Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đình Chiến 1916 – 1968
  2. Phạm Đình Công 1943 – 1973
  3. Phạm Đình Khôi Hy sinh 1966
  4. Phạm Đình Khôi 1932 – 1965
  5. Phạm Đình Ngọc Hy sinh 1967
  6. Phạm Đình Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Đạn 1940 – 1966
  8. Phạm Đặng Hy sinh 1952
  9. Phạm Đặng Hy sinh 1965
  10. Phạm Đức 1929 – 1961
  11. Phạm Đức Toàn Hy sinh 1971
  12. Pi Năng Bui Hy sinh 1968
  13. Pi Năng Chiêu Hy sinh 1970
  14. Pi Năng Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Pi Năng The Hy sinh 1975
  16. Pi Năng Thương 1951 – 1975
  17. Pi Năng Thượng 1950 – 1975
  18. Pi Năng Tư 1949 – 1969
  19. Pi Năng Tắc 1902 – 1977
  20. Pi Thị Vang Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Quách Gia Long 1910 – 1948
  22. Quách Ngọc Mai Hy sinh 1975
  23. Quách Văn Minh 1932 – 1954
  24. Quách Văn Phụng Hy sinh 1966
  25. Quách Đức Lương 1941 – 1969
  26. Qúach Hạ 1967 – 1986
  27. Sáu Khê Hy sinh 1948
  28. Sơn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Sơn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Ta Dá Hiệp Hy sinh 1971
  31. Ta Pur Ni 1937 – 1973
  32. Ta Pur Tứ ( Mai Thứ ) Hy sinh 1971
  33. Thoại Văn Quyến 1925 – 1963
  34. Thái Hồng Sơn 1933 – 1969
  35. Thái Ngọc Tâm Hy sinh 1968
  36. Thái Thành Thăng Hy sinh 1954
  37. Thái Thị Bính Hy sinh 1961
  38. Thái Vui 1924 – 1968
  39. Thái Văn Danh 1961 – 1979
  40. Thái Văn Hoàng Hy sinh 1968
  41. Thái Văn Khê 1942 – 1965
  42. Thái Văn Lành 1928 – 1968
  43. Thái Văn Minh 1937 – 1972
  44. Thái Văn Mãi 1927 – 1950
  45. Thái Văn Thiên Hy sinh 1971
  46. Thái Văn Tám 1967 – 1985
  47. Thái Văn Được 1944 – 1970
  48. Thân Công Tùng Hy sinh 1969
  49. Thân Lực 1921 – 1948
  50. Thân Trọng Luận Hy sinh 1975
  51. Thân Văn Bùi Hy sinh 1969
  52. Thạch Cảnh Phùng 1932 – 1967
  53. Thạch Thang Hy sinh 1966
  54. Thạch Vương Hy sinh 1966
  55. Thị Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Tiêu Đình Hai 1952 – 1970
  57. Tiếu Hồng Y 1932 – 1976
  58. Triệu Thị Lê 1930 – 1967
  59. Triệu Tiên Tiến Hy sinh 1975
  60. Trung Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trà Minh Hạnh 1941 – 1971
  62. Trà Minh Nhật Hy sinh 1973
  63. Trà Thị Tám 1946 – 1968
  64. Trà Văn Nỡ 1940 – 1969
  65. Trác Thị Nút 1931 – 1949
  66. Trác Thị Phi 1929 – 1954
  67. Trình Văn Đi 1947 – 1968
  68. Trúc Sơn Hy sinh 1968
  69. Trương Anh Huấn Hy sinh 1974
  70. Trương Côn Hy sinh 1949
  71. Trương Công Nghĩa 1925 – 1968
  72. Trương Công Thuận 1965 – 1985
  73. Trương Hoàng Chương 1946 – 1971
  74. Trương Hữu Ân 1943 – 1965
  75. Trương Hữu Đức Hy sinh 1947
  76. Trương Khắc Nghị 1934 – 1969
  77. Trương Kỳ Hanh Hy sinh 1965
  78. Trương Luận 1966 – 1988
  79. Trương Mai 1938 – 1948
  80. Trương Minh Côi 1947 – 1966
  81. Trương Minh Sang 1951 – 1973
  82. Trương Ngọc 1965 – 1986
  83. Trương Ngọc Bích Hy sinh 1966
  84. Trương Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trương Ngọc Linh 1935 – 1969
  86. Trương Ngọc Lục 1943 – 1967
  87. Trương Ngọc Thới Hy sinh 1966
  88. Trương Nhơn Hy sinh 1953
  89. Trương Nhựt Hy sinh 1949
  90. Trương Quang Sẩu 1941 – 1966
  91. Trương Quốc Tài 1952 – 1975
  92. Trương Ri 1966 – 1987
  93. Trương Sanh Huề 1934 – 1970
  94. Trương Sanh Hảo 1939 – 1966
  95. Trương Sanh Thạch Hy sinh 1969
  96. Trương Sĩ Hiền 1964 – 1984
  97. Trương Thanh Hùng 1934 – 1969
  98. Trương Thiên Định 1967 – 1988
  99. Trương Thành Đại 1930 – 1952
  100. Trương Thạnh Hy sinh 1968