Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Luyện 1922 – 1946
  2. Ngô Lẽm 1943 – 1966
  3. Ngô Minh Dự 1939 – 1968
  4. Ngô Minh Hoa 1941 – 1965
  5. Ngô Minh Năm Hy sinh 1967
  6. Ngô Minh Triều Hy sinh 1963
  7. Ngô Miên 1943 – 1975
  8. Ngô Mạm 1944 – 1969
  9. Ngô Ngọc ẩn 1941 – 1968
  10. Ngô Nỡ 1937 – 1965
  11. Ngô Quốc Nam 1927 – 1972
  12. Ngô Sĩ Lương 1953 – 1974
  13. Ngô Thanh Côi 1930 – 1954
  14. Ngô Thanh Phong 1957 – 1982
  15. Ngô Thanh Tùng 1942 – 1968
  16. Ngô Thanh Tùng 1964 – 1985
  17. Ngô Thanh Xuân Hy sinh 1951
  18. Ngô Thị Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Thị Thu 1955 – 1970
  20. Ngô Tiến Hy sinh 1953
  21. Ngô Tiến Lương 1951 – 1971
  22. Ngô Trương Hy sinh 1973
  23. Ngô Trọng Cường Hy sinh 1975
  24. Ngô Tá 1944 – 1966
  25. Ngô Tùng Châu 1943 – 1979
  26. Ngô Tùng Lộc 1927 – 1973
  27. Ngô Tấn Lực Hy sinh 1964
  28. Ngô Tấn Định 1957 – 1973
  29. Ngô Văn Bùi Hy sinh 1968
  30. Ngô Văn Bảy 1943 – 1964
  31. Ngô Văn Bổn 1945 – 1969
  32. Ngô Văn Ca 1944 – 1964
  33. Ngô Văn Cách Hy sinh 1968
  34. Ngô Văn Em 1950 – 1971
  35. Ngô Văn Giáo Hy sinh 1966
  36. Ngô Văn Hiệp 1945 – 1973
  37. Ngô Văn Hiệu Hy sinh 1969
  38. Ngô Văn Huỳnh 1960 – 1979
  39. Ngô Văn Hòa 1934 – 1973
  40. Ngô Văn Khang Hy sinh 1971
  41. Ngô Văn Khanh 1941 – 1971
  42. Ngô Văn Kháng 1949 – 1968
  43. Ngô Văn Lâm Hy sinh 1964
  44. Ngô Văn Lãm Hy sinh 1970
  45. Ngô Văn Minh 1924 – 1970
  46. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1970
  47. Ngô Văn Nhựt 1941 – 1967
  48. Ngô Văn Phúc Hy sinh 1966
  49. Ngô Văn Phước Hy sinh 1969
  50. Ngô Văn Thanh Hy sinh 1969
  51. Ngô Văn Trọng 1952 – 1969
  52. Ngô Văn Tư 1965 – 1986
  53. Ngô Văn Tựu 1910 – 1950
  54. Ngô Văn Y 1933 – 1952
  55. Ngô Văn Đăng 1924 – 1949
  56. Ngô Văn Đậu 1950 – 1968
  57. Ngô Xuân Bình 1948 – 1968
  58. Ngô Xuân Lê 1933 – 1953
  59. Ngô Xuân Lý 1929 – 1950
  60. Ngô Đình Minh 1956 – 1984
  61. Ngô Đình Quân 1950 – 1969
  62. Ngô Đơ 1961 – 1983
  63. Ngô Đại Kỳ Hy sinh 1988
  64. Ngô Đức Lang Hy sinh 1948
  65. Ngọc Bích Hy sinh 1964
  66. Nha Văn Hưng 1948 – 1975
  67. Nông Thanh Sơn Hy sinh 1972
  68. Nông Văn Lìm 1950 – 1975
  69. Nông Văn Mễ Hy sinh 1969
  70. Nông Xuân Thu Hy sinh 1975
  71. Năm Nga Hy sinh 1946
  72. Pa Tâu A Xá Mấn 1943 – 1968
  73. Phan Cao Hà 1937 – 1964
  74. Phan Châu 1922 – 1964
  75. Phan Chúng 1943 – 1966
  76. Phan Có Sinh 1912
  77. Phan Hai 1962 – 1981
  78. Phan Hồng Thao 1931 – 1975
  79. Phan Khắc Tỵ 1965 – 1985
  80. Phan Mau 1902 – 1969
  81. Phan Minh Châu 1937 – 1972
  82. Phan Mọi 1943 – 1963
  83. Phan Ngọc Anh 1939 – 1966
  84. Phan Ngọc Minh 1941 – 1967
  85. Phan Nhàn Hy sinh 1952
  86. Phan Nhân Cương 1923 – 1947
  87. Phan Nhật Tân Hy sinh 1966
  88. Phan Phước 1947 – 1969
  89. Phan Quang Đạt 1911 – 1951
  90. Phan Quế 1930 – 1953
  91. Phan Quốc Chiến 1950 – 1975
  92. Phan Quốc Tiến 1940 – 1967
  93. Phan Thanh Bình 1926 – 1953
  94. Phan Thanh Duyên 1949 – 1967
  95. Phan Thanh Giữa 1963 – 1984
  96. Phan Thanh Hồng 1933 – 1965
  97. Phan Thanh Long 1952 – 1965
  98. Phan Thanh Lượng 1949 – 1968
  99. Phan Thanh Xuân 1940 – 1964
  100. Phan Thanh Đài 1931 – 1972