần Xuân Hằng 1945 – 1967
- Trần Xuân Minh Hy sinh 1981
- Trần Xuân Phương 1953 – 1975
- Trần Xuân Tiến Hy sinh 1976
- Trần Xuân Đáng Hy sinh 1973
- Trần út 1946 – 1971
- Trần Đoàn Di Hy sinh 1948
- Trần Đình Cu 1951 – 1969
- Trần Đình Huân Hy sinh 1969
- Trần Đình Hàng 1944 – 1965
- Trần Đình Hân 1934 – 1969
- Trần Đình Hùng 1962 – 1984
- Trần Đình Hải 1965 – 1986
- Trần Đình Lâm Hy sinh 1967
- Trần Đình Minh Hy sinh 1975
- Trần Đình Ngô 1920 – 1946
- Trần Đình Thu 1948 – 1969
- Trần Đình Tân 1958 – 1979
- Trần Đình Tạo 1948 – 1971
- Trần Đình Đức 1959 – 1982
- Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1975
- Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1975
- Trần Đền 1946 – 1968
- Trần Đức Kha 1919 – 1948
- Trần Đức Thọ 1937 – 1966
- Trần Đức Trung Hy sinh 1968
- Trần ốm Hy sinh 1949
- Trần ổi 1949 – 1969
- Trịnh Bá 1940 – 1967
- Trịnh Doãn Chính Hy sinh 1968
- Trịnh Dũng 1962 – 1981
- Trịnh Minh Sảng 1948 – 1966
- Trịnh Minh Thảo Hy sinh 1968
- Trịnh Mỹ 1945 – 1967
- Trịnh Ngọc Rân Hy sinh 1948
- Trịnh Thành 1942 – 1966
- Trịnh Thế Hy sinh 1948
- Trịnh Thị Lem 1910 – 1947
- Trịnh Thị Lài 1945 – 1963
- Trịnh Thị Lập 1942 – 1970
- Trịnh Văn Công Hy sinh 1967
- Trịnh Văn Duyệt Hy sinh 1975
- Trịnh Văn Gạt 1945 – 1969
- Trịnh Văn Hắn Hy sinh 1948
- Trịnh Văn Hồng Hy sinh 1973
- Trịnh Văn Liêm 1942 – 1970
- Trịnh Văn Muối Hy sinh 1949
- Trịnh Văn Mặn 1928 – 1948
- Trịnh Văn Năm Hy sinh 1968
- Trịnh Văn Sơn 1960 – 1981
- Trịnh Văn Trương 1963 – 1969
- Trịnh Xuân Bội Hy sinh 1973
- Trịnh Xuân Nhật 1947 – 1972
- Trịnh Đình Hồng Hy sinh 1973
- Trịnh Đầy 1925 – 1956
- Tám Búa Hy sinh 1948
- Tô Minh Hòa Hy sinh 1973
- Tô Phước Thanh 1950 – 1967
- Tô Thu Vân 1930 – 1967
- Tô Thị Cúc Hy sinh 1969
- Tô Thị Danh Hy sinh 1951
- Tô Thị Mười 1930 – 1947
- Tô Thị Thanh Vân Hy sinh 1972
- Tô Thịnh 1937 – 1970
- Tô Tấn Võ Hy sinh 1967
- Tô Văn Biểu 1937 – 1968
- Tô Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tô Văn Tánh 1942 – 1967
- Tô Văn ấu 1940 – 1963
- Tôn Thất Kỳ Hy sinh 1946
- Tôn Thất Toản 1930 – 1970
- Tôn Văn Dung 1928 – 1950
- Tôn ủng 1944 – 1967
- Tăng Bình Thi 1907 – 1954
- Tăng Văn Nỡ 1949 – 1949
- Tăng thị Thu Huyền 1942 – 1968
- Tạ Canh 1938 – 1968
- Tạ Công Minh 1952 – 1973
- Tạ Minh Hòa 1933 – 1970
- Tạ Thanh Sơn 1947 – 1966
- Tạ Thăng 1939 – 1968