Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hữu Chính 1948 – 1969
  2. Trần Hữu Cần 1915 – 1948
  3. Trần Hữu Di 1914 – 1952
  4. Trần Hữu Hạnh 1946 – 1967
  5. Trần Hữu Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Hữu Ngà Hy sinh 1972
  7. Trần Hữu Phúc 1929 – 1952
  8. Trần Hữu Trí 1931 – 1948
  9. Trần Hữu Vượng Hy sinh 1971
  10. Trần Hữu Định 1925 – 1950
  11. Trần Hữu Đức Hy sinh 1973
  12. Trần Hữu Đức 1913 – 1973
  13. Trần Khánh Huề 1916 – 1969
  14. Trần Khải Hồng 1930 – 1953
  15. Trần Kim Chiến 1926 – 1967
  16. Trần Kim Toàn 1912 – 1974
  17. Trần Kỳ Khuê 1925 – 1947
  18. Trần Lá 1942 – 1966
  19. Trần Lê 1932 – 1972
  20. Trần Lăng 1938 – 1973
  21. Trần Lưu Khứ 1931 – 1972
  22. Trần Lối 1959 – 1984
  23. Trần Lợi 1941 – 1963
  24. Trần Minh 1964 – 1984
  25. Trần Minh 1930 – 1967
  26. Trần Minh Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Minh Cảnh 1953 – 1975
  28. Trần Minh Cảnh Hy sinh 1946
  29. Trần Minh Dũng 1933 – 1969
  30. Trần Minh Hoàng 1967 – 1988
  31. Trần Minh Huệ 1931 – 1969
  32. Trần Minh Huệ 1945 – 1968
  33. Trần Minh Hải Hy sinh 1952
  34. Trần Minh Mẫn 1958 – 1979
  35. Trần Minh Phú 1915 – 1962
  36. Trần Minh Quý 1935 – 1968
  37. Trần Minh Sự 1939 – 1974
  38. Trần Minh Thiện 1940 – 1966
  39. Trần Minh Tiến 1946 – 1967
  40. Trần Minh Tiết Hy sinh 1961
  41. Trần Minh Tám Hy sinh 1952
  42. Trần Minh Tân Hy sinh 1948
  43. Trần Minh Đạo Hy sinh 1967
  44. Trần Minh Đức 1937 – 1962
  45. Trần Mạnh 1929 – 1950
  46. Trần Mẹo 1925 – 1948
  47. Trần Nguyên Mẫn Hy sinh 1949
  48. Trần Nguyên Tụy 1924 – 1952
  49. Trần Ngại 1921 – 1949
  50. Trần Ngật 1958 – 1981
  51. Trần Ngọc 1948 – 1952
  52. Trần Ngọc Anh 1928 – 1953
  53. Trần Ngọc Bích Hy sinh 1947
  54. Trần Ngọc Bửu 1942 – 1967
  55. Trần Ngọc Chánh 1965 – 1984
  56. Trần Ngọc Công Hy sinh 1968
  57. Trần Ngọc Dung 1965 – 1986
  58. Trần Ngọc Huyền Hy sinh 1972
  59. Trần Ngọc Hải 1936 – 1964
  60. Trần Ngọc Kỹ 1927 – 1967
  61. Trần Ngọc Phước 1932 – 1965
  62. Trần Ngọc Phước 1950 – 1970
  63. Trần Ngọc Quý Hy sinh 1970
  64. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1968
  65. Trần Ngọc Sơn 1931 – 1963
  66. Trần Ngọc Sắc 1943 – 1970
  67. Trần Ngọc Thanh 1947 – 1968
  68. Trần Ngọc Thu 1950 – 1969
  69. Trần Ngọc Thành 1929 – 1974
  70. Trần Ngọc Thơ 1925 – 1951
  71. Trần Ngọc Thạch Hy sinh 1989
  72. Trần Ngọc Thảo Hy sinh 1968
  73. Trần Ngọc Thủ 1942 – 1970
  74. Trần Ngọc Tuấn 1945 – 1972
  75. Trần Ngọc Tín Hy sinh 1966
  76. Trần Ngọc ánh 1935 – 1969
  77. Trần Ngọc Đầm 1964 – 1985
  78. Trần Ngởi Hy sinh 1947
  79. Trần Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Như Ngọc Hy sinh 1968
  81. Trần Nhật Quang 1914 – 1956
  82. Trần Nhật Thành 1938 – 1961
  83. Trần Nhật Trung 1946 – 1964
  84. Trần Năng 1947 – 1967
  85. Trần Phi Lâm 1947 – 1966
  86. Trần Phú Hy sinh 1975
  87. Trần Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Phẩm Hy sinh 1953
  89. Trần Quang 1946 – 1969
  90. Trần Quang Khải Hy sinh 1967
  91. Trần Quang Mỹ 1920 – 1949
  92. Trần Quang Phụng Hy sinh 1954
  93. Trần Quang Tuế 1936 – 1965
  94. Trần Quang Vinh Hy sinh 1970
  95. Trần Quang Điểu 1930 – 1949
  96. Trần Quyện Hy sinh 1967
  97. Trần Quẹo 1965 – 1988
  98. Trần Quốc Minh 1939 – 1974
  99. Trần Quốc Trung 1968 – 1987
  100. Trần Quốc Tuần 1958 – 1982