Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Thất Hy sinh 1948
  2. Trương Thế Hùng Hy sinh 1966
  3. Trương Thị Bình Hy sinh 1970
  4. Trương Thị Bảy Hy sinh 1969
  5. Trương Thị Hiếu Nghĩa 1950 – 1969
  6. Trương Thị Hoa 1940 – 1965
  7. Trương Thị Mai 1946 – 1969
  8. Trương Thị Mịch 1927 – 1949
  9. Trương Thị Thạch Hy sinh 1949
  10. Trương Thị Tuyết 1952 – 1970
  11. Trương Trung 1929 – 1952
  12. Trương Trung Thành 1932 – 1968
  13. Trương Trọng Huynh Hy sinh 1972
  14. Trương Tòng 1926 – 1948
  15. Trương Tô 1929 – 1949
  16. Trương Tấn Thành Hy sinh 1970
  17. Trương Tấn Tài 1916 – 1950
  18. Trương Tợ 1912 – 1946
  19. Trương Văn A 1946 – 1973
  20. Trương Văn Ba 1939 – 1971
  21. Trương Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trương Văn Bảo 1941 – 1968
  23. Trương Văn Bảy 1940 – 1969
  24. Trương Văn Bảy 1946 – 1972
  25. Trương Văn Bằng 1962 – 1981
  26. Trương Văn Dưỡng 1945 – 1967
  27. Trương Văn Giáp 1924 – 1947
  28. Trương Văn Hai 1933 – 1968
  29. Trương Văn Hoản 1954 – 1982
  30. Trương Văn Hùng 1941 – 1966
  31. Trương Văn Hùng Hy sinh 1965
  32. Trương Văn Khân 1938 – 1970
  33. Trương Văn Liêm 1940 – 1975
  34. Trương Văn Ly Hy sinh 1953
  35. Trương Văn Lâm 1947 – 1967
  36. Trương Văn Lâu 1953 – 1973
  37. Trương Văn Lăng 1959 – 1981
  38. Trương Văn Minh Hy sinh 1970
  39. Trương Văn Mẫn 1924 – 1948
  40. Trương Văn Nhánh 1942 – 1962
  41. Trương Văn Nhì 1937 – 1968
  42. Trương Văn Ní Hy sinh 1954
  43. Trương Văn Phụ Hy sinh 1962
  44. Trương Văn Sáu Hy sinh 1972
  45. Trương Văn Thiệt 1908 – 1969
  46. Trương Văn Thái 1935 – 1963
  47. Trương Văn Thích 1942 – 1963
  48. Trương Văn Thơ 1954 – 1972
  49. Trương Văn Trí Hy sinh 1967
  50. Trương Văn Tuấn 1965 – 1988
  51. Trương Văn Tám Hy sinh 1969
  52. Trương Văn Tám 1945 – 1964
  53. Trương Văn Tư 1952 – 1969
  54. Trương Văn Xuôi Hy sinh 1960
  55. Trương Văn Yên 1940 – 1964
  56. Trương Văn é 1925 – 1954
  57. Trương Văn Đa 1936 – 1973
  58. Trương Văn Đào 1952 – 1970
  59. Trương Văn Đáng 1932 – 1975
  60. Trương Văn Đến 1950 – 1969
  61. Trương Văn Đức 1940 – 1969
  62. Trương út 1928 – 1963
  63. Trương Đình Chương 1958 – 1982
  64. Trương Đình Toản Hy sinh 1956
  65. Trần An 1948 – 1969
  66. Trần Anh Dũng 1960 – 1984
  67. Trần Ba 1944 – 1967
  68. Trần Bài 1950 – 1968
  69. Trần Bá Quang Hy sinh 1973
  70. Trần Bình Minh 1947 – 1968
  71. Trần Bướm 1966 – 1986
  72. Trần Bỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Cao Phi Hy sinh 1968
  74. Trần Chi Hy sinh 1947
  75. Trần Chuyện 1912 – 1969
  76. Trần Chí Linh Hy sinh 1968
  77. Trần Chức 1967 – 1988
  78. Trần Cà 1931 – 1953
  79. Trần Công Minh 1926 – 1970
  80. Trần Công Nhân Hy sinh 1969
  81. Trần Công Oanh 1940 – 1972
  82. Trần Công Xuân Hy sinh 1975
  83. Trần Công Định 1954 – 1975
  84. Trần Cũng 1932 – 1960
  85. Trần Cửu 1922 – 1970
  86. Trần Di Được 1954 – 1973
  87. Trần Duy Tiến 1943 – 1971
  88. Trần Duy Tích 1965 – 1984
  89. Trần Dương 1941 – 1967
  90. Trần Dự 1933 – 1968
  91. Trần Giỏi 1914 – 1955
  92. Trần Hiệu 1933 – 1969
  93. Trần Hà 1939 – 1970
  94. Trần Hành Hy sinh 1962
  95. Trần Hùng Cường 1955 – 1975
  96. Trần Hậu Toàn 1963 – 1984
  97. Trần Hồng 1916 – 1949
  98. Trần Hồng 1916 – 1945
  99. Trần Hồng Son 1922 – 1968
  100. Trần Hữu Chí 1963 – 1983