Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 50/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Bồng 1960 – 1984
  2. Đặng Cang 1927 – 1965
  3. Đặng Chài 1913 – 1953
  4. Đặng Em 1928 – 1947
  5. Đặng Hồng Việt 1932 – 1972
  6. Đặng Hữu Ngọc Hy sinh 1965
  7. Đặng Liệu 1945 – 1970
  8. Đặng Minh Hùng Hy sinh 1966
  9. Đặng Minh Hướng 1938 – 1966
  10. Đặng Minh Đức 1944 – 1968
  11. Đặng Ngọc Hùng 1952 – 1973
  12. Đặng Ngọc Hưu 1915 – 1947
  13. Đặng Ngọc Thao Hy sinh 1947
  14. Đặng Ngọc Thọ 1964 – 1986
  15. Đặng Ngọc Tiến 1936 – 1971
  16. Đặng Ngọc Tám 1944 – 1965
  17. Đặng Ngọc Tâm 1940 – 1967
  18. Đặng Ngọc ảnh 1952 – 1970
  19. Đặng Quang Dũng Hy sinh 1975
  20. Đặng Quân 1934 – 1953
  21. Đặng Quốc Châu 1951 – 1970
  22. Đặng Quốc Đồng Hy sinh 1973
  23. Đặng Thanh Hy sinh 1946
  24. Đặng Thanh Nhàn 1947 – 1975
  25. Đặng Thanh Phong Hy sinh 1972
  26. Đặng Thanh Vân 1948 – 1971
  27. Đặng Thiên Trí 1967 – 1988
  28. Đặng Thành Khoa 1932 – 1967
  29. Đặng Thế Hiền Hy sinh 1975
  30. Đặng Thị Bẻo 1941 – 1970
  31. Đặng Thị Liên 1921 – 1952
  32. Đặng Thị Lụm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đặng Thị Ngọt 1944 – 1970
  34. Đặng Thị Thanh 1926 – 1965
  35. Đặng Thị Tiếm Sinh 1934
  36. Đặng Trung Cảnh 1931 – 1971
  37. Đặng Văn Bổn 1898 – 1952
  38. Đặng Văn Cang 1937 – 1972
  39. Đặng Văn Cái Hy sinh 1965
  40. Đặng Văn Công 1930 – 1953
  41. Đặng Văn Gu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đặng Văn Hương 1956 – 1971
  43. Đặng Văn Hồng 1948 – 1968
  44. Đặng Văn Kèn 1925 – 1948
  45. Đặng Văn Lãng 1949 – 1968
  46. Đặng Văn Lãnh 1932 – 1971
  47. Đặng Văn Mai Hy sinh 1948
  48. Đặng Văn Màu Hy sinh 1967
  49. Đặng Văn Mọi 1933 – 1966
  50. Đặng Văn Nghĩa Hy sinh 1968
  51. Đặng Văn Ngân 1955 – 1970
  52. Đặng Văn Nhanh Hy sinh 1967
  53. Đặng Văn Quyền Hy sinh 1967
  54. Đặng Văn Quân 1954 – 1970
  55. Đặng Văn Sinh 1951 – 1971
  56. Đặng Văn Thuấn 1967 – 1987
  57. Đặng Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đặng Văn Thọ Hy sinh 1947
  59. Đặng Văn Tre Hy sinh 1962
  60. Đặng Văn Tư 1955 – 1973
  61. Đặng Xuân Phích 1957 – 1975
  62. Đặng Đình Tế Hy sinh 1969
  63. Đống Văn Hiền Hy sinh 1975
  64. Đồng Dậu 1927 – 1969
  65. Đồng Viết Rô 1953 – 1971
  66. Đồng Văn Quang 1946 – 1974
  67. Đồng Văn Rốt Hy sinh 1966
  68. Đồng Văn Thuẩn 1945 – 1972
  69. Đồng Văn Tâm Hy sinh 1973
  70. Đỗ Binh 1965 – 1984
  71. Đỗ Hồng Cường 1952 – 1973
  72. Đỗ Hữu Ba 1944 – 1970
  73. Đỗ Hữu Chấu 1948 – 1969
  74. Đỗ Hữu Hùng 1944 – 1964
  75. Đỗ Hữu Khải 1921 – 1954
  76. Đỗ Khù 1968 – 1988
  77. Đỗ Kim Hùng 1949 – 1969
  78. Đỗ Kim Khôi Hy sinh 1972
  79. Đỗ Lường 1947 – 1973
  80. Đỗ Mạnh Cường Hy sinh 1969
  81. Đỗ Ngôn 1920 – 1950
  82. Đỗ Ngọc Bích Sinh 1942
  83. Đỗ Nậy 1928 – 1949
  84. Đỗ Pha 1946 – 1970
  85. Đỗ Quang Minh Hy sinh 1966
  86. Đỗ Sĩ Quý 1928 – 1965
  87. Đỗ Thanh Hải 1963 – 1984
  88. Đỗ Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Thanh Phong Hy sinh 1972
  90. Đỗ Thành Liêm Hy sinh 1966
  91. Đỗ Thành Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Thạch Hy sinh 1948
  93. Đỗ Thị Hòa Hy sinh 1969
  94. Đỗ Thị Mai Hy sinh 1968
  95. Đỗ Thị Mọi 1930 – 1961
  96. Đỗ Thị Phúc Hy sinh 1970
  97. Đỗ Thị Thuận 1952 – 1973
  98. Đỗ Trọng Tám 1947 – 1971
  99. Đỗ Trọng Vinh 1950 – 1972
  100. Đỗ Viết Nhạc Hy sinh 1975